Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3301–3350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 倾家荡产

    傾家蕩產

    qīngjiā-dàngchǎnHán Việt khuynh gia đãng sản

    khuynh gia bại sản, tán gia bại sản

    thành ngữ
  • 清静

    清靜

    qīngjìngHán Việt thanh tĩnh

    yên tĩnh, thanh tịnh

    tính từ
  • 青睐

    青睞

    qīnglàiHán Việt thanh lãi

    để mắt tới; quan tâm; (sự) ưu ái; ưa chuộng

    động từ
  • 清凉

    清涼

    qīngliángHán Việt thanh lương

    mát mẻ

    tính từ
  • 轻蔑

    輕蔑

    qīngmièHán Việt khinh miệt

    khinh miệt, coi thường, khinh thường; mang nghĩa miệt thị

    động từ
  • 轻视

    輕視

    qīngshìHán Việt khinh thị

    coi thường, khinh thường

    động từ
  • 倾诉

    傾訴

    qīngsùHán Việt khuynh tố

    giãi bày, tâm sự, bày tỏ hết nỗi lòng

    động từ
  • 青铜器

    青銅器

    qīngtóngqìHán Việt thanh đồng khí

    đồ đồng

    danh từ
  • 轻微

    輕微

    qīngwēiHán Việt khinh vi

    nhẹ, nhẹ nhàng, không đáng kể

    tính từ
  • 倾销

    傾銷

    qīngxiāoHán Việt khuynh tiêu

    bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)

    động từ
  • 倾斜

    傾斜

    qīngxiéHán Việt khuynh tà

    nghiêng, dốc, xiên

    động từ
  • 清新

    qīngxīnHán Việt thanh tân

    trong lành, tươi mát

    tính từ
  • 轻型

    輕型

    qīngxíngHán Việt khinh hình

    loại nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)

    tính từ
  • 情报

    情報

    qíngbàoHán Việt tình báo

    thông tin; tình báo

    danh từ
  • 情不自禁

    qíngbúzìjīnHán Việt tình bất tự cầm

    không kìm được; không thể không

    thành ngữ
  • 情调

    情調

    qíngdiàoHán Việt tình điệu

    không khí; phong vị; hương vị

    danh từ
  • 情怀

    情懷

    qínghuáiHán Việt tình hoài

    tâm tư, tình cảm

    danh từ
  • 情结

    情結

    qíngjiéHán Việt tình kết

    phức cảm (tâm lý học)

    danh từ
  • 情境

    qíngjìngHán Việt tình cảnh

    tình huống; bối cảnh; hoàn cảnh

    danh từ
  • 情理

    qínglǐHán Việt tình lý

    lẽ thường, tình lý

    danh từ
  • 情侣

    情侶

    qínglǚHán Việt tình lữ

    cặp tình nhân, đôi uyên ương

    danh từ
  • 情人

    qíngrénHán Việt tình nhân

    người yêu, tình nhân

    danh từ
  • 情商

    qíngshāngHán Việt tình thương

    trí tuệ cảm xúc; chỉ số cảm xúc (EQ)

    danh từ
  • 情谊

    情誼

    qíngyìHán Việt tình nghị

    tình bạn; tình hữu nghị

    danh từ
  • 情愿

    情願

    qíngyuànHán Việt tình nguyện

    sự tự nguyện, sự bằng lòng

    động từ, phó từ
  • 请柬

    請柬

    qǐngjiǎnHán Việt thỉnh giản

    thiệp mời

    danh từ
  • 请示

    請示

    qǐngshìHán Việt thỉnh thị

    xin chỉ thị

    động từ
  • 请帖

    請帖

    qǐngtiěHán Việt thỉnh thiếp

    thiệp mời

    danh từ
  • 庆典

    慶典

    qìngdiǎnHán Việt khánh điển

    lễ kỷ niệm; lễ hội

    danh từ
  • 庆贺

    慶賀

    qìnghèHán Việt khánh hạ

    chúc mừng

    động từ
  • 庆幸

    慶幸

    qìngxìngHán Việt khánh hạnh

    mừng thầm; may mắn là

    động từ
  • 丘陵

    qiūlíngHán Việt khâu lăng

    đồi núi, vùng đồi

    danh từ
  • 囚犯

    qiúfànHán Việt tù phạm

    tù nhân; phạm nhân

    danh từ
  • 求同存异

    求同存異

    qiútóng-cúnyìHán Việt cầu đồng tồn dị

    tìm điểm chung, gác lại bất đồng

    thành ngữ
  • 求学

    求學

    qiúxuéHán Việt cầu học

    đi học, theo đuổi việc học

    động từ
  • 求医

    求醫

    qiúyīHán Việt cầu y

    tìm thầy chữa bệnh, đi khám bệnh

    động từ
  • 求证

    求證

    qiúzhèngHán Việt cầu chứng

    tìm bằng chứng, kiểm chứng

    động từ
  • 驱动

    驅動

    qūdòngHán Việt khu động

    dẫn động; điều khiển

    động từ
  • 屈服

    qūfúHán Việt khuất phục

    khuất phục; đầu hàng

    động từ
  • 区间

    區間

    qūjiānHán Việt khu gian

    khoảng, đoạn (khu vực được giới hạn)

    danh từ
  • 区区

    區區

    qūqūHán Việt khu khu

    nhỏ bé, không đáng kể

    tính từ
  • 曲线

    曲線

    qūxiànHán Việt khúc tuyến

    đường cong

    danh từ
  • 趋于

    趨於

    qūyúHán Việt xu ư

    có xu hướng, dần trở nên

    động từ
  • 曲折

    qūzhéHán Việt khúc chiết

    quanh co, khúc khuỷu

    tính từ
  • 驱逐

    驅逐

    qūzhúHán Việt khu trục

    trục xuất; đuổi

    động từ
  • 取而代之

    qǔ’érdàizhīHán Việt thủ nhi đại chi

    thay thế; thế chỗ; thế vào vị trí của nó

    thành ngữ
    Có trong 1 bài đọc
  • 取材

    qǔcáiHán Việt thủ tài

    lấy tư liệu, thu thập tài liệu

    động từ
  • 取缔

    取締

    qǔdìHán Việt thủ đế

    cấm; trấn áp; xử lý nghiêm

    động từ
  • 取经

    取經

    qǔjīngHán Việt thủ kinh

    thỉnh kinh, đi Ấn Độ thỉnh kinh Phật

    động từ
  • 取决

    取決

    qǔjuéHán Việt thủ quyết

    tùy thuộc vào, phụ thuộc vào

    động từ