Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1751–1800 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
幻觉
幻覺
huànjuéHán Việt huyễn giác
ảo giác; ảo tưởng
danh từ唤起
喚起
huànqǐHán Việt hoán khởi
đánh thức, khơi dậy (để hành động)
động từ换取
換取
huànqǔHán Việt hoán thủ
đổi lấy, đổi được (cái gì)
động từ焕然一新
煥然一新
huànrán-yìxīnHán Việt hoán nhiên nhất tân
hoàn toàn đổi mới; mới tinh
thành ngữ唤醒
喚醒
huànxǐngHán Việt hoán tỉnh
đánh thức ai
động từ幻影
huànyǐngHán Việt huyễn ảnh
bóng ma; ảo ảnh
danh từ荒
huāngHán Việt hoang
bỏ bê; bỏ hoang
động từ慌
huāngHán Việt hoảng
hoảng hốt; cuống lên, mất bình tĩnh
tính từ荒诞
荒誕
huāngdànHán Việt hoang đản
hoang đường; kỳ quặc
tính từ荒凉
荒涼
huāngliángHán Việt hoang lương
hoang vắng; hoang vu
tính từ慌乱
慌亂
huāngluànHán Việt hoảng loạn
hoảng loạn, cuống cuồng
tính từ慌忙
huāngmángHán Việt hoảng mang
vội vàng, hấp tấp
tính từ荒谬
荒謬
huāngmiùHán Việt hoang mậu
vô lý; phi lý
tính từ荒唐
huāngtángHán Việt hoang đường
hoang đường; vô lý
tính từ慌张
慌張
huāngzhāngHán Việt hoảng trương
hốt hoảng, cuống quýt
tính từ皇宫
皇宮
huánggōngHán Việt hoàng cung
hoàng cung
danh từ皇后
huánghòuHán Việt hoàng hậu
hoàng hậu
danh từ黄昏
黃昏
huánghūnHán Việt hoàng hôn
hoàng hôn
danh từ皇上
huángshangHán Việt hoàng thượng
hoàng thượng
danh từ皇室
huángshìHán Việt hoàng thất
hoàng thất, hoàng gia
danh từ晃
huǎngHán Việt hoảng
làm chói mắt
động từ谎话
謊話
huǎnghuàHán Việt hoang thoại
lời nói dối
danh từ恍然大悟
huǎngrán-dàwùHán Việt hoảng nhiên đại ngộ
chợt hiểu ra; bỗng vỡ lẽ
thành ngữ谎言
謊言
huǎngyánHán Việt hoang ngôn
lời nói dối
danh từ晃
huàngHán Việt hoàng
lắc lư, đung đưa
động từ晃荡
晃蕩
huàngdangHán Việt hoàng đãng
đung đưa, lắc lư
động từ辉煌
輝煌
huīhuángHán Việt huy hoàng
huy hoàng, rực rỡ
tính từ挥霍
揮霍
huīhuòHán Việt huy hoắc
phung phí, tiêu xài hoang phí
động từ挥舞
揮舞
huīwǔHán Việt huy vũ
vung, múa
động từ回避
迴避
huíbìHán Việt hồi tị
tránh né; lẩn tránh
động từ回归
回歸
huíguīHán Việt hồi quy
trở về, quay lại
động từ回合
huíhéHán Việt hồi hợp
hiệp, hồi (một lượt trong chuỗi đấu giữa hai đối thủ)
danh từ回馈
回饋
huíkuìHán Việt hồi quỹ
đền đáp; báo đáp
động từ回落
huíluòHán Việt hồi lạc
giảm trở lại; hạ trở lại
động từ回升
huíshēngHán Việt hồi thăng
tăng trở lại (sau khi giảm)
động từ回首
huíshǒuHán Việt hồi thủ
quay đầu lại; nhìn lại
động từ回味
huíwèiHán Việt hồi vị
nhớ lại và suy ngẫm; hồi tưởng
danh từ, động từ回想
huíxiǎngHán Việt hồi tưởng
nhớ lại, hồi tưởng
động từ回忆录
回憶錄
huíyìlùHán Việt hồi ức lục
hồi ký
danh từ回应
回應
毁
毀
huǐHán Việt huỷ
phá hủy; làm hỏng
động từ悔恨
huǐhènHán Việt hối hận
hối hận
động từ毁坏
毀壞
huǐhuàiHán Việt huỷ hoại
làm hư hại, phá hỏng
động từ毁灭
毀滅
huǐmièHán Việt huỷ diệt
diệt vong, hủy diệt
động từ会场
會場
huìchǎngHán Việt hội trường
hội trường; địa điểm họp
danh từ汇合
匯合
huìhéHán Việt hội hợp
hội tụ, gặp nhau
động từ汇集
匯集
huìjíHán Việt hối tập
thu thập, gom lại
động từ汇聚
匯聚
huìjùHán Việt hối tụ
tụ họp, tụ lại
động từ贿赂
賄賂
huìlùHán Việt hối lộ
hối lộ
động từ, danh từ会面
會面
huìmiànHán Việt hội diện
gặp mặt; gặp gỡ
động từ