Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3501–3550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 筛查

    篩查

    shāicháHán Việt si tra

    sàng lọc (bệnh, v.v.)

    động từ
  • 山川

    shānchuānHán Việt sơn xuyên

    sông núi

    danh từ
  • 煽动

    煽動

    shāndòngHán Việt phiến động

    kích động, xúi giục

    động từ
  • 山谷

    shāngǔHán Việt sơn cốc

    thung lũng

    danh từ
  • 山岭

    山嶺

    shānlǐngHán Việt sơn lĩnh

    dãy núi, rặng núi

    danh từ
  • 山脉

    山脈

    shānmàiHán Việt sơn mạch

    dãy núi

    danh từ
  • 山寨

    shānzhàiHán Việt sơn trại

    làng trại kiên cố trên núi

    danh từ, tính từ
  • 闪烁

    閃爍

    shǎnshuòHán Việt thiểm thước

    lấp lánh, nhấp nháy

    động từ
  • 善

    shànHán Việt thiện

    tốt; lương thiện

    tính từ
  • 膳食

    shànshíHán Việt thiện thực

    bữa ăn; thức ăn, chế độ ăn

    danh từ
  • 赡养

    贍養

    shànyǎngHán Việt thiệm dưỡng

    phụng dưỡng, nuôi dưỡng

    động từ
  • 善意

    shànyìHán Việt thiện ý

    thiện ý

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 擅自

    shànzìHán Việt thiện tự

    tự ý

    phó từ
  • 伤脑筋

    傷腦筋

    shāng nǎojīnHán Việt thương não cân

    đau đầu, nhức đầu (vì vấn đề khó giải quyết)

    thành ngữ
  • 伤残

    傷殘

    shāngcánHán Việt thương tàn

    tàn tật

    động từ
  • 商贩

    商販

    shāngfànHán Việt thương phiến

    người buôn bán; tiểu thương

    danh từ
  • 伤感

    傷感

    shānggǎnHán Việt thương cảm

    buồn bã, sầu muộn

    tính từ
  • 商贾

    商賈

    shānggǔHán Việt thương cổ

    thương nhân

    danh từ
  • 伤痕

    傷痕

    shānghénHán Việt thương ngân

    vết sẹo

    danh từ
  • 商机

    商機

    shāngjīHán Việt thương cơ

    cơ hội kinh doanh

    danh từ
  • 伤势

    傷勢

    shāngshìHán Việt thương thế

    tình trạng vết thương

    danh từ
  • 商讨

    商討

    shāngtǎoHán Việt thương thảo

    thảo luận

    động từ
  • 商议

    商議

    shāngyìHán Việt thương nghị

    bàn bạc; thương lượng

    động từ
  • 商用

    shāngyòngHán Việt thương dụng

    (định ngữ) thương mại

    tính từ
  • 赏识

    賞識

    shǎngshíHán Việt thưởng thức

    đánh giá cao, quý trọng (tài năng)

    động từ
  • 尚

    shàngHán Việt thượng

    vẫn còn

    phó từ, liên từ
  • 上半场

    上半場

    shàngbànchǎngHán Việt thượng bán trường

    hiệp một (của trận đấu)

    danh từ
  • 上报

    上報

    shàngbàoHán Việt thượng báo

    báo cáo lên cấp trên

    động từ
  • 上层

    上層

    shàngcéngHán Việt thượng tầng

    tầng lớp trên; tầng trên

    danh từ
  • 上场

    上場

    shàngchǎngHán Việt thượng trường

    lên sân khấu; ra sân

    động từ
  • 上岗

    上崗

    shànggǎngHán Việt thượng cương

    nhận vị trí làm việc; vào ca trực

    động từ
  • 上火

    shànghuǒHán Việt thượng hoả

    nổi nóng; nóng trong người

    động từ
  • 上空

    shàngkōngHán Việt thượng không

    bầu trời phía trên một nơi; không phận

    danh từ
  • 尚且

    shàngqiěHán Việt thượng thả

    (ngay cả) còn...

    liên từ
  • 上任

    shàngrènHán Việt thượng nhiệm

    nhậm chức, nhận chức

    động từ, danh từ
  • 上司

    shàngsiHán Việt thượng tư

    sếp, cấp trên

    danh từ
  • 上诉

    上訴

    shàngsùHán Việt thượng tố

    kháng cáo (vụ án)

    động từ
  • 上调

    上調

    shàngtiáoHán Việt thượng điều

    điều chỉnh tăng (giá)

    động từ
  • 尚未

    shàngwèiHán Việt thượng vị

    chưa; vẫn chưa

    phó từ
  • 上限

    shàngxiànHán Việt thượng hạn

    giới hạn trên

    danh từ
  • 上行

    shàngxíngHán Việt thượng hành

    trình lên cấp trên (văn bản)

    động từ
  • 上演

    shàngyǎnHán Việt thượng diễn

    chiếu (phim)

    động từ
  • 上瘾

    上癮

    shàngyǐnHán Việt thượng ẩn

    nghiện; thành thói quen

    động từ
  • 上映

    shàngyìngHán Việt thượng ánh

    chiếu (phim)

    động từ
  • 上游

    shàngyóuHán Việt thượng du

    thượng nguồn; thượng lưu (sông)

    danh từ
  • 捎

    shāoHán Việt sao

    mang giúp (cho ai), nhắn gửi

    động từ
  • 稍后

    稍後

    shāohòuHán Việt sảo hậu

    lát sau, một lúc sau

    phó từ
  • 烧毁

    燒燬

    shāohuǐHán Việt thiêu huỷ

    thiêu rụi, bị cháy rụi

    động từ
  • 稍稍

    shāoshāoHán Việt sảo sảo

    hơi, một chút

    phó từ
  • 少不了

    shǎobuliǎoHán Việt thiểu bất liễu

    không thể tránh khỏi; không thể thiếu

    động từ