Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2901–2950 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 木偶

    mù’ǒuHán Việt mộc ngẫu

    con rối

    danh từ
  • 沐浴

    mùyùHán Việt mộc dục

    tắm

    động từ
  • 目中无人

    目中無人

    mùzhōng-wúrénHán Việt mục trung vô nhân

    coi người khác không ra gì; ngạo mạn, coi trời bằng vung

    thành ngữ
  • 拿手

    náshǒuHán Việt nã thủ

    sở trường, giỏi về

    tính từ
  • 呐喊

    吶喊

    nàhǎnHán Việt nột hảm

    gào thét, hò hét

    động từ
  • 纳闷儿

    納悶兒

    nàmènrHán Việt nạp muộn

    thắc mắc, khó hiểu

    động từ
  • 纳入

    納入

    nàrùHán Việt nạp nhập

    đưa vào, đưa vào phạm vi

    động từ
  • 纳税

    納稅

    nàshuìHán Việt nạp thuế

    nộp thuế

    động từ
  • 纳税人

    納稅人

    nàshuìrénHán Việt nạp thuế nhân

    người nộp thuế

    danh từ
  • 乃

    nǎiHán Việt nãi

    là (văn viết)

    phó từ
  • 奶酪

    nǎilàoHán Việt nãi lạc

    pho mát

    danh từ
  • 乃至

    nǎizhìHán Việt nãi chí

    thậm chí còn; cho đến cả

    liên từ
  • 耐

    nàiHán Việt nại

    chịu đựng, chịu được

    động từ
  • 耐人寻味

    耐人尋味

    nàirénxúnwèiHán Việt nại nhân tầm vị

    đáng suy ngẫm, đáng nghiền ngẫm

    thành ngữ
  • 耐用

    nàiyòngHán Việt nại dụng

    bền, dùng được lâu

    tính từ
  • 难处

    難處

    nánchùHán Việt nan xứ

    khó khăn; trở ngại; vấn đề

    danh từ
  • 难得一见

    難得一見

    nándé yí jiànHán Việt nan đắc nhất kiến

    hiếm thấy

    thành ngữ
  • 男方

    nánfāngHán Việt nam phương

    (trong hôn nhân) nhà trai; bên chú rể; bên chồng

    danh từ
  • 南瓜

    nánguāHán Việt nam qua

    bí ngô; bí đỏ

    danh từ
  • 难怪

    難怪

    nánguàiHán Việt nan quái

    thảo nào, hèn chi

    động từ, phó từ
  • 难关

    難關

    nánguānHán Việt nan quan

    cửa ải khó khăn, khó khăn

    danh từ
  • 难堪

    難堪

    nánkānHán Việt nan kham

    khó xử, bẽ mặt

    động từ, tính từ
  • 难能可贵

    難能可貴

    nánnéng-kěguìHán Việt nan năng khả quý

    hiếm có và đáng quý

    thành ngữ
  • 难为情

    難為情

    nánwéiqíngHán Việt nan vi tình

    ngượng, xấu hổ

    tính từ
  • 难以置信

    難以置信

    nányǐ-zhìxìnHán Việt nan dĩ trí tín

    khó tin

    thành ngữ
  • 南辕北辙

    南轅北轍

    nányuán-běizhéHán Việt nam viên bắc triệt

    làm ngược với mục đích; nói một đằng làm một nẻo

    thành ngữ
  • 挠

    撓

    náoHán Việt nạo

    gãi

    động từ
  • 脑海

    腦海

    nǎohǎiHán Việt não hải

    tâm trí, trong đầu

    danh từ
  • 恼火

    惱火

    nǎohuǒHán Việt não hoả

    bực mình; tức giận; phát cáu

    tính từ
  • 恼羞成怒

    惱羞成怒

    nǎoxiū-chéngnùHán Việt não tu thành nộ

    xấu hổ hóa giận dữ

    thành ngữ
  • 闹事

    鬧事

    nàoshìHán Việt náo sự

    gây rối

    động từ
  • 内存

    內存

    nèicúnHán Việt nội tồn

    bộ nhớ trong, RAM

    danh từ
  • 内地

    內地

    nèidìHán Việt nội địa

    nội địa, đất liền

    danh từ
  • 内行

    內行

    nèihángHán Việt nội hàng

    người trong nghề, chuyên gia

    tính từ, danh từ
  • 内幕

    內幕

    nèimùHán Việt nội mạc

    nội tình, chuyện hậu trường

    danh từ
  • 内向

    內向

    nèixiàngHán Việt nội hướng

    hướng nội, kín đáo (tính cách)

    tính từ
  • 内需

    內需

    nèixūHán Việt nội nhu

    nhu cầu trong nước

    danh từ
  • 内在

    內在

    nèizàiHán Việt nội tại

    nội tại, bên trong

    tính từ
  • 内脏

    內臟

    nèizàngHán Việt nội tạng

    nội tạng

    danh từ
  • 嫩

    nènHán Việt nộn

    non, mềm

    tính từ
  • 能耗

    nénghàoHán Việt năng hao

    mức tiêu thụ năng lượng

    danh từ
  • 能耐

    néngnaiHán Việt năng nại

    năng lực, bản lĩnh

    danh từ, tính từ
  • 能人

    néngrénHán Việt năng nhân

    người tài giỏi

    danh từ
  • 泥泞

    泥濘

    nínìngHán Việt nê nính

    lầy lội

    tính từ
  • 泥潭

    nítánHán Việt nê đàm

    vũng lầy

    danh từ
  • 泥土

    nítǔHán Việt nê thổ

    đất; bùn; đất sét

    danh từ
  • 拟

    儗

    nǐHán Việt nghĩ

    mô phỏng, bắt chước

    động từ
  • 拟定

    擬定

    nǐdìngHán Việt nghĩ định

    soạn thảo, đề ra

    động từ
  • 逆

    nìHán Việt nghịch

    đi ngược, chống lại

    động từ
  • 逆境

    nìjìngHán Việt nghịch cảnh

    nghịch cảnh

    danh từ