Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2401–2450 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 扣留

    kòuliúHán Việt khấu lưu

    tạm giữ; giữ lại

    động từ
  • 扣人心弦

    kòurénxīnxiánHán Việt khấu nhân tâm huyền

    làm xúc động lòng người; hấp dẫn, kịch tính

    thành ngữ
  • 扣押

    kòuyāHán Việt khấu áp

    tạm giữ; tạm giam

    động từ
  • 枯竭

    kūjiéHán Việt khô kiệt

    cạn kiệt

    tính từ
  • 窟窿

    kūlongHán Việt quật lung

    lỗ, hố

    danh từ
  • 哭泣

    kūqìHán Việt khóc khấp

    khóc, khóc lóc

    động từ
  • 枯萎

    kūwěiHán Việt khô uỷ

    héo, úa

    tính từ
  • 哭笑不得

    kūxiào-bùdéHán Việt khóc tiếu bất đắc

    dở khóc dở cười (nghĩa đen: không biết nên cười hay khóc)

    thành ngữ
  • 苦尽甘来

    苦盡甘來

    kǔjìn-gānláiHán Việt khổ tận cam lai

    khổ tận cam lai; hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai

    thành ngữ
  • 苦难

    苦難

    kǔnànHán Việt khổ nạn

    đau khổ, khổ nạn

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 苦恼

    苦惱

    kǔnǎoHán Việt khổ não

    phiền muộn, buồn phiền

    tính từ
  • 苦涩

    苦澀

    kǔsèHán Việt khổ sáp

    đắng và chát

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 苦笑

    kǔxiàoHán Việt khổ tiếu

    cười gượng, cười khổ

    động từ
  • 苦心

    kǔxīnHán Việt khổ tâm

    khổ tâm, nỗ lực hết lòng

    danh từ, phó từ
  • 库存

    庫存

    kùcúnHán Việt khố tồn

    hàng tồn kho; tiền dự trữ

    danh từ
  • 酷似

    kùsìHán Việt khốc tự

    giống hệt, rất giống

    động từ
  • 夸大

    誇大

    kuādàHán Việt khoa đại

    phóng đại, cường điệu

    động từ
  • 夸夸其谈

    誇誇其談

    kuākuā-qítánHán Việt khoa khoa kỳ đàm

    nói khoác, nói huênh hoang; nói suông

    thành ngữ
  • 夸耀

    誇耀

    kuāyàoHán Việt khoa diệu

    khoe khoang, phô trương

    động từ
  • 垮

    kuǎHán Việt khoả

    sụp đổ

    động từ
  • 挎

    kuàHán Việt khoá

    khoác, đeo (trên cánh tay, vai hoặc bên hông)

    động từ
  • 跨

    kuàHán Việt khoá

    bước qua; sải bước

    động từ
  • 跨度

    kuàdùHán Việt khoá độ

    khoảng; nhịp; độ dài (khoảng cách)

    danh từ
  • 跨国

    跨國

    kuàguóHán Việt khoá quốc

    xuyên quốc gia

    động từ
  • 跨越

    kuàyuèHán Việt khoá việt

    vượt qua; bước qua

    động từ
  • 快活

    kuàihuoHán Việt khoái hoạt

    vui vẻ, vui sướng

    tính từ
  • 宽敞

    寬敞

    kuānchangHán Việt khoan sưởng

    rộng rãi, thoáng đãng

    tính từ
  • 宽泛

    寬泛

    kuānfànHán Việt khoan phiếm

    rộng, bao quát

    tính từ
  • 宽广

    寬廣

    kuānguǎngHán Việt khoan quảng

    rộng lớn, bao la

    tính từ
  • 宽厚

    寬厚

    kuānhòuHán Việt khoan hậu

    khoan dung, độ lượng

    tính từ
  • 宽阔

    寬闊

    kuānkuòHán Việt khoan khoát

    rộng lớn, mênh mông

    tính từ
  • 宽容

    寬容

    kuānróngHán Việt khoan dung

    khoan dung, tha thứ

    động từ
  • 宽恕

    寬恕

    kuānshùHán Việt khoan thứ

    tha thứ

    động từ
  • 宽松

    寬鬆

    kuānsōngHán Việt khoan tùng

    rộng rãi; thoải mái; không đông đúc

    tính từ
  • 款待

    kuǎndàiHán Việt khoản đãi

    chiêu đãi, tiếp đãi

    động từ
  • 款项

    款項

    kuǎnxiàngHán Việt khoản hạng

    khoản tiền, quỹ

    danh từ
  • 筐

    kuāngHán Việt khuông

    giỏ; sọt

    danh từ
  • 狂

    kuángHán Việt cuồng

    điên, cuồng

    tính từ
  • 狂欢

    狂歡

    kuánghuānHán Việt cuồng hoan

    vui chơi thả cửa, tưng bừng náo nhiệt

    động từ
  • 狂热

    狂熱

    kuángrèHán Việt cuồng nhiệt

    cuồng nhiệt, cuồng tín

    tính từ
  • 矿

    礦

    kuàngHán Việt khoáng

    mỏ khoáng; mỏ quặng

    danh từ
  • 框

    kuàngHán Việt khung

    khung (như khung cửa)

    danh từ, động từ
  • 矿藏

    礦藏

    kuàngcángHán Việt khoáng tàng

    tài nguyên khoáng sản

    danh từ
  • 矿产

    礦產

    kuàngchǎnHán Việt khoáng sản

    khoáng sản

    danh từ
  • 框架

    kuàngjiàHán Việt khung giá

    khung (xây dựng)

    danh từ
  • 旷课

    曠課

    kuàngkèHán Việt khoáng khoá

    trốn học, nghỉ học không phép

    động từ
  • 况且

    況且

    kuàngqiěHán Việt huống thả

    hơn nữa, vả lại

    liên từ
  • 亏本

    虧本

    kuīběnHán Việt khuy bản

    lỗ vốn

    động từ
  • 亏待

    虧待

    kuīdàiHán Việt khuy đãi

    đối xử bất công; đối xử tệ bạc

    động từ
  • 捆

    kǔnHán Việt khổn

    bó, bó lại; bó (lượng từ)

    động từ, danh từ, lượng từ