Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1901–1950 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
祭奠
jìdiànHán Việt tế điện
cúng tế (tổ tiên)
động từ忌妒
jìduHán Việt kỵ đố
ghen tị, đố kỵ
động từ继父
繼父
jìfùHán Việt kế phụ
cha dượng
danh từ记号
記號
jìhaoHán Việt ký hiệu
dấu
danh từ忌讳
忌諱
jìhuìHán Việt kỵ huý
điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ
động từ, danh từ计较
計較
jìjiàoHán Việt kế giảo
so đo, tính toán thiệt hơn
động từ寂静
寂靜
jìjìngHán Việt tịch tĩnh
yên tĩnh, tĩnh lặng
tính từ忌口
jìkǒuHán Việt kỵ khẩu
kiêng ăn (khi ốm, v.v.)
động từ剂量
劑量
jìliàngHán Việt tễ lượng
liều lượng
danh từ继母
繼母
jìmǔHán Việt kế mẫu
mẹ kế
danh từ纪念碑
紀念碑
jìniànbēiHán Việt kỷ niệm bi
đài kỷ niệm, bia tưởng niệm
danh từ纪实
紀實
jìshíHán Việt kỷ thực
ghi chép sự thật, ký sự
động từ, danh từ祭祀
jìsìHán Việt tế tự
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
động từ寄托
寄託
jìtuōHán Việt ký thác
gửi gắm, ký thác
động từ迹象
跡象
jìxiàngHán Việt tích tượng
dấu hiệu; dấu vết; biểu hiện
danh từ绩效
績效
jìxiàoHán Việt tích hiệu
hiệu suất; hiệu quả làm việc
danh từ记性
記性
jìxingHán Việt ký tính
trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
danh từ纪要
紀要
jìyàoHán Việt kỷ yếu
biên bản tóm tắt, tóm lược
danh từ记忆犹新
記憶猶新
jìyì-yóuxīnHán Việt ký ức do tân
vẫn còn nguyên trong ký ức
thành ngữ家伙
jiāhuoHán Việt gia hoả
đồ dùng gia đình (bát đĩa, dụng cụ, đồ đạc)
danh từ家教
jiājiàoHán Việt gia giáo
sự dạy dỗ trong gia đình, gia giáo
danh từ佳节
佳節
jiājiéHán Việt giai tiết
ngày lễ vui; ngày hội
danh từ加紧
加緊
jiājǐnHán Việt gia khẩn
đẩy mạnh; tăng cường gấp rút
động từ家境
jiājìngHán Việt gia cảnh
hoàn cảnh kinh tế gia đình
danh từ加盟
jiāméngHán Việt gia minh
gia nhập (liên minh, tổ chức)
động từ嘉年华
嘉年華
jiāniánhuáHán Việt gia niên hoa
lễ hội hóa trang, carnival
danh từ家禽
jiāqínHán Việt gia cầm
gia cầm
danh từ家世
jiāshìHán Việt gia thế
xuất thân gia đình, gia thế
danh từ佳肴
佳餚
jiāyáoHán Việt giai hào
món ăn ngon; cao lương mỹ vị
danh từ家用
jiāyòngHán Việt gia dụng
dùng trong gia đình
danh từ, tính từ家喻户晓
家喻戶曉
jiāyù-hùxiǎoHán Việt gia dụ hộ hiểu
ai cũng biết; nhà nhà đều biết
thành ngữ夹杂
夾雜
jiāzáHán Việt giáp tạp
lẫn lộn, pha trộn
động từ家政
jiāzhèngHán Việt gia chính
công việc nội trợ, dịch vụ gia chánh
danh từ加之
jiāzhīHán Việt gia chi
hơn nữa; thêm vào đó
liên từ夹子
夾子
jiāziHán Việt giáp tử
cái kẹp
danh từ家族
jiāzúHán Việt gia tộc
gia tộc, dòng họ
danh từ假定
jiǎdìngHán Việt giả định
giả định, cho rằng
động từ假冒
jiǎmàoHán Việt giả mạo
giả mạo, mạo danh
động từ假使
jiǎshǐHán Việt giả sử
giả sử, nếu
liên từ假装
假裝
jiǎzhuāngHán Việt giả trang
giả vờ, làm bộ
động từ驾
駕
jiàHán Việt giá
thắng ngựa; cưỡi; điều khiển
động từ, lượng từ架势
架勢
jiàshiHán Việt giá thế
thái độ, dáng vẻ
danh từ价位
價位
jiàwèiHán Việt giá vị
mức giá
danh từ驾驭
駕馭
jiàyùHán Việt giá ngự
thúc ngựa; điều khiển; làm chủ
động từ价值观
價值觀
jiàzhíguānHán Việt giá trị quan
hệ giá trị; quan niệm giá trị
danh từ嫁妆
嫁妝
jiàzhuangHán Việt giá trang
của hồi môn
danh từ架子
jiàziHán Việt giá tử
cái giá, kệ
danh từ兼
jiānHán Việt kiêm
kiêm, vừa… vừa…, gấp đôi
động từ煎
jiānHán Việt chiên
rán, chiên
động từ煎熬
jiān’áoHán Việt chiên ngao
chịu đựng, đau khổ dằn vặt
động từ