Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2751–2800 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
冒充
màochōngHán Việt mạo sung
giả mạo; mạo nhận
động từ冒犯
màofànHán Việt mạo phạm
xúc phạm; mạo phạm
động từ冒昧
màomèiHán Việt mạo muội
đường đột; mạo muội
tính từ茂密
màomìHán Việt mậu mật
rậm rạp, um tùm (cây cối)
tính từ茂盛
màoshèngHán Việt mậu thịnh
tươi tốt, sum suê
tính từ枚
méiHán Việt mai
(lượng từ cho vật nhỏ: đồng xu, huy hiệu, nhẫn, con dấu khắc, quân cờ, trứng, dấu vân tay, v.v.)
lượng từ媒介
méijièHán Việt môi giới
phương tiện trung gian, môi giới
danh từ没劲
沒勁
méijìnHán Việt một kình
không có sức; mệt mỏi
động từ, tính từ眉开眼笑
眉開眼笑
méikāi-yǎnxiàoHán Việt mi khai nhãn tiếu
mặt mày hớn hở, cười tươi như hoa
thành ngữ煤气
煤氣
méiqìHán Việt môi khí
khí đốt, ga
danh từ煤炭
méitànHán Việt môi thán
than đá
danh từ没完没了
沒完沒了
méiwán-méiliǎoHán Việt một hoàn một liễu
không dứt; không có hồi kết
thành ngữ没辙
沒轍
méizhéHán Việt một triệt
hết cách, bó tay
động từ没准儿
沒準兒
méizhǔnrHán Việt một chuẩn
không chắc; biết đâu
động từ美德
měidéHán Việt mỹ đức
đức tính tốt, phẩm hạnh
danh từ美化
měihuàHán Việt mỹ hoá
làm đẹp, làm cho đẹp hơn
động từ美满
美滿
měimǎnHán Việt mỹ mãn
hạnh phúc, mỹ mãn
tính từ美妙
měimiàoHán Việt mỹ diệu
tuyệt vời, tuyệt diệu
tính từ美容
měiróngHán Việt mỹ dung
làm đẹp (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ)
động từ美学
美學
měixuéHán Việt mỹ học
mỹ học
danh từ美誉
美譽
měiyùHán Việt mỹ dự
danh tiếng tốt, tiếng tốt
danh từ美中不足
měizhōng-bùzúHán Việt mỹ trung bất túc
mọi thứ đều tốt trừ một khuyết điểm nhỏ; chút tiếc nuối
thành ngữ美滋滋
měizīzīHán Việt mỹ tư tư
mừng rỡ, hớn hở
tính từ闷
悶
mēnHán Việt muộn
đậy kín, ngột ngạt
tính từ, động từ闷热
悶熱
mēnrèHán Việt muộn nhiệt
oi bức, nóng ngột ngạt
tính từ门槛
門檻
ménkǎnHán Việt môn hạm
ngưỡng cửa
danh từ门路
門路
ménluHán Việt môn lộ
cách, mánh, cách làm việc gì
danh từ闷
悶
mènHán Việt muộn
buồn chán, bực bội
tính từ蒙
矇
mēngHán Việt mông
lừa dối, lừa gạt
động từ蒙
濛
méngHán Việt mông
mưa phùn
động từ萌发
萌發
méngfāHán Việt manh phát
nảy mầm, đâm chồi
động từ朦胧
朦朧
ménglóngHán Việt mông lung
mờ ảo, lờ mờ (ánh trăng)
tính từ萌芽
méngyáHán Việt manh nha
nảy mầm, nhen nhóm
động từ, danh từ盟友
méngyǒuHán Việt minh hữu
đồng minh, người đồng minh
danh từ猛
měngHán Việt mãnh
dữ dằn, hung dữ
tính từ猛烈
měnglièHán Việt mãnh liệt
mạnh mẽ, dữ dội, quyết liệt
tính từ猛然
měngránHán Việt mãnh nhiên
đột nhiên, bỗng nhiên
phó từ梦幻
夢幻
mènghuànHán Việt mộng huyễn
mộng ảo, giấc mơ
danh từ梦寐以求
夢寐以求
mèngmèiyǐqiúHán Việt mộng mị dĩ cầu
mơ ước cũng muốn có được, khao khát mong mỏi
thành ngữ眯
瞇
mīHán Việt mị
nheo mắt
động từ谜
謎
míHán Việt mê
câu đố
danh từ谜底
謎底
mídǐHán Việt mê để
đáp án câu đố
danh từ迷惑
míhuòHán Việt mê hoặc
làm khó hiểu, làm bối rối
tính từ, động từ迷恋
迷戀
míliànHán Việt mê luyến
say mê, đắm đuối
động từ弥漫
彌漫
mímànHán Việt di mạn
tràn ngập, lan tỏa khắp nơi
động từ迷失
míshīHán Việt mê thất
lạc (phương hướng), mất (phương hướng)
động từ谜团
謎團
mítuánHán Việt mê đoàn
bí ẩn, điều bí ẩn
danh từ迷信
míxìnHán Việt mê tín
mê tín
động từ谜语
謎語
míyǔHán Việt mê ngữ
câu đố
danh từ密布
mìbùHán Việt mật bố
phủ dày đặc
động từ