Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2001–2050 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
践踏
踐踏
jiàntàHán Việt tiễn đạp
giẫm đạp; chà đạp
động từ见外
見外
jiànwàiHán Việt kiến ngoại
khách sáo; coi như người ngoài
tính từ见闻
見聞
jiànwénHán Việt kiến văn
những điều mắt thấy tai nghe; kiến văn
danh từ间隙
間隙
jiànxìHán Việt gián khích
khoảng trống, khoảng cách
danh từ见效
見效
jiànxiàoHán Việt kiến hiệu
có hiệu quả; công hiệu
động từ间歇
間歇
jiànxiēHán Việt gián hiết
tạm nghỉ, ngắt quãng
động từ见义勇为
見義勇為
jiànyì-yǒngwéiHán Việt kiến nghĩa dũng vi
thấy việc nghĩa dũng cảm làm; dũng cảm đứng lên bảo vệ lẽ phải
thành ngữ鉴于
鑒於
jiànyúHán Việt giám vu
xét thấy, xét rằng
giới từ, liên từ见证
見證
jiànzhèngHán Việt kiến chứng
chứng kiến; làm chứng
động từ, danh từ健壮
健壯
jiànzhuàngHán Việt kiện tráng
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
tính từ姜
薑
jiāngHán Việt khương
gừng
danh từ僵
jiāngHán Việt cương
cứng đờ, cứng nhắc
tính từ僵化
jiānghuàHán Việt cương hoá
trở nên cứng nhắc, cứng đờ
động từ将就
將就
jiāngjiuHán Việt tương tựu
chấp nhận tạm, đành chịu (hơi miễn cưỡng)
động từ僵局
jiāngjúHán Việt cương cục
bế tắc, thế bí
danh từ江山
jiāngshānHán Việt giang sơn
sông núi; giang sơn
danh từ僵硬
jiāngyìngHán Việt cương ngạnh
cứng đơ; cứng nhắc
tính từ桨
槳
jiǎngHán Việt tưởng
mái chèo
danh từ奖杯
獎杯
jiǎngbēiHán Việt thưởng bôi
cúp, chén giải thưởng
danh từ讲理
講理
jiǎnglǐHán Việt giảng lý
tranh luận; nói lý lẽ
động từ, tính từ奖赏
獎賞
jiǎngshǎngHán Việt thưởng thưởng
phần thưởng; giải thưởng; khen thưởng
động từ奖项
獎項
jiǎngxiàngHán Việt thưởng hạng
giải thưởng; hạng mục giải
danh từ降临
降臨
jiànglínHán Việt giáng lâm
giáng xuống, ập đến
động từ焦
jiāoHán Việt tiêu
cháy, khê
tính từ交叉
jiāochāHán Việt giao xoa
giao nhau; chéo nhau
động từ交代
jiāodàiHán Việt giao đại
bàn giao (công việc cho người khác)
động từ交锋
交鋒
jiāofēngHán Việt giao phong
giao chiến, đối đầu
động từ交付
jiāofùHán Việt giao phó
giao; bàn giao
động từ娇惯
嬌慣
jiāoguànHán Việt kiều quán
nuông chiều
động từ交互
jiāohùHán Việt giao hỗ
qua lại; lẫn nhau
phó từ, động từ交集
jiāojíHán Việt giao tập
(cảm xúc khác nhau) dâng lên cùng lúc; đan xen
động từ焦急
jiāojíHán Việt tiêu cấp
sự lo lắng, sốt ruột
tính từ交界
jiāojièHán Việt giao giới
ranh giới chung, giáp ranh
động từ交接
jiāojiēHán Việt giao tiếp
gặp nhau; tiếp giáp
động từ交纳
交納
jiāonàHán Việt giao nạp
nộp (thuế, các khoản phải đóng)
động từ胶囊
膠囊
jiāonángHán Việt giao nang
(dược) viên nang
danh từ娇气
嬌氣
jiāoqìHán Việt kiều khí
yếu ớt, mỏng manh, õng ẹo
tính từ交情
jiāoqingHán Việt giao tình
tình bạn; giao tình
danh từ交涉
jiāoshèHán Việt giao thiệp
thương lượng, đàm phán (với)
động từ礁石
jiāoshíHán Việt tiêu thạch
đá ngầm, rạn đá
danh từ交替
jiāotìHán Việt giao thế
luân phiên; thay thế nhau
động từ交头接耳
交頭接耳
jiāotóu-jiē’ěrHán Việt giao đầu tiếp nhĩ
thì thầm to nhỏ với nhau
thành ngữ交响乐
交響樂
jiāoxiǎngyuèHán Việt giao hưởng nhạc
nhạc giao hưởng
danh từ郊游
郊遊
jiāoyóuHán Việt giao du
đi dã ngoại
động từ焦躁
jiāozàoHán Việt tiêu táo
bứt rứt, nóng nảy
tính từ交织
交織
jiāozhīHán Việt giao chức
đan xen, đan xen vào nhau
động từ嚼
jiáoHán Việt tước
nhai
động từ绞
絞
jiǎoHán Việt giảo
xoắn (các sợi thành dây)
động từ搅
攪
jiǎoHán Việt giảo
quấy rầy, làm phiền
động từ缴
繳
jiǎoHán Việt kiểu
nộp
động từ