Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 2951–3000 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
匿名
nìmíngHán Việt nặc danh
ẩn danh, nặc danh
động từ溺水
nìshuǐHán Việt nịch thuỷ
chết đuối, đuối nước
động từ逆行
nìxíngHán Việt nghịch hành
đi ngược chiều
động từ黏
niánHán Việt niêm
dính; dẻo
tính từ年报
年報
niánbàoHán Việt niên báo
báo cáo thường niên
danh từ年画
年畫
niánhuàHán Việt niên hoạ
tranh Tết
danh từ年均
niánjūnHán Việt niên quân
mức trung bình hằng năm
động từ年轮
年輪
niánlúnHán Việt niên luân
vòng tuổi (của cây)
danh từ年迈
年邁
niánmàiHán Việt niên mại
già, cao tuổi
tính từ年限
niánxiànHán Việt niên hạn
giới hạn tuổi; thời hạn (số năm)
danh từ年薪
niánxīnHán Việt niên tân
lương năm
danh từ撵
攆
niǎnHán Việt niện
đuổi đi
động từ念念不忘
niànniàn-búwàngHán Việt niệm niệm bất vong
luôn ghi nhớ trong lòng; canh cánh không quên
thành ngữ念头
念頭
niàntouHán Việt niệm đầu
ý nghĩ; ý tưởng; ý định
danh từ娘
niángHán Việt nương
mẹ
danh từ酿造
釀造
niàngzàoHán Việt nhưỡng tạo
ủ, nấu (rượu, bia)
động từ鸟巢
鳥巢
niǎocháoHán Việt điểu sào
tổ chim
danh từ尿
niàoHán Việt niệu
đi tiểu
danh từ, động từ捏
niēHán Việt niết
nhón, véo, bóp (bằng ngón cái và các ngón tay)
động từ拧
擰
níngHán Việt ninh
véo, nhéo
động từ凝固
nínggùHán Việt ngưng cố
đông đặc, đông cứng
động từ凝结
凝結
níngjiéHán Việt ngưng kết
ngưng tụ, đông lại
động từ宁静
寧靜
níngjìngHán Việt ninh tĩnh
yên tĩnh; thanh bình
tính từ凝聚
níngjùHán Việt ngưng tụ
ngưng tụ, tụ lại
động từ凝视
凝視
níngshìHán Việt ngưng thị
nhìn chăm chú, nhìn đăm đăm
động từ拧
擰
nǐngHán Việt ninh
vặn, xoắn
động từ宁可
寧可
nìngkěHán Việt ninh khả
thà rằng; thà
phó từ宁愿
寧願
纽带
紐帶
niǔdàiHán Việt nữu đới
sợi dây liên kết, mối liên kết
danh từ纽扣
紐扣
niǔkòuHán Việt nữu khấu
cúc áo, nút áo
danh từ扭曲
niǔqūHán Việt nữu khúc
vặn xoắn, bóp méo
động từ扭头
扭頭
niǔtóuHán Việt nữu đầu
quay đầu lại
động từ扭转
扭轉
niǔzhuǎnHán Việt nữu chuyển
đảo ngược, xoay chuyển
động từ农场
農場
nóngchǎngHán Việt nông trường
nông trại, trang trại
danh từ农历
農曆
nónglìHán Việt nông lịch
âm lịch
danh từ农民工
農民工
nóngmíngōngHán Việt nông dân công
lao động nhập cư (từ nông thôn Trung Quốc ra thành phố tìm việc)
danh từ浓缩
濃縮
nóngsuōHán Việt nồng súc
cô đặc (chất lỏng)
động từ浓郁
濃郁
nóngyùHán Việt nồng úc
đậm đà, nồng nàn
tính từ浓重
濃重
nóngzhòngHán Việt nồng trọng
đậm, dày đặc, nặng
tính từ弄虚作假
弄虛作假
nòngxū-zuòjiǎHán Việt lộng hư tác giả
giở trò gian dối, làm giả; bằng thủ đoạn
thành ngữ奴隶
奴隸
núlìHán Việt nô lệ
nô lệ
danh từ女方
nǚfāngHán Việt nữ phương
nhà gái
danh từ女婿
nǚxuHán Việt nữ tế
con rể
danh từ暖烘烘
nuǎnhōnghōngHán Việt noãn hồng hồng
ấm áp dễ chịu
tính từ虐待
nüèdàiHán Việt ngược đãi
ngược đãi, hành hạ
động từ挪
nuóHán Việt na
dịch chuyển, xê dịch
động từ诺言
諾言
nuòyánHán Việt nặc ngôn
lời hứa
danh từ殴打
毆打
ōudǎHán Việt ẩu đả
đánh đập, đánh hội đồng
động từ呕吐
嘔吐
ǒutùHán Việt ẩu thổ
nôn mửa
động từ趴
pāHán Việt bát
nằm sấp
động từ