Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3401–3450 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 热衷

    熱衷

    rèzhōngHán Việt nhiệt trung

    đam mê, nhiệt tình với, say mê

    động từ
  • 仁慈

    réncíHán Việt nhân từ

    nhân từ

    tính từ
  • 人次

    réncìHán Việt nhân thứ

    lượt người

    lượng từ
  • 人道

    réndàoHán Việt nhân đạo

    lòng nhân đạo; nhân đạo

    danh từ, tính từ
  • 人格

    réngéHán Việt nhân cách

    nhân cách; tính cách

    danh từ
  • 人间

    人間

    rénjiānHán Việt nhân gian

    cõi người; nhân gian

    danh từ
  • 人品

    rénpǐnHán Việt nhân phẩm

    phẩm chất, nhân cách; đạo đức; sự chính trực

    danh từ
  • 人气

    人氣

    rénqìHán Việt nhân khí

    độ nổi tiếng; sự yêu thích

    danh từ
  • 人情

    rénqíngHán Việt nhân tình

    tình người, nhân tình

    danh từ
  • 人权

    人權

    rénquánHán Việt nhân quyền

    nhân quyền

    danh từ
  • 人身

    rénshēnHán Việt nhân thân

    thân thể; cá nhân

    danh từ
  • 人手

    rénshǒuHán Việt nhân thủ

    nhân lực, nhân công

    danh từ
  • 人文

    rénwénHán Việt nhân văn

    khoa học nhân văn

    danh từ
  • 人性

    rénxìngHán Việt nhân tính

    bản tính con người, nhân tính

    danh từ
  • 任性

    rénxìngHán Việt nhiệm tính

    tùy hứng; bướng bỉnh; ngang bướng

    tính từ
  • 人选

    人選

    rénxuǎnHán Việt nhân tuyển

    người được chọn; ứng viên

    danh từ
  • 人缘儿

    人緣兒

    rényuánrHán Việt nhân duyên

    quan hệ với người khác

    danh từ
  • 人造

    rénzàoHán Việt nhân tạo

    nhân tạo

    tính từ
  • 人质

    人質

    rénzhìHán Việt nhân chất

    con tin

    danh từ
  • 忍耐

    rěnnàiHán Việt nhẫn nại

    nhẫn nại, chịu đựng

    động từ
  • 忍心

    rěnxīnHán Việt nhẫn tâm

    nỡ lòng, đành lòng (làm gì)

    động từ
  • 任

    rènHán Việt nhiệm

    giao (nhiệm vụ); bổ nhiệm

    động từ, liên từ
  • 任命

    rènmìngHán Việt nhiệm mệnh

    bổ nhiệm

    động từ
  • 任期

    rènqīHán Việt nhiệm kỳ

    nhiệm kỳ

    danh từ
  • 韧性

    韌性

    rènxìngHán Việt nhận tính

    độ dẻo dai, sức bền bỉ

    danh từ
  • 任意

    rènyìHán Việt nhiệm ý

    tùy ý; bất kỳ

    phó từ, tính từ
  • 认证

    認證

    rènzhèngHán Việt nhận chứng

    xác thực, chứng nhận

    động từ
  • 任职

    任職

    rènzhíHán Việt nhiệm chức

    giữ chức; đảm nhiệm chức vụ; nhậm chức

    động từ
  • 任重道远

    任重道遠

    rènzhòng-dàoyuǎnHán Việt nhiệm trọng đạo viễn

    gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, con đường còn dài

    thành ngữ
    Có trong 1 bài đọc
  • 日程

    rìchéngHán Việt nhật trình

    lịch trình, chương trình làm việc

    danh từ
  • 日复一日

    日復一日

    rìfùyírìHán Việt nhật phục nhất nhật

    ngày qua ngày

    thành ngữ
  • 日趋

    日趨

    rìqūHán Việt nhật xu

    ngày càng (tăng dần từng ngày)

    phó từ
  • 日新月异

    日新月異

    rìxīn-yuèyìHán Việt nhật tân nguyệt dị

    ngày một đổi mới, thay đổi từng ngày

    thành ngữ
  • 融

    róngHán Việt dung

    tan chảy

    động từ
  • 容光焕发

    容光煥發

    róngguāng-huànfāHán Việt dung quang hoán phát

    mặt mày rạng rỡ; tràn đầy thần thái

    thành ngữ
  • 荣获

    榮獲

    rónghuòHán Việt vinh hoạch

    vinh dự đạt được

    động từ
  • 溶解

    róngjiěHán Việt dung giải

    hòa tan

    động từ
  • 容貌

    róngmàoHán Việt dung mạo

    dung mạo, vẻ ngoài

    danh từ
  • 容纳

    容納

    róngnàHán Việt dung nạp

    chứa được, dung nạp

    động từ
  • 容器

    róngqìHán Việt dung khí

    vật chứa, đồ đựng

    danh từ
  • 融洽

    róngqiàHán Việt dung hiệp

    hòa thuận, hòa hợp

    tính từ
  • 容忍

    róngrěnHán Việt dung nhẫn

    chịu đựng, dung thứ

    động từ
  • 荣幸

    榮幸

    róngxìngHán Việt vinh hạnh

    vinh hạnh (được có vinh dự...)

    tính từ
  • 容许

    容許

    róngxǔHán Việt dung hứa

    cho phép

    động từ
  • 容颜

    容顏

    róngyánHán Việt dung nhan

    dung nhan

    danh từ
  • 荣耀

    榮耀

    róngyàoHán Việt vinh diệu

    vinh dự; vinh quang

    tính từ
  • 融资

    融資

    róngzīHán Việt dung tư

    huy động vốn, tài trợ vốn

    động từ, danh từ
  • 冗长

    冗長

    rǒngchángHán Việt nhũng trường

    dài dòng, lê thê

    tính từ
  • 揉

    róuHán Việt nhu

    nhào, nặn; xoa, day

    động từ
  • 柔和

    róuhéHán Việt nhu hoà

    dịu nhẹ, êm dịu

    tính từ