Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3201–3250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 迁

    遷

    qiānHán Việt thiên

    chuyển, dời

    động từ
  • 签

    簽

    qiānHán Việt thiêm

    thị thực; visa

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 千变万化

    千變萬化

    qiānbiàn-wànhuàHán Việt thiên biến vạn hoá

    thiên biến vạn hóa, biến đổi khôn lường

    thành ngữ
  • 牵扯

    牽扯

    qiānchěHán Việt khiên xả

    liên lụy; dính líu

    động từ
  • 千方百计

    千方百計

    qiānfāng-bǎijìHán Việt thiên phương bách kế

    nghĩa đen: ngàn cách trăm kế; bằng mọi cách, trăm phương nghìn kế

    thành ngữ
  • 牵挂

    牽掛

    qiānguàHán Việt khiên quải

    lo lắng, canh cánh trong lòng

    động từ
  • 迁就

    遷就

    qiānjiùHán Việt thiên tựu

    nhượng bộ, chiều theo, thích nghi với

    động từ
  • 千军万马

    千軍萬馬

    qiānjūn-wànmǎHán Việt thiên quân vạn mã

    thiên binh vạn mã; lực lượng đông đảo, hùng hậu

    thành ngữ
  • 千钧一发

    千鈞一髮

    qiānjūn-yífàHán Việt thiên quân nhất phát

    ngàn cân treo sợi tóc

    thành ngữ
  • 牵涉

    牽涉

    qiānshèHán Việt khiên thiệp

    liên quan; dính líu

    động từ
  • 签署

    簽署

    qiānshǔHán Việt thiêm thự

    ký (một thỏa thuận)

    động từ
  • 牵头

    牽頭

    qiāntóuHán Việt khiên đầu

    dắt (con vật) bằng đầu; dẫn đầu

    động từ
  • 迁徙

    遷徙

    qiānxǐHán Việt thiên tỷ

    di cư, di trú

    động từ
  • 谦逊

    謙遜

    qiānxùnHán Việt khiêm tốn

    khiêm tốn, khiêm nhường

    tính từ
  • 迁移

    遷移

    qiānyíHán Việt thiên di

    di chuyển, di cư

    động từ
  • 签约

    簽約

    qiānyuēHán Việt thiêm ước

    ký hợp đồng; ký thỏa thuận

    động từ
  • 牵制

    牽制

    qiānzhìHán Việt khiên chế

    kiềm chế, khống chế

    động từ
  • 千姿百态

    千姿百態

    qiānzī-bǎitàiHán Việt thiên tư bách thái

    muôn hình muôn vẻ, đa dạng

    thành ngữ
  • 前辈

    前輩

    qiánbèiHán Việt tiền bối

    bậc tiền bối; người đi trước

    danh từ
  • 钱财

    錢財

    qiáncáiHán Việt tiền tài

    của cải, tiền của

    danh từ
  • 前程

    qiánchéngHán Việt tiền trình

    tiền đồ, triển vọng (sự nghiệp, v.v.)

    danh từ
  • 虔诚

    虔誠

    qiánchéngHán Việt kiền thành

    thành kính, ngoan đạo

    tính từ
  • 潜伏

    潛伏

    qiánfúHán Việt tiềm phục

    ẩn nấp, ẩn náu

    động từ
  • 前赴后继

    前赴後繼

    qiánfù-hòujìHán Việt tiền phó hậu kế

    người trước ngã, người sau tiếp bước; tiến lên không sợ hãi hết lớp này đến lớp khác

    thành ngữ
  • 潜能

    潛能

    qiánnéngHán Việt tiềm năng

    tiềm năng

    danh từ
  • 前任

    qiánrènHán Việt tiền nhiệm

    người tiền nhiệm

    danh từ
  • 潜入

    潛入

    qiánrùHán Việt tiềm nhập

    lặn xuống, lẻn vào

    động từ
  • 潜水

    潛水

    qiánshuǐHán Việt tiềm thuỷ

    lặn (dưới nước)

    động từ
  • 前所未有

    qiánsuǒwèiyǒuHán Việt tiền sở vị hữu

    chưa từng có

    thành ngữ
  • 前台

    前臺

    qiántáiHán Việt tiền đài

    sân khấu

    danh từ
  • 潜艇

    潛艇

    qiántǐngHán Việt tiềm đĩnh

    tàu ngầm

    danh từ
  • 前无古人

    前無古人

    qiánwúgǔrénHán Việt tiền vô cổ nhân

    chưa từng có tiền lệ

    thành ngữ
  • 前夕

    qiánxīHán Việt tiền tịch

    đêm trước, đêm giao thừa; ngày trước

    danh từ
  • 前线

    前線

    qiánxiànHán Việt tiền tuyến

    tiền tuyến

    danh từ
  • 潜心

    潛心

    qiánxīnHán Việt tiềm tâm

    dốc lòng, chuyên tâm

    động từ
  • 前沿

    qiányánHán Việt tiền duyên

    (quân sự) tiền tuyến, vị trí tiền phương

    danh từ
  • 潜移默化

    潛移默化

    qiányí-mòhuàHán Việt tiềm di mặc hoá

    ảnh hưởng ngấm ngầm, thấm dần

    thành ngữ
  • 潜在

    潛在

    qiánzàiHán Việt tiềm tại

    tiềm ẩn, tiềm tàng

    tính từ
  • 浅显

    淺顯

    qiǎnxiǎnHán Việt thiển hiển

    dễ hiểu, đơn giản (văn viết hoặc lời nói)

    tính từ
  • 谴责

    譴責

    qiǎnzéHán Việt khiển trách

    lên án, khiển trách

    động từ
  • 欠缺

    qiànquēHán Việt khiếm khuyết

    thiếu, thiếu hụt

    động từ, danh từ
  • 欠条

    欠條

    qiàntiáoHán Việt khiếm điều

    giấy nợ

    danh từ
  • 歉意

    qiànyìHán Việt khiểm ý

    lời xin lỗi, sự áy náy

    danh từ
  • 呛

    嗆

    qiāngHán Việt sặc

    sặc (do nuốt nhầm đường)

    động từ
  • 腔

    qiāngHán Việt khoang

    khoang (cơ thể)

    danh từ
  • 枪毙

    槍斃

    qiāngbìHán Việt thương tệ

    xử bắn

    động từ
  • 强盗

    強盜

    qiángdàoHán Việt cường đạo

    cướp, kẻ cướp

    danh từ
  • 强加

    強加

    qiángjiāHán Việt cường gia

    áp đặt

    động từ
  • 强劲

    強勁

    qiángjìngHán Việt cường kình

    mạnh mẽ

    tính từ
  • 强势

    強勢

    qiángshìHán Việt cường thế

    mạnh mẽ, có thế mạnh

    danh từ