Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2101–2150 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
节衣缩食
節衣縮食
jiéyī-suōshíHán Việt tiết y súc thực
thắt lưng buộc bụng; sống tằn tiện
thành ngữ节制
節制
jiézhìHán Việt tiết chế
kiềm chế, tiết chế
động từ解除
jiěchúHán Việt giải trừ
dỡ bỏ, loại bỏ
động từ解雇
解僱
jiěgùHán Việt giải cố
sa thải
động từ解救
jiějiùHán Việt giải cứu
cứu thoát; giải cứu
động từ解渴
jiěkěHán Việt giải khát
giải khát
động từ解剖
jiěpōuHán Việt giải phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (động vật)
động từ解散
jiěsànHán Việt giải tán
giải tán
động từ解体
解體
jiětǐHán Việt giải thể
tan rã; phân rã thành các bộ phận
động từ解脱
解脫
jiětuōHán Việt giải thoát
cởi, tháo gỡ
động từ解围
解圍
jiěwéiHán Việt giải vi
giải vây
động từ解析
jiěxīHán Việt giải tích
phân tích
động từ解约
解約
jiěyuēHán Việt giải ước
hủy hợp đồng; chấm dứt thỏa thuận
động từ戒
jièHán Việt giới
đề phòng
động từ界
jièHán Việt giới
ranh giới; biên giới
danh từ, hậu tố戒备
戒備
jièbèiHán Việt giới bị
đề phòng; cảnh giác
động từ界定
jièdìngHán Việt giới định
phân định, xác định ranh giới
động từ借口
jièkǒuHán Việt tá khẩu
cớ, lấy cớ, lý do thoái thác
danh từ介入
jièrùHán Việt giới nhập
can thiệp; tham gia vào
động từ届时
屆時
jièshíHán Việt giới thời
đến lúc đó
phó từ借条
借條
jiètiáoHán Việt tá điều
giấy nợ, giấy vay tiền
danh từ界限
jièxiànHán Việt giới hạn
ranh giới, giới hạn
danh từ界线
界線
jièxiànHán Việt giới tuyến
ranh giới, giới hạn
danh từ介意
jièyìHán Việt giới ý
bận tâm; để ý
động từ借用
jièyòngHán Việt tá dụng
mượn dùng (vào việc khác)
động từ介于
介於
jièyúHán Việt giới ư
nằm giữa
động từ筋
jīnHán Việt cân
cơ bắp; gân
danh từ禁不住
jīnbuzhùHán Việt cầm bất trụ
không nhịn được, không kìm được
động từ津津有味
jīnjīn-yǒuwèiHán Việt tân tân hữu vị
thích thú, say sưa
thành ngữ尽
儘
jǐnHán Việt tận
tối đa, hết mức có thể
động từ, phó từ紧凑
緊湊
jǐncòuHán Việt khẩn thấu
chặt chẽ, gọn gàng
tính từ紧迫
緊迫
jǐnpòHán Việt khẩn bách
cấp bách, bức thiết
tính từ锦旗
錦旗
jǐnqíHán Việt cẩm kỳ
cờ lụa (làm quà hoặc phần thưởng)
danh từ紧缺
緊缺
jǐnquēHán Việt khẩn khuyết
khan hiếm, thiếu hụt
tính từ锦上添花
錦上添花
jǐnshàng-tiānhuāHán Việt cẩm thượng thiêm hoa
gấm thêm hoa (nghĩa đen: thêm hoa lên gấm)
thành ngữ紧缩
緊縮
jǐnsuōHán Việt khẩn súc
cắt giảm, thắt chặt
động từ尽早
儘早
jǐnzǎoHán Việt tận tảo
càng sớm càng tốt
phó từ劲
勁
jìnHán Việt kình
sức lực
danh từ进程
進程
jìnchéngHán Việt tiến trình
tiến trình; quá trình
danh từ进攻
進攻
jìngōngHán Việt tiến công
tấn công
động từ晋级
晉級
jìnjíHán Việt tấn cấp
thăng cấp, lên cấp
động từ禁忌
jìnjìHán Việt cấm kỵ
điều cấm kỵ
danh từ, động từ进军
進軍
jìnjūnHán Việt tiến quân
hành quân, tiến quân
động từ浸泡
jìnpàoHán Việt tẩm phao
ngâm
động từ尽情
盡情
jìnqíngHán Việt tận tình
thỏa thích, thỏa sức
phó từ进取
進取
jìnqǔHán Việt tiến thủ
cầu tiến, có chí tiến thủ
động từ禁区
禁區
jìnqūHán Việt cấm khu
khu vực cấm
danh từ晋升
晉升
jìnshēngHán Việt tấn thăng
thăng chức
động từ尽头
盡頭
jìntóuHán Việt tận đầu
điểm cuối; tận cùng; giới hạn
danh từ劲头
勁頭
jìntóuHán Việt kình đầu
nhiệt huyết, hăng hái
danh từ