Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1951–2000 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
监察
監察
jiāncháHán Việt giám sát
giám sát, kiểm tra
động từ尖端
jiānduānHán Việt tiêm đoan
đầu nhọn
danh từ, tính từ肩负
肩負
jiānfùHán Việt kiên phụ
gánh vác, đảm đương
động từ兼顾
兼顧
jiāngùHán Việt kiêm cố
chú ý cả hai (hoặc nhiều) mặt, chăm lo cả hai
động từ监管
監管
jiānguǎnHán Việt giám quản
giám sát, quản lý
động từ坚果
堅果
jiānguǒHán Việt kiên quả
quả hạch, hạt (ăn được)
danh từ监护
監護
jiānhùHán Việt giám hộ
giám hộ
động từ艰巨
艱巨
jiānjùHán Việt gian cự
gian nan, nặng nề
tính từ监控
監控
jiānkòngHán Việt giám khống
giám sát, theo dõi
động từ歼灭
殲滅
jiānmièHán Việt tiêm diệt
tiêu diệt
động từ坚韧
堅韌
兼任
jiānrènHán Việt kiêm nhiệm
kiêm nhiệm
động từ兼容
jiānróngHán Việt kiêm dung
tương thích, tương hợp
động từ尖锐
尖銳
jiānruìHán Việt tiêm nhuệ
sắc bén; gay gắt
tính từ坚实
堅實
jiānshíHán Việt kiên thực
vững chắc, vững vàng
tính từ监视
監視
jiānshìHán Việt giám thị
theo dõi, giám sát
động từ坚守
堅守
jiānshǒuHán Việt kiên thủ
kiên trì giữ vững, trấn giữ
động từ艰险
艱險
jiānxiǎnHán Việt gian hiểm
gian nan nguy hiểm
tính từ坚信
堅信
jiānxìnHán Việt kiên tín
tin chắc, tin tưởng vững chắc
động từ监狱
監獄
jiānyùHán Việt giam ngục
nhà tù
danh từ奸诈
奸詐
jiānzhàHán Việt gian trá
sự gian trá, sự phản trắc
tính từ拣
揀
jiǎnHán Việt giản
chọn, lựa
động từ剪彩
jiǎncǎiHán Việt tiễn thái
cắt băng khánh thành (trong lễ khai trương, khánh thành)
động từ检察
檢察
jiǎncháHán Việt kiểm sát
kiểm sát
động từ简称
簡稱
jiǎnchēngHán Việt giản xưng
gọi tắt là
danh từ, động từ简短
簡短
jiǎnduǎnHán Việt giản đoản
ngắn gọn (lời nói, bản tóm tắt, v.v.)
tính từ减负
減負
jiǎnfùHán Việt giảm phụ
giảm gánh nặng cho ai
động từ剪辑
剪輯
jiǎnjíHán Việt tiễn tập
biên tập; dựng (video, phim)
động từ简洁
簡潔
jiǎnjiéHán Việt giản khiết
súc tích; ngắn gọn
tính từ简练
簡練
jiǎnliànHán Việt giản luyện
cô đọng; súc tích
tính từ简陋
簡陋
减免
減免
jiǎnmiǎnHán Việt giảm miễn
giảm và miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)
động từ检讨
檢討
jiǎntǎoHán Việt kiểm thảo
kiểm điểm, tự kiểm điểm
động từ, danh từ简体字
簡體字
jiǎntǐzìHán Việt giản thể tự
chữ giản thể (đối lập với chữ phồn thể)
danh từ减退
減退
jiǎntuìHán Việt giảm thoái
suy giảm, giảm sút
động từ简要
簡要
jiǎnyàoHán Việt giản yếu
ngắn gọn; tóm tắt
tính từ简易
簡易
jiǎnyìHán Việt giản dịch
đơn giản và dễ dàng
tính từ贱
賤
jiànHán Việt tiện
rẻ
tính từ溅
濺
jiànHán Việt tiễn
bắn tung tóe, văng
động từ鉴别
鑑別
jiànbiéHán Việt giám biệt
phân biệt; nhận biệt
động từ间谍
間諜
jiàndiéHán Việt gián điệp
gián điệp
danh từ间断
間斷
jiànduànHán Việt gián đoạn
gián đoạn, đứt quãng
động từ见多识广
見多識廣
jiànduō-shíguǎngHán Việt kiến đa thức quảng
từng trải, hiểu biết rộng
thành ngữ见解
見解
见利忘义
見利忘義
jiànlì-wàngyìHán Việt kiến lợi vong nghĩa
thấy lợi quên nghĩa
thành ngữ健美
jiànměiHán Việt kiện mỹ
khỏe đẹp, cân đối
tính từ, danh từ见仁见智
見仁見智
jiànrén-jiànzhìHán Việt kiến nhân kiến trí
mỗi người một ý; ý kiến khác nhau
thành ngữ鉴赏
鑑賞
jiànshǎngHán Việt giám thưởng
thưởng thức, cảm thụ (như một nhà sành sỏi)
động từ见识
見識
jiànshiHán Việt kiến thức
mở mang tầm mắt; được trải nghiệm
động từ, danh từ建树
建樹
jiànshùHán Việt kiến thụ
có đóng góp; lập công
động từ, danh từ