Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3051–3100 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 批发

    批發

    pīfāHán Việt phê phát

    bán buôn, bán sỉ

    động từ
  • 披露

    pīlùHán Việt phi lộ

    tiết lộ, công bố

    động từ
  • 批判

    pīpànHán Việt phê phán

    phê phán

    động từ
  • 脾

    píHán Việt tỳ

    lá lách

    danh từ
  • 疲惫

    疲憊

    píbèiHán Việt bì bại

    kiệt sức; mệt mỏi, rã rời

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 皮革

    pígéHán Việt bì cách

    da thuộc

    danh từ
  • 疲倦

    píjuànHán Việt bì quyện

    mệt mỏi

    tính từ
  • 匹配

    pǐpèiHán Việt thất phối

    kết hôn, kết đôi (giao phối hoặc kết hôn)

    động từ
  • 屁股

    pìguHán Việt thí cổ

    mông, đít

    danh từ
  • 僻静

    僻靜

    pìjìngHán Việt tích tĩnh

    hẻo lánh, vắng vẻ

    tính từ
  • 媲美

    pìměiHán Việt bễ mỹ

    sánh ngang, sánh với

    động từ
  • 譬如

    pìrúHán Việt thí như

    ví dụ, chẳng hạn như

    động từ
  • 偏

    piānHán Việt thiên

    nghiêng, lệch

    tính từ, động từ, phó từ
  • 偏爱

    偏愛

    piān’àiHán Việt thiên ái

    thiên vị, ưu ái

    động từ
  • 偏差

    piānchāHán Việt thiên sai

    sai lệch, độ lệch

    danh từ
  • 篇幅

    piānfúHán Việt thiên bức

    độ dài (của bài viết)

    danh từ
  • 偏见

    偏見

    piānjiànHán Việt thiên kiến

    thành kiến, định kiến

    danh từ
  • 偏离

    偏離

    piānlíHán Việt thiên ly

    lệch khỏi, chệch hướng

    động từ
  • 偏旁

    piānpángHán Việt thiên bàng

    bộ phận của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần chỉ âm)

    danh từ
  • 偏僻

    piānpìHán Việt thiên tích

    hẻo lánh, xa xôi

    tính từ
  • 偏偏

    piānpiānHán Việt thiên thiên

    (chỉ việc xảy ra trái ngược với mong muốn) không may; chẳng hiểu sao lại

    phó từ
  • 偏向

    piānxiàngHán Việt thiên hướng

    thiên về, thiên vị

    danh từ, động từ
  • 偏远

    偏遠

    piānyuǎnHán Việt thiên viễn

    hẻo lánh, xa xôi

    tính từ
  • 片子

    piānziHán Việt phiến tử

    phim

    danh từ
  • 片段

    piànduànHán Việt phiến đoạn

    đoạn; trích đoạn (của bài nói, v.v.)

    danh từ
  • 漂泊

    piāobóHán Việt phiêu bạc

    (thuyền) trôi nổi; trôi dạt; neo đậu

    động từ
  • 飘浮

    飄浮

    piāofúHán Việt phiêu phù

    trôi nổi, lơ lửng

    động từ
  • 漂浮

    piāofúHán Việt phiêu phù

    nổi, lềnh bềnh

    động từ
  • 漂流

    piāoliúHán Việt phiêu lưu

    trôi theo dòng nước

    động từ
  • 飘扬

    飄揚

    piāoyángHán Việt phiêu dương

    tung bay, phấp phới

    động từ
  • 票房

    piàofángHán Việt phiếu phòng

    phòng vé; doanh thu phòng vé

    danh từ
  • 撇

    piěHán Việt phiết

    ném, quăng

    động từ, danh từ
  • 拼搏

    pīnbóHán Việt bính bác

    đấu tranh, nỗ lực phấn đấu

    động từ
  • 拼接

    pīnjiēHán Việt bính tiếp

    ghép nối, nối lại

    động từ
  • 拼命

    pīnmìngHán Việt bính mệnh

    liều mạng, hết sức, bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể sống chết

    động từ, phó từ
  • 贫乏

    貧乏

    pínfáHán Việt bần phạp

    nghèo nàn, thiếu thốn

    tính từ
  • 频频

    頻頻

    pínpínHán Việt tần tần

    liên tục, nhiều lần

    phó từ
  • 贫穷

    貧窮

    pínqióngHán Việt bần cùng

    nghèo

    tính từ
  • 品德

    pǐndéHán Việt phẩm đức

    phẩm chất đạo đức; đạo đức

    danh từ
  • 品位

    pǐnwèiHán Việt phẩm vị

    cấp bậc; đẳng cấp

    danh từ
  • 品味

    pǐnwèiHán Việt phẩm vị

    nếm; thưởng thức

    động từ, danh từ
  • 品行

    pǐnxíngHán Việt phẩm hạnh

    phẩm hạnh, đạo đức, cách cư xử

    danh từ
  • 聘

    pìnHán Việt sính

    thuê, mời (giáo viên, v.v.)

    động từ
  • 聘任

    pìnrènHán Việt sính nhiệm

    bổ nhiệm, thuê giữ chức vụ

    động từ
  • 聘用

    pìnyòngHán Việt sính dụng

    thuê, tuyển dụng

    động từ
  • 屏蔽

    píngbìHán Việt bình tế

    che chắn; chặn

    động từ
  • 平淡

    píngdànHán Việt bình đạm

    nhạt nhẽo; đơn điệu

    tính từ
  • 评定

    評定

    píngdìngHán Việt bình định

    đánh giá, xếp loại

    động từ
  • 平房

    píngfángHán Việt bình phòng

    nhà trệt; nhà cấp bốn

    danh từ
  • 平和

    pínghéHán Việt bình hoà

    hiền hòa; ôn hòa

    tính từ