Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1601–1650 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
好歹
hǎodǎiHán Việt hảo tồi
tốt xấu; dù sao cũng
danh từ, phó từ好受
好说
好說
hǎoshuōHán Việt hảo thuyết
dễ nói chuyện; không sao
động từ好似
hǎosìHán Việt hảo tự
dường như, hình như
động từ好心
hǎoxīnHán Việt hảo tâm
lòng tốt, thiện tâm
danh từ好意
hǎoyìHán Việt hảo ý
ý tốt, thiện ý
danh từ好在
耗
hàoHán Việt hao
lãng phí, tiêu hao
động từ号称
號稱
hàochēngHán Việt hiệu xưng
được mệnh danh là; được gọi là
động từ耗费
耗費
hàofèiHán Việt hao phí
lãng phí, tốn
động từ浩瀚
hàohànHán Việt hạo hãn
mênh mông (nói về biển)
tính từ浩劫
hàojiéHán Việt hạo kiếp
đại họa, thảm họa
danh từ好胜
好勝
hàoshèngHán Việt hiếu thắng
hiếu thắng
tính từ耗时
耗時
hàoshíHán Việt hao thời
mất (một khoảng thời gian)
động từ呵
hēHán Việt ha
thở ra; hà hơi
động từ呵护
呵護
hēhùHán Việt ha hộ
che chở, chăm sóc, bảo vệ
động từ何
héHán Việt hà
gì; nào; sao
đại từ和
héHán Việt hoà
và; cùng với; với
tính từ核
héHán Việt hạt
hạt; hột (của quả)
danh từ和蔼
和藹
hé’ǎiHán Việt hoà ái
hòa nhã; ôn tồn
tính từ何必
hébìHán Việt hà tất
cần gì phải; không cần thiết
phó từ核查
hécháHán Việt hạch tra
kiểm tra, xem xét
động từ合唱
héchàngHán Việt hợp xướng
hợp xướng; hát đồng ca
động từ何等
héděngHán Việt hà đẳng
biết bao; thế nào
đại từ, phó từ核电站
核電站
hédiànzhànHán Việt hạch điện trạm
nhà máy điện hạt nhân
danh từ核对
核對
héduìHán Việt hạch đối
đối chiếu, kiểm tra
động từ和好
héhǎoHán Việt hoà hảo
làm lành; hòa thuận trở lại
tính từ, động từ合乎
héhūHán Việt hợp hồ
phù hợp với; tuân theo
động từ荷花
héhuāHán Việt hà hoa
hoa sen
danh từ合伙
héhuǒHán Việt hợp hoả
hùn vốn; cùng làm chung
động từ合计
合計
héjìHán Việt hợp kế
cộng lại; tính tổng
động từ和解
héjiěHán Việt hoà giải
hòa giải
động từ何苦
hékǔHán Việt hà khổ
hà tất; khổ làm gì
phó từ何况
何況
hékuàngHán Việt hà huống
huống chi; nói chi
liên từ禾苗
hémiáoHán Việt hoà miêu
mạ, cây lúa non (hoặc cây ngũ cốc non)
danh từ和睦
hémùHán Việt hoà mục
hòa thuận
tính từ核能
hénéngHán Việt hạch năng
năng lượng hạt nhân
danh từ河畔
hépànHán Việt hà bạn
bờ sông, ven sông
danh từ和平共处
和平共處
hépíng gòngchǔHán Việt hoà bình cộng xử
chung sống hòa bình
thành ngữ和气
和氣
héqiHán Việt hoà khí
hòa nhã; thân thiện
tính từ, danh từ和尚
héshangHán Việt hoà thượng
hòa thượng; nhà sư
danh từ核实
核實
héshíHán Việt hạch thực
xác minh; kiểm tra
động từ核桃
hétaoHán Việt hạch đào
quả óc chó
danh từ核武器
héwǔqìHán Việt hạch võ khí
vũ khí hạt nhân
danh từ合约
合約
héyuēHán Việt hợp ước
hợp đồng; thỏa thuận
danh từ何止
hézhǐHán Việt hà chỉ
nào chỉ; hơn nhiều
động từ合资
合資
hézīHán Việt hợp tư
liên doanh
động từ喝彩
hècǎiHán Việt hét thái
hoan hô, reo hò tán thưởng
động từ贺电
賀電
hèdiànHán Việt hạ điện
điện chúc mừng
danh từ鹤立鸡群
鶴立雞群
hèlìjīqúnHán Việt hạc lập kê quần
hạc giữa bầy gà; nổi bật hơn người
thành ngữ