Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2251–2300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 举棋不定

    舉棋不定

    jǔqí-búdìngHán Việt cử kỳ bất định

    do dự không biết đi nước nào; lưỡng lự, chần chừ

    thành ngữ
  • 沮丧

    沮喪

    jǔsàngHán Việt trở táng

    chán nản, ủ rũ

    tính từ
  • 举世瞩目

    舉世矚目

    jǔshì-zhǔmùHán Việt cử thế chúc mục

    được cả thế giới chú ý

    thành ngữ
  • 举一反三

    舉一反三

    jǔyī-fǎnsānHán Việt cử nhất phản tam

    suy một ra ba, học một biết mười

    thành ngữ
  • 举止

    舉止

    jǔzhǐHán Việt cử chỉ

    cử chỉ, phong thái

    danh từ
  • 举重

    舉重

    jǔzhòngHán Việt cử trọng

    cử tạ (thể thao)

    danh từ
  • 举足轻重

    舉足輕重

    jǔzú-qīngzhòngHán Việt cử túc khinh trọng

    đóng vai trò then chốt; có tầm quan trọng quyết định

    thành ngữ
  • 剧变

    劇變

    jùbiànHán Việt kịch biến

    thay đổi đột ngột; biến đổi dữ dội

    động từ
  • 巨额

    巨額

    jù’éHán Việt cự ngạch

    khoản tiền lớn

    tính từ
  • 聚焦

    jùjiāoHán Việt tụ tiêu

    tập trung vào, lấy nét

    động từ
  • 聚精会神

    聚精會神

    jùjīng-huìshénHán Việt tụ tinh hội thần

    tập trung tinh thần cao độ

    thành ngữ
  • 剧目

    劇目

    jùmùHán Việt kịch mục

    vở diễn; tiết mục (kịch hoặc opera)

    danh từ
  • 剧情

    劇情

    jùqíngHán Việt kịch tình

    cốt truyện; tình tiết

    danh từ
  • 巨人

    jùrénHán Việt cự nhân

    người khổng lồ

    danh từ
  • 巨头

    巨頭

    jùtóuHán Việt cự đầu

    ông trùm; tập đoàn lớn

    danh từ
  • 据悉

    據悉

    jùxīHán Việt cứ tất

    theo tin tức, theo được biết

    động từ
  • 圈

    juānHán Việt khuyên

    nhốt; giam

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 捐献

    捐獻

    juānxiànHán Việt quyên hiến

    hiến tặng; đóng góp

    động từ
  • 卷入

    捲入

    juǎnrùHán Việt cuốn nhập

    bị cuốn vào

    động từ
  • 圈

    juànHán Việt quyển

    chuồng (gia súc); chuồng trại; chuồng lợn

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 绝

    絕

    juéHán Việt tuyệt

    cắt đứt

    động từ, tính từ, phó từ
  • 绝技

    絕技

    juéjìHán Việt tuyệt kỹ

    tuyệt kỹ

    danh từ
  • 绝迹

    絕跡

    juéjìHán Việt tuyệt tích

    tuyệt tích; bị xóa sổ

    động từ
  • 倔强

    倔強

    juéjiàngHán Việt quật cường

    bướng bỉnh, cứng đầu, ngang ngạnh

    tính từ
  • 崛起

    juéqǐHán Việt quật khởi

    trỗi dậy, nổi lên mạnh mẽ

    động từ
  • 诀窍

    訣竅

    juéqiàoHán Việt quyết khiếu

    bí quyết

    danh từ
  • 觉悟

    覺悟

    juéwùHán Việt giác ngộ

    giác ngộ; hiểu ra

    động từ, danh từ
  • 觉醒

    覺醒

    juéxǐngHán Việt giác tỉnh

    thức tỉnh

    động từ
  • 决议

    決議

    juéyìHán Việt quyết nghị

    nghị quyết

    danh từ
  • 绝缘

    絕緣

    juéyuánHán Việt tuyệt duyên

    cách điện; đoạn tuyệt, không liên quan

    động từ
  • 抉择

    抉擇

    juézéHán Việt quyết trạch

    lựa chọn, quyết định chọn

    động từ
  • 角逐

    juézhúHán Việt giác trục

    tranh đua; ganh đua

    động từ
  • 倔

    juèHán Việt quật

    cục cằn, cộc cằn

    tính từ
  • 均

    jūnHán Việt quân

    đều, bằng nhau

    tính từ, động từ, phó từ
  • 军官

    軍官

    jūnguānHán Việt quân quan

    sĩ quan

    danh từ
  • 均衡

    jūnhéngHán Việt quân hành

    cân bằng, cân đối

    tính từ
  • 军舰

    軍艦

    jūnjiànHán Việt quân hạm

    tàu chiến

    danh từ
  • 军事

    軍事

    jūnshìHán Việt quân sự

    quân sự

    danh từ
  • 君子

    jūnzǐHán Việt quân tử

    quân tử

    danh từ
  • 俊

    jùnHán Việt tuấn

    thông minh, tuấn tú

    tính từ
  • 竣工

    jùngōngHán Việt thuân công

    hoàn thành công trình

    động từ
  • 骏马

    駿馬

    jùnmǎHán Việt tuấn mã

    tuấn mã, ngựa tốt

    danh từ
  • 俊俏

    jùnqiàoHán Việt tuấn tiếu

    xinh đẹp và thông minh, duyên dáng

    tính từ
  • 卡车

    卡車

    kǎchēHán Việt tạp xa

    xe tải

    danh từ
  • 卡通

    kǎtōngHán Việt tạp thông

    phim hoạt hình

    danh từ
  • 开办

    開辦

    kāibànHán Việt khai biện

    mở; thành lập

    động từ
  • 开采

    開採

    kāicǎiHán Việt khai thái

    khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ)

    động từ
  • 开场

    開場

    kāichǎngHán Việt khai trường

    bắt đầu; mở màn

    động từ
  • 开场白

    開場白

    kāichǎngbáiHán Việt khai trường bạch

    lời mở đầu (của vở kịch)

    danh từ
  • 开除

    開除

    kāichúHán Việt khai trừ

    khai trừ, đuổi (thành viên của một tổ chức)

    động từ