Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3151–3200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
崎岖
崎嶇
qíqūHán Việt khi khu
gập ghềnh, hiểm trở
tính từ歧视
歧視
qíshìHán Việt kỳ thị
kỳ thị, phân biệt đối xử
động từ奇特
qítèHán Việt kỳ đặc
đặc biệt, kỳ lạ
tính từ齐心协力
齊心協力
qíxīn-xiélìHán Việt tề tâm hiệp lực
đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
thành ngữ旗帜
旗幟
qízhìHán Việt kỳ xí
cờ; lá cờ
danh từ起步
qǐbùHán Việt khởi bộ
khởi hành; bắt đầu
động từ起草
qǐcǎoHán Việt khởi thảo
soạn thảo, viết bản thảo
động từ启程
啟程
qǐchéngHán Việt khởi trình
lên đường; khởi hành
động từ起程
qǐchéngHán Việt khởi trình
lên đường, khởi hành
động từ启迪
啟迪
qǐdíHán Việt khải địch
khai sáng; gợi mở
động từ起伏
qǐfúHán Việt khởi phục
lên xuống, nhấp nhô
động từ乞丐
qǐgàiHán Việt khất cái
người ăn xin, ăn mày
danh từ起哄
起鬨
qǐhòngHán Việt khởi hống
náo loạn, quấy phá; la ó phản đối
động từ起劲
起勁
qǐjìnHán Việt khởi kình
hăng hái, đầy hứng khởi, nhiệt tình
tính từ起码
起碼
qǐmǎHán Việt khởi mã
tối thiểu, ít nhất
tính từ启蒙
啟矇
qǐméngHán Việt khải mông
khai sáng; vỡ lòng
động từ起跑线
起跑線
qǐpǎoxiànHán Việt khởi bào tuyến
vạch xuất phát (trong cuộc đua)
danh từ乞求
qǐqiúHán Việt khất cầu
van xin, cầu xin
động từ起诉
起訴
qǐsùHán Việt khởi tố
kiện, khởi kiện
động từ乞讨
乞討
qǐtǎoHán Việt khất thảo
xin ăn, ăn xin
động từ企图
企圖
qǐtúHán Việt xí đồ
toan; âm mưu; cố gắng
động từ, danh từ启用
啟用
qǐyòngHán Việt khải dụng
bắt đầu sử dụng; đưa vào sử dụng
động từ岂有此理
豈有此理
qǐyǒucǐlǐHán Việt khởi hữu thử lý
sao lại có chuyện vô lý như vậy?; thật vô lý
thành ngữ器材
qìcáiHán Việt khí tài
thiết bị, dụng cụ
danh từ气愤
氣憤
qìfènHán Việt khí phẫn
phẫn nộ, tức giận
tính từ气管
氣管
qìguǎnHán Việt khí quản
khí quản
danh từ器官
qìguānHán Việt khí quan
cơ quan (trong cơ thể); khí quan; bộ máy
danh từ契机
契機
qìjīHán Việt khế cơ
cơ hội, bước ngoặt
danh từ迄今
qìjīnHán Việt hất kim
cho đến nay
động từ器具
qìjùHán Việt khí cụ
dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
danh từ气流
氣流
qìliúHán Việt khí lưu
luồng không khí
danh từ气馁
氣餒
qìněiHán Việt khí nỗi
nản lòng; nản chí
tính từ气派
氣派
qìpàiHán Việt khí phái
oai phong, bề thế, hoành tráng
danh từ, tính từ气泡
氣泡
qìpàoHán Việt khí phao
bong bóng khí
danh từ气魄
氣魄
qìpòHán Việt khí phách
khí phách; tinh thần
danh từ弃权
棄權
qìquánHán Việt khí quyền
bỏ quyền, bỏ phiếu trắng
động từ气色
氣色
qìsèHán Việt khí sắc
sắc mặt
danh từ气势
氣勢
qìshìHán Việt khí thế
khí thế
danh từ气息
氣息
qìxīHán Việt khí tức
hơi thở
danh từ气象
氣象
qìxiàngHán Việt khí tượng
khí tượng; thời tiết
danh từ器械
qìxièHán Việt khí giới
dụng cụ, khí giới; thiết bị
danh từ气压
氣壓
qìyāHán Việt khí áp
áp suất khí quyển
danh từ契约
契約
qìyuēHán Việt khế ước
hợp đồng, khế ước
danh từ器重
qìzhòngHán Việt khí trọng
coi trọng, trọng dụng (người trẻ hơn, cấp dưới...)
động từ掐
qiāHán Việt kháp
hái (hoa)
động từ卡
恰到好处
恰到好處
qiàdào-hǎochùHán Việt kháp đáo hảo xứ
vừa vặn, hoàn hảo
thành ngữ恰巧
qiàqiǎoHán Việt kháp xảo
tình cờ; thật trùng hợp
phó từ恰如其分
qiàrú-qífènHán Việt kháp như kỳ phận
thích đáng, vừa phải
thành ngữ洽谈
洽談
qiàtánHán Việt hiệp đàm
bàn bạc, thương lượng
động từ