Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2801–2850 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 秘方

    祕方

    mìfāngHán Việt bí phương

    bí phương, công thức bí truyền

    danh từ
  • 密封

    mìfēngHán Việt mật phong

    niêm phong, đóng kín

    động từ
  • 秘诀

    秘訣

    mìjuéHán Việt bí quyết

    bí quyết

    danh từ
  • 蜜月

    mìyuèHán Việt mật nguyệt

    tuần trăng mật

    danh từ
  • 棉花

    miánhuāHán Việt miên hoa

    bông; cây bông

    danh từ
  • 免不了

    miǎnbuliǎoHán Việt miễn bất liễu

    khó tránh khỏi, không thể tránh

    động từ
  • 免除

    miǎnchúHán Việt miễn trừ

    tránh, ngăn ngừa; miễn trừ

    động từ
  • 免得

    miǎndeHán Việt miễn đắc

    để khỏi, kẻo

    liên từ
  • 缅怀

    緬懷

    miǎnhuáiHán Việt miến hoài

    tưởng nhớ, tưởng niệm

    động từ
  • 勉励

    勉勵

    miǎnlìHán Việt miễn lệ

    khích lệ, động viên

    động từ
  • 腼腆

    靦腆

    miǎntiǎnHán Việt điển thiển

    bẽn lẽn, e thẹn

    tính từ
  • 免职

    免職

    miǎnzhíHán Việt miễn chức

    cách chức, bãi nhiệm ai

    động từ
  • 面红耳赤

    面紅耳赤

    miànhóng-ěrchìHán Việt diện hồng nhĩ xích

    đỏ mặt tía tai (vì giận hoặc xúc động)

    thành ngữ
  • 面孔

    miànkǒngHán Việt diện khổng

    khuôn mặt

    danh từ
  • 面貌

    miànmàoHán Việt diện mạo

    diện mạo, bộ mặt

    danh từ
  • 面面俱到

    miànmiàn-jùdàoHán Việt diện diện câu đáo

    chu toàn mọi mặt, lo liệu mọi việc

    thành ngữ
  • 面目全非

    miànmù-quánfēiHán Việt diện mục toàn phi

    thay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra

    thành ngữ
  • 苗

    miáoHán Việt miêu

    mầm cây, cây con

    danh từ
  • 苗条

    苗條

    miáotiaoHán Việt miêu điều

    (nói về phụ nữ) thon thả, mảnh mai

    tính từ
  • 苗头

    苗頭

    miáotouHán Việt miêu đầu

    dấu hiệu ban đầu, manh nha

    danh từ
  • 瞄准

    瞄準

    miáozhǔnHán Việt miêu chuẩn

    ngắm bắn, nhắm vào mục tiêu

    động từ
  • 藐视

    藐視

    miǎoshìHán Việt miểu thị

    khinh thường, coi thường

    động từ
  • 渺小

    miǎoxiǎoHán Việt miểu tiểu

    nhỏ bé, bé nhỏ

    tính từ
  • 庙

    廟

    miàoHán Việt miếu

    miếu; đền

    danh từ
  • 庙会

    廟會

    miàohuìHán Việt miếu hội

    hội chùa; hội đền

    danh từ
  • 灭绝

    滅絕

    mièjuéHán Việt diệt tuyệt

    tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn

    động từ
  • 蔑视

    蔑視

    mièshìHán Việt miệt thị

    khinh miệt, coi thường

    động từ
  • 灭亡

    滅亡

    mièwángHán Việt diệt vong

    diệt vong; tuyệt chủng; bị tiêu diệt

    động từ
  • 民办

    民辦

    mínbànHán Việt dân biện

    do dân lập; do nhân dân tự điều hành

    tính từ
  • 民居

    mínjūHán Việt dân cư

    nhà ở dân gian; nhà dân

    danh từ
  • 民生

    mínshēngHán Việt dân sinh

    dân sinh; đời sống nhân dân

    danh từ
  • 民事

    mínshìHán Việt dân sự

    vụ án dân sự

    tính từ
  • 民意

    mínyìHán Việt dân ý

    dư luận; ý dân

    danh từ
  • 民营

    民營

    mínyíngHán Việt dân doanh

    tư nhân kinh doanh (do công ty, không phải nhà nước điều hành)

    tính từ
  • 民用

    mínyòngHán Việt dân dụng

    dân dụng

    tính từ
  • 敏捷

    mǐnjiéHán Việt mẫn tiệp

    nhanh nhẹn; nhanh nhạy

    tính từ
  • 敏锐

    敏銳

    mǐnruìHán Việt mẫn nhuệ

    sắc bén; nhạy bén

    tính từ
  • 鸣

    鳴

    míngHán Việt minh

    kêu, hót (chim, thú, côn trùng)

    động từ
  • 名次

    míngcìHán Việt danh thứ

    thứ hạng, vị trí trong bảng xếp hạng

    danh từ
  • 名副其实

    名副其實

    míngfùqíshíHán Việt danh phó kỳ thực

    danh xứng với thực

    thành ngữ
  • 名贵

    名貴

    míngguìHán Việt danh quý

    quý giá, danh giá

    tính từ
  • 铭记

    銘記

    míngjìHán Việt minh ký

    khắc ghi trong lòng

    động từ
  • 明朗

    mínglǎngHán Việt minh lãng

    sáng sủa, rõ ràng

    tính từ
  • 名利

    mínglìHán Việt danh lợi

    danh lợi

    danh từ
  • 明媚

    míngmèiHán Việt minh mị

    tươi đẹp, rực rỡ

    tính từ
  • 名声

    名聲

    míngshēngHán Việt danh thanh

    danh tiếng

    danh từ
  • 名言

    míngyánHán Việt danh ngôn

    danh ngôn

    danh từ
  • 名义

    名義

    míngyìHán Việt danh nghĩa

    danh nghĩa

    danh từ
  • 名誉

    名譽

    míngyùHán Việt danh dự

    danh tiếng, danh dự

    danh từ, tính từ
  • 明智

    míngzhìHán Việt minh trí

    sáng suốt, khôn ngoan

    tính từ