Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1801–1850 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
绘声绘色
繪聲繪色
huìshēng-huìsèHán Việt hội thanh hội sắc
sinh động, đầy màu sắc; như thật
thành ngữ会谈
會談
huìtánHán Việt hội đàm
cuộc hội đàm; đàm phán
động từ会晤
會晤
huìwùHán Việt hội ngộ
gặp gỡ; hội kiến
động từ会意
會意
huìyìHán Việt hội ý
ngầm hiểu; hiểu ý
động từ会诊
會診
huìzhěnHán Việt hội chẩn
hội chẩn
động từ绘制
繪製
huìzhìHán Việt hội chế
vẽ; phác thảo
động từ昏
hūnHán Việt hôn
ngất, xỉu
động từ荤
葷
hūnHán Việt huân
rau củ có mùi nồng (tỏi, v.v.)
danh từ昏迷
hūnmíHán Việt hôn mê
hôn mê, mất ý thức
động từ婚纱
婚紗
hūnshāHán Việt hôn sa
váy cưới
danh từ浑身
渾身
húnshēnHán Việt hồn thân
khắp người, toàn thân
danh từ混淆
hùnxiáoHán Việt hỗn hào
làm lẫn lộn, gây nhầm lẫn
động từ混浊
混濁
hùnzhuóHán Việt hỗn trọc
đục, vẩn đục
tính từ豁
huōHán Việt khoát
chỗ hở, lỗ hổng
động từ豁出去
huōchuquHán Việt khoát xuất khứ
liều, bất chấp tất cả
động từ活该
活該
huógāiHán Việt hoạt cai
đáng đời
động từ活期
huóqīHán Việt hoạt kỳ
(ngân hàng) không kỳ hạn (tài khoản vãng lai)
tính từ火爆
huǒbàoHán Việt hoả bộc
nóng nảy, nóng tính
tính từ火候
huǒhouHán Việt hoả hậu
độ lửa, kiểm soát lửa
danh từ火花
huǒhuāHán Việt hoả hoa
tia lửa, tàn lửa
danh từ火箭
huǒjiànHán Việt hoả tiễn
tên lửa
danh từ火炬
huǒjùHán Việt hoả cự
ngọn đuốc (đang cháy)
danh từ火辣辣
huǒlàlàHán Việt hoả lạt lạt
nóng rát, nóng như thiêu
tính từ火热
火熱
huǒrèHán Việt hoả nhiệt
nóng bỏng, sôi nổi
tính từ火山
huǒshānHán Việt hoả sơn
núi lửa
danh từ伙食
huǒshíHán Việt hoả thực
đồ ăn; bữa ăn; cơm nước
danh từ火速
huǒsùHán Việt hoả tốc
khẩn cấp, hỏa tốc, nhanh hết mức
phó từ火腿
huǒtuǐHán Việt hoả thối
giăm bông, thịt nguội
danh từ火焰
huǒyànHán Việt hoả diễm
ngọn lửa, lửa cháy rực
danh từ豁达
豁達
huòdáHán Việt khoát đạt
phóng khoáng, lạc quan
tính từ或多或少
huòduō-huòshǎoHán Việt hoặc đa hoặc thiểu
ít nhiều
thành ngữ祸害
禍害
huòhaiHán Việt hoạ hại
tai họa; mối họa
danh từ, động từ获悉
獲悉
huòxīHán Việt hoạch tất
biết tin, hay tin
động từ货运
貨運
huòyùnHán Việt hoá vận
vận chuyển hàng hóa
danh từ积
積
jīHán Việt tích
tích lũy; tích trữ; dồn lại
động từ基本功
jīběngōngHán Việt cơ bản công
kỹ năng cơ bản
danh từ机舱
機艙
jīcāngHán Việt cơ thương
khoang máy bay
danh từ基层
基層
jīcéngHán Việt cơ tầng
cấp cơ sở
danh từ激荡
激盪
jīdàngHán Việt kích đãng
cuộn trào, dậy sóng; xao động mạnh
động từ积淀
積澱
jīdiànHán Việt tích điến
sự lắng đọng; tích tụ lâu đời
động từ, danh từ机动
機動
jīdòngHán Việt cơ động
cơ động; đầu máy
tính từ肌肤
肌膚
jīfūHán Việt cơ phu
da
danh từ机关
機關
jīguānHán Việt cơ quan
cơ cấu; bộ máy; cơ quan
danh từ, tính từ激光
jīguāngHán Việt kích quang
tia laser
danh từ激化
jīhuàHán Việt kích hoá
trở nên gay gắt, leo thang
động từ激活
jīhuóHán Việt kích hoạt
kích hoạt
động từ基建
jījiànHán Việt cơ kiến
xây dựng cơ bản (dự án)
danh từ基金会
基金會
jījīnhuìHán Việt cơ kim hội
quỹ (tổ chức hoạt động nhờ nguồn vốn tài trợ)
danh từ机灵
機靈
jīlingHán Việt cơ linh
lanh lợi; thông minh
tính từ机密
機密
jīmìHán Việt cơ mật
bí mật; cơ mật
tính từ, danh từ