Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2651–2700 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 流露

    liúlùHán Việt lưu lộ

    bộc lộ, để lộ (một cách gián tiếp, ngầm)

    động từ
  • 流氓

    liúmángHán Việt lưu manh

    côn đồ, lưu manh

    danh từ
  • 留念

    liúniànHán Việt lưu niệm

    giữ làm kỷ niệm

    động từ
  • 流派

    liúpàiHán Việt lưu phái

    nhánh sông (dòng nhánh)

    danh từ
  • 留神

    liúshénHán Việt lưu thần

    cẩn thận, để ý

    động từ
  • 流逝

    liúshìHán Việt lưu thệ

    trôi qua

    động từ
  • 流失

    liúshīHán Việt lưu thất

    bị xói mòn; thất thoát

    động từ
  • 流水

    liúshuǐHán Việt lưu thuỷ

    nước chảy

    danh từ
  • 流淌

    liútǎngHán Việt lưu thảng

    chảy

    động từ
  • 流向

    liúxiàngHán Việt lưu hướng

    hướng chảy của dòng

    danh từ
  • 留心

    liúxīnHán Việt lưu tâm

    chú ý; để tâm

    động từ
  • 流血

    liúxuèHán Việt lưu huyết

    chảy máu

    động từ
  • 留意

    liúyìHán Việt lưu ý

    để ý, lưu ý

    động từ
  • 流域

    liúyùHán Việt lưu vực

    lưu vực sông

    danh từ
  • 流转

    流轉

    liúzhuǎnHán Việt lưu chuyển

    luân chuyển, chuyển dịch

    động từ
  • 柳树

    柳樹

    liǔshùHán Việt liễu thụ

    cây liễu

    danh từ
  • 遛

    liùHán Việt lưu

    đi dạo, dạo bước

    động từ
  • 聋

    聾

    lóngHán Việt lung

    điếc

    tính từ
  • 龙头

    龍頭

    lóngtóuHán Việt long đầu

    vòi nước

    danh từ
  • 隆重

    lóngzhòngHán Việt long trọng

    long trọng, trọng thể

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 笼子

    籠子

    lóngziHán Việt lồng tử

    lồng; giỏ; vật đựng

    danh từ
  • 垄断

    壟斷

    lǒngduànHán Việt lũng đoạn

    độc quyền, thao túng

    động từ
  • 笼统

    籠統

    lǒngtǒngHán Việt lung thống

    chung chung; khái quát

    tính từ
  • 笼罩

    籠罩

    lǒngzhàoHán Việt lung tráo

    bao trùm; bao phủ

    động từ
  • 搂

    摟

    lǒuHán Việt lâu

    ôm

    động từ
  • 露面

    lòumiànHán Việt lộ diện

    xuất hiện, lộ mặt

    động từ
  • 炉子

    爐子

    lúziHán Việt lò tử

    cái bếp, lò

    danh từ
  • 鲁莽

    魯莽

    lǔmǎngHán Việt lỗ mãng

    liều lĩnh; hấp tấp; bồng bột

    tính từ
  • 卤味

    滷味

    lǔwèiHán Việt lỗ vị

    đồ kho (món kho bằng nước tương và gia vị)

    danh từ
  • 鹿

    lùHán Việt lộc

    hươu; nai

    danh từ
  • 露

    lùHán Việt lộ

    sương (móc)

    danh từ
  • 路段

    lùduànHán Việt lộ đoạn

    đoạn đường

    danh từ
  • 路径

    路徑

    lùjìngHán Việt lộ kính

    đường đi, lộ trình

    danh từ
  • 陆军

    陸軍

    lùjūnHán Việt lục quân

    lục quân

    danh từ
  • 露天

    lùtiānHán Việt lộ thiên

    ngoài trời

    danh từ, tính từ
  • 路途

    lùtúHán Việt lộ đồ

    đường đi, chặng đường

    danh từ
  • 露营

    露營

    lùyíngHán Việt lộ doanh

    cắm trại

    động từ
  • 路子

    lùziHán Việt lộ tử

    cách, phương pháp

    danh từ
  • 屡

    屢

    lǚHán Việt lũ

    nhiều lần; hết lần này đến lần khác

    phó từ
  • 缕

    縷

    lǚHán Việt lũ

    sợi, lọn, làn

    lượng từ
  • 屡次

    屢次

    lǚcìHán Việt lũ thứ

    nhiều lần, lặp đi lặp lại

    phó từ
  • 屡屡

    屢屢

    lǚlǚHán Việt lũ lũ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    phó từ
  • 绿地

    綠地

    lǜdìHán Việt lục địa

    khu cây xanh, không gian xanh

    danh từ
  • 绿洲

    綠洲

    lǜzhōuHán Việt lục châu

    ốc đảo

    danh từ
  • 孪生

    孿生

    luánshēngHán Việt loan sinh

    sinh đôi

    tính từ
  • 卵

    luǎnHán Việt noãn

    trứng; noãn; trứng cá

    danh từ
  • 乱七八糟

    亂七八糟

    luànqībāzāoHán Việt loạn thất bát tao

    lộn xộn, bừa bãi, rối tung

    thành ngữ
  • 略

    lüèHán Việt lược

    bỏ qua, lược bỏ

    tính từ, động từ, phó từ
  • 掠夺

    掠奪

    lüèduóHán Việt lược đoạt

    cướp bóc, cướp đoạt

    động từ
  • 略微

    lüèwēiHán Việt lược vi

    hơi, một chút

    phó từ