Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1851–1900 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 激起

    jīqǐHán Việt kích khởi

    khơi dậy, gây ra

    động từ
  • 激素

    jīsùHán Việt kích tố

    hormone, nội tiết tố

    danh từ
  • 讥笑

    譏笑

    jīxiàoHán Việt cơ tiếu

    chế nhạo, nhạo báng

    động từ
  • 畸形

    jīxíngHán Việt ky hình

    dị dạng; biến dạng

    tính từ
  • 积蓄

    積蓄

    jīxùHán Việt tích súc

    tiết kiệm; để dành

    động từ, danh từ
  • 基于

    基於

    jīyúHán Việt cơ vu

    dựa trên, xuất phát từ

    giới từ
  • 积攒

    積攢

    jīzǎnHán Việt tích toản

    dành dụm

    động từ
  • 激增

    jīzēngHán Việt kích tăng

    tăng vọt, tăng nhanh

    động từ
  • 机智

    機智

    jīzhìHán Việt cơ trí

    nhanh trí; lanh trí

    tính từ
  • 基准

    基準

    jīzhǔnHán Việt cơ chuẩn

    (trắc địa) mốc chuẩn; chuẩn tham chiếu

    danh từ
  • 即

    jíHán Việt tức

    tức là

    phó từ
  • 级别

    級別

    jíbiéHán Việt cấp biệt

    cấp bậc (quân hàm)

    danh từ
  • 急促

    jícùHán Việt cấp xúc

    gấp gáp, dồn dập

    tính từ
  • 极度

    極度

    jídùHán Việt cực độ

    cực độ; vô cùng

    phó từ
  • 嫉妒

    jídùHán Việt tật đố

    ghen tị, đố kỵ

    động từ
  • 急功近利

    jígōng-jìnlìHán Việt cấp công cận lợi

    chỉ chăm chăm lợi ích trước mắt; thiển cận, muốn thấy kết quả nhanh

    thành ngữ
  • 籍贯

    籍貫

    jíguànHán Việt tịch quán

    quê quán

    danh từ
  • 集会

    集會

    jíhuìHán Việt tập hội

    tụ họp, tập hợp

    động từ, danh từ
  • 急剧

    急劇

    jíjùHán Việt cấp kịch

    nhanh chóng, đột ngột

    tính từ
  • 即可

    jíkěHán Việt tức khả

    即可

    động từ
  • 吉利

    jílìHán Việt cát lợi

    may mắn; tốt lành

    tính từ
  • 极力

    極力

    jílìHán Việt cực lực

    hết sức; ra sức

    phó từ
  • 急迫

    jípòHán Việt cấp bách

    cấp bách, khẩn thiết

    tính từ
  • 汲取

    jíqǔHán Việt cấp thủ

    hút; tiếp thu; rút ra

    động từ
  • 即日

    jírìHán Việt tức nhật

    ngay hôm nay hoặc ngay ngày đó

    danh từ
  • 即时

    即時

    jíshíHán Việt tức thời

    tức thời; ngay lập tức

    phó từ
  • 集市

    jíshìHán Việt tập thị

    chợ, hội chợ

    danh từ
  • 棘手

    jíshǒuHán Việt cức thủ

    hóc búa, nan giải (vấn đề)

    tính từ
  • 集思广益

    集思廣益

    jísī-guǎngyìHán Việt tập tư quảng ích

    tập hợp ý kiến thì lợi ích rộng rãi; góp trí tuệ của nhiều người

    thành ngữ
  • 吉他

    jítāHán Việt cát tha

    đàn guitar

    danh từ
  • 极限

    極限

    jíxiànHán Việt cực hạn

    giới hạn; mức tối đa

    danh từ
  • 吉祥物

    jíxiángwùHán Việt cát tường vật

    linh vật

    danh từ
  • 急性

    jíxìngHán Việt cấp tính

    cấp tính

    tính từ
  • 急于

    急於

    jíyúHán Việt cấp vu

    nóng lòng, háo hức muốn

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 急于求成

    急於求成

    jíyú-qiúchéngHán Việt cấp vu cầu thành

    nóng vội muốn thành công nhanh; đòi hỏi thành công ngay lập tức

    thành ngữ
  • 急躁

    jízàoHán Việt cấp táo

    nóng nảy, cáu kỉnh

    tính từ
  • 及早

    jízǎoHán Việt cập tảo

    càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

    phó từ
  • 急中生智

    jízhōng-shēngzhìHán Việt cấp trung sinh trí

    nhanh trí trong lúc nguy cấp

    thành ngữ
  • 集装箱

    集裝箱

    jízhuāngxiāngHán Việt tập trang rương

    container (vận chuyển hàng hóa)

    danh từ
  • 集资

    集資

    jízīHán Việt tập tư

    gây quỹ, huy động vốn

    động từ
  • 脊梁

    jǐliángHán Việt tích lương

    xương sống, cột sống

    danh từ
  • 挤压

    擠壓

    jǐyāHán Việt tễ áp

    ép, chèn ép

    động từ
  • 计

    計

    jìHán Việt kế

    tính toán

    động từ, danh từ
  • 忌

    jìHán Việt kỵ

    ghen tị, đố kỵ

    động từ
  • 剂

    劑

    jìHán Việt tễ

    liều (thuốc)

    danh từ, lượng từ
  • 继

    繼

    jìHán Việt kế

    tiếp tục

    liên từ
  • 祭

    jìHán Việt tế

    cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)

    động từ
  • 暨

    jìHán Việt kỵ

    và

    liên từ
  • 继而

    繼而

    jì’érHán Việt kế nhi

    rồi sau đó; tiếp theo

    liên từ
  • 计策

    計策

    jìcèHán Việt kế sách

    mưu kế, kế sách

    danh từ