Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2151–2200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
进修
進修
jìnxiūHán Việt tiến tu
học nâng cao, bồi dưỡng thêm
động từ茎
莖
jīngHán Việt hành
thân cây, cuống
danh từ经
經
jīngHán Việt kinh
đi qua, trải qua
động từ精
jīngHán Việt tinh
tinh chất, tinh túy
tính từ鲸
鯨
jīngHán Việt kình
cá voi
danh từ精彩纷呈
精彩紛呈
jīngcǎi-fēnchéngHán Việt tinh thái phân trình
muôn màu muôn vẻ, đặc sắc
thành ngữ精打细算
精打細算
jīngdǎ-xìsuànHán Việt tinh đả tế toán
tính toán chi li, lên kế hoạch kỹ lưỡng
thành ngữ惊动
驚動
jīngdòngHán Việt kinh động
làm kinh động, làm giật mình
động từ经度
經度
jīngdùHán Việt kinh độ
kinh độ
danh từ精度
jīngdùHán Việt tinh độ
độ chính xác
danh từ经费
經費
jīngfèiHán Việt kinh phí
kinh phí
danh từ精华
精華
jīnghuáHán Việt tinh hoa
tinh hoa
danh từ惊慌
驚慌
jīnghuāngHán Việt kinh hoảng
hoảng hốt, hoảng loạn
tính từ惊慌失措
驚慌失措
jīnghuāng-shīcuòHán Việt kinh hoảng thất thố
hoảng loạn mất bình tĩnh
thành ngữ荆棘
荊棘
jīngjíHán Việt kinh cức
gai góc, bụi gai
danh từ精简
精簡
jīngjiǎnHán Việt tinh giản
tinh giản, đơn giản hóa
động từ兢兢业业
兢兢業業
jīngjīngyèyèHán Việt căng căng nghiệp nghiệp
tận tụy, cần mẫn
tính từ经久不息
經久不息
jīngjiǔ-bùxīHán Việt kinh cửu bất tức
kéo dài không dứt (tiếng vỗ tay, hoan hô...)
thành ngữ精练
精練
jīngliànHán Việt tinh luyện
(dệt may) tẩy, nấu tẩy
tính từ经贸
經貿
jīngmàoHán Việt kinh mậu
thương mại, kinh mậu
danh từ精密
jīngmìHán Việt tinh mật
độ chính xác, tinh vi
tính từ精妙
jīngmiàoHán Việt tinh diệu
tinh diệu, tuyệt diệu
tính từ精明
jīngmíngHán Việt tinh minh
tinh ranh, khôn ngoan, sắc sảo
tính từ精疲力竭
jīngpí-lìjiéHán Việt tinh bì lực kiệt
kiệt sức, mệt lử
thành ngữ精品
jīngpǐnHán Việt tinh phẩm
hàng chất lượng cao, tinh phẩm
danh từ惊奇
驚奇
jīngqíHán Việt kinh kỳ
ngạc nhiên, kinh ngạc
tính từ精巧
jīngqiǎoHán Việt tinh xảo
tinh xảo, công phu
tính từ精神
jīngshénHán Việt tinh thần
tinh thần
danh từ精神病
jīngshénbìngHán Việt tinh thần bệnh
bệnh tâm thần
danh từ经受
經受
jīngshòuHán Việt kinh thọ
chịu đựng, trải qua (gian khổ)
động từ精髓
jīngsuǐHán Việt tinh tuỷ
tinh túy, cốt lõi, tủy
danh từ惊叹
驚嘆
jīngtànHán Việt kinh thán
thán phục, trầm trồ
động từ惊天动地
驚天動地
jīngtiān-dòngdìHán Việt kinh thiên động địa
kinh thiên động địa
thành ngữ精细
精細
jīngxìHán Việt tinh tế
tinh tế, tỉ mỉ
tính từ惊吓
驚嚇
jīngxiàHán Việt kinh hách
làm hoảng sợ, dọa
động từ惊险
驚險
jīngxiǎnHán Việt kinh hiểm
nguy hiểm; ngàn cân treo sợi tóc; căng thẳng; hồi hộp
tính từ惊心动魄
驚心動魄
jīngxīn-dòngpòHán Việt kinh tâm động phách
kinh tâm động phách; nghẹt thở; rợn người
thành ngữ晶莹
晶瑩
jīngyíngHán Việt tinh oánh
lấp lánh, trong suốt
tính từ精英
jīngyīngHán Việt tinh anh
tinh hoa, tinh anh, giới ưu tú
danh từ精益求精
jīngyìqiújīngHán Việt tinh ích cầu tinh
không ngừng cải tiến, làm cho hoàn thiện hơn
thành ngữ精湛
jīngzhànHán Việt tinh trạm
điêu luyện, tinh xảo
tính từ警报
警報
jǐngbàoHán Việt cảnh báo
còi báo động; chuông báo cháy
danh từ井底之蛙
jǐngdǐzhīwāHán Việt tỉnh để chi oa
ếch ngồi đáy giếng
thành ngữ警戒
jǐngjièHán Việt cảnh giới
cảnh báo; canh phòng
động từ警犬
jǐngquǎnHán Việt cảnh khuyển
chó nghiệp vụ
danh từ警示
jǐngshìHán Việt cảnh thị
cảnh báo
động từ警惕
jǐngtìHán Việt cảnh thích
cảnh giác
động từ警钟
警鐘
jǐngzhōngHán Việt cảnh chung
hồi chuông cảnh tỉnh
danh từ竟
jìngHán Việt cánh
không ngờ, lại
phó từ敬
jìngHán Việt kính
kính trọng; tôn kính
động từ