Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2601–2650 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
辽阔
遼闊
liáokuòHán Việt liêu khoát
bao la, rộng lớn
tính từ寥寥无几
寥寥無幾
liáoliáo-wújǐHán Việt liêu liêu vô kỷ
lác đác vài người, rất ít ỏi
thành ngữ疗效
療效
liáoxiàoHán Việt liệu hiệu
hiệu quả điều trị
danh từ疗养
療養
liáoyǎngHán Việt liệu dưỡng
điều dưỡng, an dưỡng
động từ了结
了結
liǎojiéHán Việt liễu kết
giải quyết xong, kết thúc
động từ料理
liàolǐHán Việt liệu lý
sắp xếp, lo liệu; ẩm thực
động từ, danh từ咧嘴
liězuǐHán Việt liệt chuỷ
cười toe toét; nhếch miệng cười
động từ裂
lièHán Việt liệt
nứt, tách ra
động từ裂缝
裂縫
lièfèngHán Việt liệt phúng
khe nứt, vết nứt
động từ, danh từ裂痕
lièhénHán Việt liệt ngân
vết nứt; rạn nứt
danh từ列举
列舉
lièjǔHán Việt liệt cử
liệt kê
động từ猎人
獵人
lièrénHán Việt liệp nhân
thợ săn
danh từ烈日
lièrìHán Việt liệt nhật
nắng gắt, mặt trời chói chang
danh từ劣势
劣勢
lièshìHán Việt liệt thế
thế yếu; bất lợi
danh từ烈士
lièshìHán Việt liệt sĩ
liệt sĩ
danh từ猎物
獵物
lièwùHán Việt liệp vật
con mồi
danh từ劣质
劣質
lièzhìHán Việt liệt chất
kém chất lượng; rởm
tính từ拎
līnHán Việt linh
xách; nhấc lên
động từ临
臨
línHán Việt lâm
đối mặt, hướng ra
động từ, giới từ临床
臨床
línchuángHán Việt lâm sàng
lâm sàng
động từ临街
臨街
línjiēHán Việt lâm nhai
giáp phố, nhìn ra đường
động từ临近
臨近
línjìnHán Việt lâm cận
gần, sát
động từ吝啬
吝嗇
lìnsèHán Việt lận sắc
keo kiệt; bủn xỉn
tính từ灵
靈
língHán Việt linh
nhanh nhạy, linh hoạt
tính từ, danh từ灵感
靈感
línggǎnHán Việt linh cảm
cảm hứng
danh từ灵魂
靈魂
línghúnHán Việt linh hồn
linh hồn
danh từ零件
língjiànHán Việt linh kiện
linh kiện, bộ phận
danh từ灵机一动
靈機一動
língjī-yídòngHán Việt linh cơ nhất động
chợt nảy ra ý hay; chợt lóe lên ý tưởng
thành ngữ灵敏
靈敏
língmǐnHán Việt linh mẫn
nhạy bén, tinh nhạy
tính từ灵巧
靈巧
língqiǎoHán Việt linh xảo
khéo léo
tính từ零售
língshòuHán Việt linh thụ
bán lẻ
động từ零碎
língsuìHán Việt linh toái
vụn vặt, rời rạc
tính từ, danh từ聆听
聆聽
língtīngHán Việt linh thính
lắng nghe (một cách trân trọng)
động từ灵通
靈通
língtōngHán Việt linh thông
nhanh nhạy, nhiều thông tin (tin tức)
tính từ零星
língxīngHán Việt linh tinh
lẻ tẻ, rời rạc, vụn vặt
tính từ领队
領隊
lǐngduìHán Việt lãnh đội
dẫn đoàn, dẫn đội
động từ, danh từ领会
領會
lǐnghuìHán Việt lãnh hội
hiểu, nắm bắt được
động từ领军
領軍
lǐngjūnHán Việt lãnh quân
dẫn quân, chỉ huy quân đội
động từ领略
領略
lǐnglüèHán Việt lãnh lược
cảm nhận, nếm trải
động từ领事
領事
lǐngshìHán Việt lãnh sự
lãnh sự
danh từ领事馆
領事館
lǐngshìguǎnHán Việt lãnh sự quán
lãnh sự quán
danh từ领土
領土
lǐngtǔHán Việt lãnh thổ
lãnh thổ
danh từ领悟
領悟
lǐngwùHán Việt lãnh ngộ
hiểu ra, lĩnh hội
động từ领袖
領袖
lǐngxiùHán Việt lãnh tụ
lãnh tụ
danh từ领养
領養
lǐngyǎngHán Việt lãnh dưỡng
nhận nuôi (trẻ em, thú cưng, v.v.)
động từ溜
liūHán Việt lưu
lẻn đi, chuồn
động từ溜达
溜達
liūdaHán Việt lưu đạt
đi dạo, tản bộ
động từ流畅
流暢
liúchàngHán Việt lưu sướng
trôi chảy, mạch lạc (lời nói, văn viết)
tính từ流浪
liúlàngHán Việt lưu lãng
lang thang, phiêu bạt
động từ留恋
留戀
liúliànHán Việt lưu luyến
lưu luyến, luyến tiếc
động từ