Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2501–2550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
老字号
老字號
lǎozìhaoHán Việt lão tự hiệu
cửa hàng, hãng hoặc thương hiệu lâu đời có uy tín
danh từ涝
澇
làoHán Việt lạo
ngập úng
tính từ乐此不疲
樂此不疲
lècǐ-bùpíHán Việt lạc thử bất bì
thích thú mà không biết mệt
thành ngữ乐意
樂意
lèyìHán Việt lạc ý
sẵn lòng, vui lòng làm gì
động từ, tính từ乐园
樂園
lèyuánHán Việt lạc viên
thiên đường; vườn vui chơi
danh từ勒
lēiHán Việt lặc
buộc chặt, siết chặt
động từ雷达
雷達
léidáHán Việt lôi đạt
radar
danh từ雷同
léitóngHán Việt lôi đồng
giống hệt nhau, trùng lặp
tính từ累赘
累贅
léizhuiHán Việt luy chuế
thừa thãi, rườm rà
tính từ, động từ, danh từ累计
累計
lěijìHán Việt luỹ kế
tính tổng cộng dồn
động từ累积
累積
lěijīHán Việt luỹ tích
tích lũy
động từ棱角
稜角
léngjiǎoHán Việt lăng giác
góc cạnh
danh từ冷淡
冷冻
冷凍
lěngdòngHán Việt lạnh đông
cấp đông, đông lạnh
động từ冷酷
lěngkùHán Việt lạnh khốc
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô cảm
tính từ冷落
lěngluòHán Việt lạnh lạc
lạnh nhạt với ai, ngó lơ ai
tính từ, động từ冷门
冷門
lěngménHán Việt lạnh môn
lĩnh vực ít được chú ý (nghệ thuật, khoa học, thể thao...)
danh từ冷漠
冷气
冷氣
lěngqìHán Việt lạnh khí
điều hòa không khí, máy lạnh
danh từ冷却
冷卻
lěngquèHán Việt lạnh khước
làm nguội, làm lạnh
động từ冷战
冷戰
lěngzhànHán Việt lạnh chiến
chiến tranh lạnh
danh từ愣
lèngHán Việt lăng
ngẩn ra, thẫn thờ
động từ, tính từ, phó từCó trong 1 bài đọc
黎明
límíngHán Việt lê minh
bình minh; rạng đông
danh từ离谱儿
離譜兒
lípǔrHán Việt ly phổ
quá đáng, vô lý, lố bịch
tính từ离奇
離奇
líqíHán Việt ly kỳ
kỳ lạ, quái dị
tính từ理睬
lǐcǎiHán Việt lý thải
để ý, đoái hoài
động từ里程碑
lǐchéngbēiHán Việt lý trình bi
cột mốc
danh từ礼服
禮服
lǐfúHán Việt lễ phục
lễ phục
danh từ理会
理會
lǐhuìHán Việt lý hội
hiểu
động từ礼节
禮節
lǐjiéHán Việt lễ tiết
lễ nghi, phép tắc
danh từ礼品
禮品
lǐpǐnHán Việt lễ phẩm
quà tặng
danh từ礼尚往来
禮尚往來
lǐshàngwǎngláiHán Việt lễ thượng vãng lai
có đi có lại (nghĩa đen: lễ nghi dựa trên sự qua lại)
thành ngữ理事
lǐshìHán Việt lý sự
ủy viên hội đồng
động từ, danh từ理所当然
理所當然
lǐsuǒdāngránHán Việt lý sở đương nhiên
lẽ đương nhiên; hiển nhiên là phải thế
thành ngữ礼堂
禮堂
lǐtángHán Việt lễ đường
hội trường
danh từ礼仪
禮儀
lǐyíHán Việt lễ nghi
nghi thức, lễ nghi
danh từ鲤鱼
鯉魚
lǐyúHán Việt lý ngư
cá chép
danh từ理智
理直气壮
理直氣壯
lǐzhí-qìzhuàngHán Việt lý trực khí tráng
đúng lý nên tự tin; mạnh dạn, đường hoàng vì có lý
thành ngữ立案
lì’ànHán Việt lập án
lập hồ sơ, đăng ký (với cơ quan chức năng)
động từ利弊
lìbìHán Việt lợi tệ
lợi và hại, ưu và nhược điểm
danh từ力不从心
力不從心
lìbùcóngxīnHán Việt lực bất tòng tâm
lực bất tòng tâm; không đủ sức như mong muốn
thành ngữ历程
歷程
lìchéngHán Việt lịch trình
quá trình, chặng đường
danh từ历代
歷代
lìdàiHán Việt lịch đại
các đời, các thế hệ nối tiếp
danh từ立法
lìfǎHán Việt lập pháp
lập pháp, ban hành luật
động từ立方
lìfāngHán Việt lập phương
lập phương (toán học)
danh từ, lượng từ立方米
lìfāngmǐHán Việt lập phương mễ
mét khối (đơn vị thể tích)
lượng từ立功
lìgōngHán Việt lập công
lập công (một trong tam bất hủ)
động từ利害
lìhàiHán Việt lợi hại
lợi hại, lợi và hại
danh từ立交桥
立交橋
lìjiāoqiáoHán Việt lập giao kiều
cầu vượt
danh từ