Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1701–1750 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 呼吁

    呼籲

    hūyùHán Việt hô dụ

    kêu gọi (ai làm gì)

    động từ
  • 糊

    húHán Việt hồ

    mơ hồ, lẫn lộn

    động từ
  • 狐狸

    húliHán Việt hồ ly

    con cáo

    danh từ
  • 胡乱

    胡亂

    húluànHán Việt hồ loạn

    cẩu thả, bừa bãi

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 胡闹

    胡鬧

    húnàoHán Việt hồ náo

    làm loạn, quậy phá

    động từ
  • 湖泊

    húpōHán Việt hồ bạc

    hồ

    danh từ
  • 胡说

    胡說

    húshuōHán Việt hồ thuyết

    nói bậy, nói nhảm

    động từ
  • 胡思乱想

    胡思亂想

    húsī-luànxiǎngHán Việt hồ tư loạn tưởng

    nghĩ vẩn vơ, suy nghĩ lung tung

    thành ngữ
  • 糊涂

    糊塗

    hútuHán Việt hồ đồ

    hồ đồ, lú lẫn

    tính từ
  • 护

    護

    hùHán Việt hộ

    bảo vệ, che chở

    động từ
  • 互补

    互補

    hùbǔHán Việt hỗ bổ

    bổ sung cho nhau

    động từ
  • 护理

    護理

    hùlǐHán Việt hộ lý

    chăm sóc, điều dưỡng

    động từ
  • 花瓣

    huābànHán Việt hoa biện

    cánh hoa

    danh từ
  • 花卉

    huāhuìHán Việt hoa huỷ

    hoa cỏ, hoa và cây cảnh

    danh từ
  • 花蕾

    huālěiHán Việt hoa lôi

    nụ hoa

    danh từ
  • 花纹

    花紋

    huāwénHán Việt hoa văn

    hoa văn, họa tiết trang trí

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 花样

    花樣

    huāyàngHán Việt hoa dạng

    hoa văn, kiểu dáng

    danh từ
  • 划不来

    划不來

    huábuláiHán Việt hoạch bất lai

    không đáng

    tính từ
  • 划得来

    划得來

    huádeláiHán Việt hoạch đắc lai

    đáng; có lợi

    tính từ
  • 滑稽

    huájīHán Việt hoạt kê

    hài hước, buồn cười, khôi hài

    tính từ
  • 华丽

    華麗

    huálìHán Việt hoa lệ

    lộng lẫy, hoa lệ

    tính từ
  • 华侨

    華僑

    huáqiáoHán Việt hoa kiều

    Hoa kiều

    danh từ
  • 哗然

    嘩然

    huáránHán Việt hoa nhiên

    xôn xao, náo động

    tính từ
  • 华人

    華人

    huárénHán Việt hoa nhân

    người Hoa

    danh từ
  • 划算

    huásuànHán Việt hoạch toán

    tính toán; có lợi, đáng giá

    động từ, tính từ
  • 滑梯

    huátīHán Việt hoạt thê

    cầu trượt (của trẻ em)

    danh từ
  • 华裔

    華裔

    huáyìHán Việt hoa duệ

    người gốc Hoa

    danh từ
  • 画册

    畫冊

    huàcèHán Việt hoạ sách

    tập tranh; album tranh

    danh từ
  • 化肥

    huàféiHán Việt hoá phì

    phân bón hóa học

    danh từ
  • 化解

    huàjiěHán Việt hoá giải

    hóa giải, giải tỏa

    động từ
  • 画龙点睛

    畫龍點睛

    huàlóng-diǎnjīngHán Việt hoạ long điểm tình

    vẽ rồng điểm mắt; nghĩa bóng: thêm nét chấm phá quyết định

    thành ngữ
  • 化身

    huàshēnHán Việt hoá thân

    hóa thân, hiện thân

    danh từ
  • 画蛇添足

    畫蛇添足

    huàshé-tiānzúHán Việt hoạ xà thiêm túc

    nghĩa đen: vẽ thêm chân cho rắn; nghĩa bóng: làm thừa, thêm thắt khiến hỏng việc

    thành ngữ
  • 划时代

    劃時代

    huàshídàiHán Việt hoạch thời đại

    mang tính mở ra kỷ nguyên mới

    tính từ
  • 化险为夷

    化險為夷

    huàxiǎnwéiyíHán Việt hoá hiểm vi di

    chuyển nguy thành an; tránh được tai họa

    thành ngữ
  • 化验

    化驗

    huàyànHán Việt hoá nghiệm

    xét nghiệm

    động từ
  • 话语

    話語

    huàyǔHán Việt thoại ngữ

    lời nói; lời lẽ

    danh từ
  • 怀抱

    懷抱

    huáibàoHán Việt hoài bão

    ôm; ôm ấp

    động từ, danh từ
  • 怀旧

    懷舊

    huáijiùHán Việt hoài cựu

    hoài cổ; nhớ chuyện xưa

    động từ
  • 槐树

    槐樹

    huáishùHán Việt hoè thụ

    cây hòe

    danh từ
  • 欢呼

    歡呼

    huānhūHán Việt hoan hô

    hoan hô, reo hò

    động từ
  • 欢聚

    歡聚

    huānjùHán Việt hoan tụ

    tụ họp vui vẻ

    động từ
  • 欢快

    歡快

    huānkuàiHán Việt hoan khoái

    vui tươi, phấn khởi

    tính từ
  • 欢声笑语

    歡聲笑語

    huānshēng-xiàoyǔHán Việt hoan thanh tiếu ngữ

    tiếng cười nói rộn ràng

    thành ngữ
  • 环比

    環比

    huánbǐHán Việt hoàn tỷ

    (thống kê) so với kỳ trước (tức "so với tháng trước" hoặc "so với quý trước"... tùy ngữ cảnh)

    động từ
  • 环球

    環球

    huánqiúHán Việt hoàn cầu

    vòng quanh thế giới

    động từ
  • 环绕

    環繞

    huánràoHán Việt hoàn nhiễu

    bao quanh, vây quanh

    động từ
  • 缓

    緩

    huǎnHán Việt hoãn

    hoãn, trì hoãn

    động từ
  • 缓和

    緩和

    huǎnhéHán Việt hoãn hoà

    làm dịu, xoa dịu (căng thẳng)

    tính từ, động từ
  • 焕发

    煥發

    huànfāHán Việt hoán phát

    tỏa sáng, rạng rỡ

    động từ