Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3001–3050 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
拍板
pāibǎnHán Việt phách bản
gõ phách giữ nhịp
động từ拍卖
拍賣
pāimàiHán Việt phách mại
bán đấu giá
động từ排查
páicháHán Việt bài tra
kiểm tra, rà soát
động từ排斥
páichìHán Việt bài xích
bài xích, loại trừ, bài trừ
động từ排行榜
páihángbǎngHán Việt bài hàng bảng
bảng xếp hạng
danh từ徘徊
páihuáiHán Việt bồi hồi
đi đi lại lại, lảng vảng
động từ牌照
páizhàoHán Việt bài chiếu
giấy phép (kinh doanh)
danh từ派别
派別
pàibiéHán Việt phái biệt
phe phái; giáo phái; bè phái; trường phái
danh từ派遣
pàiqiǎnHán Việt phái khiển
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
động từ攀
pānHán Việt phan
leo trèo (bằng cách bám kéo người lên)
động từ攀登
pāndēngHán Việt phan đăng
leo, chinh phục
động từ攀升
pānshēngHán Việt phan thăng
leo lên, trèo lên
động từ盘算
盤算
pánsuanHán Việt bàn toán
tính toán, âm mưu
động từ盘旋
盤旋
pánxuánHán Việt bàn hoàn
bay lượn vòng, xoáy tròn
động từ判
pànHán Việt phán
phân biệt
động từ盼
pànHán Việt phán
mong, trông mong
động từ判处
判處
pànchǔHán Việt phán xử
kết án, tuyên phạt
động từ判定
pàndìngHán Việt phán định
xác định, phán định
động từ判决
判決
pànjuéHán Việt phán quyết
tuyên án, phán quyết
động từ叛逆
pànnìHán Việt phản nghịch
nổi loạn, phản kháng
động từ, danh từ旁人
pángrénHán Việt bàng nhân
người khác; người ngoài
đại từ螃蟹
pángxièHán Việt bàng giải
cua
danh từ胖乎乎
pànghūhūHán Việt bàn hồ hồ
mũm mĩm, bụ bẫm
tính từ抛弃
拋棄
pāoqìHán Việt phao khí
bỏ rơi, từ bỏ
động từ刨
páoHán Việt bào
đào, bới
động từ跑龙套
跑龍套
pǎo lóngtàoHán Việt bào long sáo
đóng vai nhỏ; làm vai phụ
thành ngữ炮
pàoHán Việt pháo
đại bác, pháo
danh từ泡沫
pàomòHán Việt phao mạt
bọt
danh từ胚胎
pēitāiHán Việt phôi thai
phôi thai
danh từ佩戴
pèidàiHán Việt bội đội
đeo (đồ trang sức, phụ kiện)
động từ配方
pèifāngHán Việt phối phương
công thức, đơn thuốc
động từ, danh từ配件
pèijiànHán Việt phối kiện
linh kiện, phụ kiện
danh từ配角
pèijuéHán Việt phối giác
vai phụ
danh từ配偶
pèi’ǒuHán Việt phối ngẫu
vợ hoặc chồng, bạn đời
danh từ配音
pèiyīnHán Việt phối âm
lồng tiếng
động từ配置
pèizhìHán Việt phối trí
bố trí, triển khai; cấu hình
động từ喷泉
噴泉
pēnquánHán Việt phun tuyền
đài phun nước
danh từ盆地
péndìHán Việt bồn địa
bồn địa, vùng trũng
danh từ抨击
抨擊
pēngjīHán Việt phanh kích
công kích, chỉ trích (bằng lời nói hoặc bài viết)
động từ烹饪
烹飪
pēngrènHán Việt phanh nhẫm
nghệ thuật nấu ăn; ẩm thực
động từ烹调
烹調
pēngtiáoHán Việt phanh điều
nấu nướng, nấu ăn
động từ棚
péngHán Việt bằng
lán, chuồng
danh từ蓬勃
péngbóHán Việt bồng bột
phát triển mạnh mẽ, hưng thịnh, tràn đầy sức sống
tính từ鹏程万里
鵬程萬里
péngchéng-wànlǐHán Việt bằng trình vạn lý
đại bàng bay muôn dặm; tiền đồ rộng mở
thành ngữ澎湃
péngpàiHán Việt bành phái
cuồn cuộn, dậy sóng (biển...)
tính từ膨胀
膨脹
péngzhàngHán Việt bành trướng
giãn nở, phình ra
động từ捧场
捧場
pěngchǎngHán Việt bưng trường
đến cổ vũ, ủng hộ (buổi biểu diễn, sự kiện)
động từ碰钉子
碰釘子
pèng dīngziHán Việt bính đinh tử
bị từ chối, bị cự tuyệt
thành ngữ碰巧
pèngqiǎoHán Việt bính xảo
tình cờ, ngẫu nhiên
phó từ劈
pīHán Việt phách
chẻ, bổ
động từ