Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1651–1700 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
赫然
hèránHán Việt hách nhiên
sững sờ, kinh ngạc
tính từ贺信
賀信
hèxìnHán Việt hạ tín
thư chúc mừng
danh từ黑客
hēikèHán Việt hắc khách
hacker (máy tính)
danh từ黑马
黑馬
hēimǎHán Việt hắc mã
ngựa ô bất ngờ; ẩn số bất ngờ
danh từ黑名单
黑名單
hēimíngdānHán Việt hắc danh đơn
danh sách đen
danh từ恨不得
hènbudeHán Việt hận bất đắc
chỉ muốn; hận không thể; nóng lòng muốn
động từ哼
hēngHán Việt hanh
rên rỉ, ừ hự
động từ横
橫
héngHán Việt hoành
ngang, nằm ngang
tính từ横向
橫向
héngxiàngHán Việt hoành hướng
theo chiều ngang, ngang
tính từ恒星
恆星
héngxīngHán Việt hằng tinh
hằng tinh; sao cố định
danh từ轰
轟
hōngHán Việt oanh
tấn công; oanh tạc
từ tượng thanh, động từ烘
hōngHán Việt hồng
sấy, nướng
động từ烘焙
hōngbèiHán Việt hồng bồi
sấy, rang (trà, thịt, v.v.)
động từ轰动
轟動
hōngdòngHán Việt oanh động
gây chấn động, gây xôn xao
động từ烘干
烘乾
hōnggānHán Việt hồng can
sấy khô, hong khô
động từ哄堂大笑
hōngtáng-dàxiàoHán Việt hống đường đại tiếu
cả phòng cười ầm lên
thành ngữ烘托
hōngtuōHán Việt hồng thác
làm nổi bật, tôn lên
động từ轰炸
轟炸
hōngzhàHán Việt oanh tạc
ném bom, oanh tạc
động từ宏观
宏觀
hóngguānHán Việt hoành quan
vĩ mô
tính từ红火
紅火
hónghuoHán Việt hồng hoả
thịnh vượng, phát đạt, ăn nên làm ra
tính từ红利
紅利
hónglìHán Việt hồng lợi
tiền thưởng; cổ tức
danh từ洪亮
hóngliàngHán Việt hồng lượng
vang và rõ
tính từ红扑扑
紅撲撲
hóngpūpūHán Việt hồng phác phác
đỏ hồng, đỏ au
tính từ红润
紅潤
hóngrùnHán Việt hồng nhuận
hồng hào
tính từ红薯
紅薯
hóngshǔHán Việt hồng thự
khoai lang
danh từ宏伟
宏偉
hóngwěiHán Việt hoành vĩ
hùng vĩ; đồ sộ
tính từ弘扬
弘揚
hóngyángHán Việt hoằng dương
phát huy, đề cao
động từ哄
hǒngHán Việt hống
lừa dối, lừa gạt
động từ喉咙
喉嚨
hóulóngHán Việt hầu lung
cổ họng
danh từ吼
hǒuHán Việt hống
gầm, rống
động từ后备
後備
hòubèiHán Việt hậu bị
dự trữ; dự phòng
tính từ, danh từ后备箱
後備箱
hòubèixiāngHán Việt hậu bị rương
cốp xe
danh từ厚道
hòudaoHán Việt hậu đạo
phúc hậu, tử tế và thật thà
tính từ后盾
後盾
hòudùnHán Việt hậu thuẫn
hậu thuẫn
danh từ后顾之忧
後顧之憂
hòugùzhīyōuHán Việt hậu cố chi ưu
nỗi lo về hậu phương; nỗi lo gia đình (cản trở hành động tự do)
thành ngữ后勤
後勤
hòuqínHán Việt hậu cần
hậu cần
danh từ后世
後世
hòushìHán Việt hậu thế
đời sau, hậu thế
danh từ后台
後台
hòutáiHán Việt hậu đài
hậu trường
danh từ后续
後續
hòuxùHán Việt hậu tục
tiếp theo
tính từ候选人
候選人
hòuxuǎnrénHán Việt hậu tuyển nhân
ứng cử viên, người được đề cử
danh từ后裔
後裔
hòuyìHán Việt hậu duệ
hậu duệ
danh từ后遗症
後遺症
hòuyízhèngHán Việt hậu di chứng
di chứng
danh từ呼
hūHán Việt hô
gọi; kêu
động từ呼唤
呼喚
hūhuànHán Việt hô hoán
gọi to (tên...); kêu gọi
động từ呼救
hūjiùHán Việt hô cứu
kêu cứu
động từ忽冷忽热
忽冷忽熱
hūlěng-hūrèHán Việt hốt lạnh hốt nhiệt
lúc nóng lúc lạnh
thành ngữ呼声
呼聲
hūshēngHán Việt hô thanh
tiếng hô; tiếng kêu gọi
danh từ呼啸
呼嘯
hūxiàoHán Việt hô khiếu
rít; gào thét; vút qua
động từ呼应
呼應
hūyìngHán Việt hô ứng
hô ứng; phối hợp; ăn khớp (với)
động từ忽悠
hūyouHán Việt hốt du
đung đưa; lắc lư
động từ