Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2351–2400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
可想而知
kěxiǎng’érzhīHán Việt khả tưởng nhi tri
có thể đoán được; rõ ràng là...
thành ngữ可笑
kěxiàoHán Việt khả tiếu
buồn cười
tính từ可疑
kěyíHán Việt khả nghi
đáng ngờ
tính từ刻不容缓
刻不容緩
kèbùrónghuǎnHán Việt khắc bất dung hoãn
không thể chậm trễ, cấp bách
thành ngữ客房
kèfángHán Việt khách phòng
phòng khách (khách sạn)
danh từ刻画
刻畫
kèhuàHán Việt khắc hoạch
khắc họa, miêu tả
động từ客机
客機
kèjīHán Việt khách cơ
máy bay chở khách
danh từ刻苦
kèkǔHán Việt khắc khổ
chăm chỉ, cần cù
tính từ客流
kèliúHán Việt khách lưu
lưu lượng hành khách
danh từ克隆
kèlóngHán Việt khắc long
nhân bản vô tính, bản sao
động từ刻意
客运
客運
kèyùnHán Việt khách vận
vận tải hành khách
danh từ克制
kèzhìHán Việt khắc chế
kiềm chế, kìm nén
động từ刻舟求剑
刻舟求劍
kèzhōu-qiújiànHán Việt khắc chu cầu kiếm
khắc thuyền tìm kiếm; nghĩa bóng: làm việc vô ích vì hoàn cảnh đã thay đổi
thành ngữ啃
kěnHán Việt khẳng
gặm
động từ恳切
懇切
kěnqièHán Việt khẩn thiết
tha thiết, chân thành
tính từ恳求
懇求
kěnqiúHán Việt khẩn cầu
khẩn cầu, van xin
động từ坑
kēngHán Việt khanh
hố; chỗ trũng; chỗ lõm
danh từ, động từ空荡荡
空蕩蕩
kōngdàngdàngHán Việt không đãng đãng
trống trải, vắng tanh
tính từ空洞
kōngdòngHán Việt không động
hốc rỗng; trống rỗng, sáo rỗng
danh từ, tính từ空间站
空間站
kōngjiānzhànHán Việt không gian trạm
trạm vũ trụ
danh từ空军
空軍
kōngjūnHán Việt không quân
không quân
danh từ空难
空難
kōngnànHán Việt không nạn
tai nạn máy bay
danh từ空前
kōngqiánHán Việt không tiền
chưa từng có, chưa có tiền lệ
động từ空想
kōngxiǎngHán Việt không tưởng
mơ tưởng, mộng tưởng
động từ, danh từ空虚
空虛
kōngxūHán Việt không hư
trống rỗng, hư không
tính từ孔
kǒngHán Việt khổng
lỗ
danh từ恐怖
kǒngbùHán Việt khủng bố
khủng khiếp; kinh hoàng
tính từ恐吓
恐嚇
kǒnghèHán Việt khủng hách
đe dọa
động từ恐慌
kǒnghuāngHán Việt khủng hoảng
hoảng loạn; hoảng sợ
tính từ恐龙
恐龍
kǒnglóngHán Việt khủng long
khủng long
danh từ空白
kòngbáiHán Việt khống bạch
chỗ trống, khoảng trắng
danh từ控告
kònggàoHán Việt khống cáo
tố cáo; buộc tội; truy tố
động từ空隙
kòngxìHán Việt khống khích
khe hở, kẽ nứt
danh từ抠
摳
kōuHán Việt khu
móc, khều, cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
động từ, tính từ口岸
kǒu’ànHán Việt khẩu ngạn
cửa khẩu, cảng thông thương với nước ngoài
danh từ口碑
kǒubēiHán Việt khẩu bi
lời khen của công chúng; tiếng tăm
danh từ口才
kǒucáiHán Việt khẩu tài
tài ăn nói; khả năng hùng biện
danh từ口吃
kǒuchīHán Việt khẩu cật
nói lắp; nói cà lăm
động từ口径
口徑
kǒujìngHán Việt khẩu kính
cỡ nòng; khẩu kính; đường kính; khẩu độ
danh từ口令
kǒulìngHán Việt khẩu lệnh
khẩu lệnh
danh từ口气
口氣
kǒuqìHán Việt khẩu khí
giọng điệu
danh từ口哨儿
口哨兒
kǒushàorHán Việt khẩu sáo
tiếng huýt sáo, cái còi
danh từ口水
kǒushuǐHán Việt khẩu thuỷ
nước bọt; nước dãi
danh từ口头禅
口頭禪
kǒutóuchánHán Việt khẩu đầu thiền
câu cửa miệng
danh từ口香糖
kǒuxiāngtángHán Việt khẩu hương đường
kẹo cao su
danh từ口音
kǒuyīnHán Việt khẩu âm
(ngôn ngữ học) âm thanh lời nói
danh từ口罩
kǒuzhàoHán Việt khẩu tráo
khẩu trang (y tế, v.v.)
danh từ口子
kǒuziHán Việt khẩu tử
lỗ hổng, vết rách
danh từ扣除
kòuchúHán Việt khấu trừ
khấu trừ; trừ đi
động từ