Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3451–3500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
如痴如醉
如癡如醉
rúchī-rúzuìHán Việt như si như tuý
say mê, mê mẩn; ngây ngất
thành ngữ如期
rúqīHán Việt như kỳ
đúng hạn, như dự định
phó từ如实
如實
rúshíHán Việt như thực
đúng như thực tế, trung thực
phó từ如意
rúyìHán Việt như ý
như ý, vừa lòng
động từ, danh từ如一
rúyīHán Việt như nhất
trước sau như một, nhất quán
động từ如愿以偿
如願以償
rúyuànyǐchángHán Việt như nguyện dĩ thường
được như ý nguyện
thành ngữ乳制品
乳製品
rǔzhìpǐnHán Việt nhũ chế phẩm
sản phẩm từ sữa
danh từ入场
入場
rùchǎngHán Việt nhập trường
vào hội trường, vào cửa (buổi họp, sự kiện)
động từ入场券
入場券
rùchǎngquànHán Việt nhập trường khoán
vé vào cửa
danh từ入侵
rùqīnHán Việt nhập xâm
xâm lược, xâm nhập
động từ入手
rùshǒuHán Việt nhập thủ
bắt đầu từ, bắt tay vào (thường dùng: 从…入手, bắt đầu từ…)
động từ软弱
軟弱
ruǎnruòHán Việt nhuyễn nhược
yếu đuối
tính từ软实力
軟實力
ruǎnshílìHán Việt nhuyễn thực lực
sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)
danh từ瑞雪
ruìxuěHán Việt thuỵ tuyết
tuyết lành (tuyết rơi đúng lúc)
danh từ润
潤
rùnHán Việt nhuận
làm ẩm; làm trơn
động từ, tính từ若
ruòHán Việt nhược
dường như, hình như
liên từ若干
ruògānHán Việt nhược can
một số, một vài, một lượng nhất định
đại từ若是
ruòshìHán Việt nhược thị
nếu, giả sử
liên từ弱势
弱勢
ruòshìHán Việt nhược thế
yếu thế, dễ bị tổn thương
danh từ弱项
弱項
ruòxiàngHán Việt nhược hạng
mảng yếu của bản thân
danh từ撒
sāHán Việt tản
buông ra, thả
động từ撒谎
撒謊
sāhuǎngHán Việt tản hoang
nói dối
động từ赛
賽
sàiHán Việt tái
thi đấu, tranh tài
động từ赛车
賽車
sàichēHán Việt tái xa
đua xe
động từ, danh từ赛季
賽季
sàijìHán Việt tái quý
mùa giải (thể thao)
danh từ赛跑
賽跑
sàipǎoHán Việt tái bào
chạy đua, chạy thi
động từ三番五次
sānfān-wǔcìHán Việt tam phiên ngũ thứ
hết lần này đến lần khác, nhiều lần
thành ngữ三角
sānjiǎoHán Việt tam giác
hình tam giác
danh từ, tính từ三维
三維
sānwéiHán Việt tam duy
ba chiều, 3D
danh từ, tính từ散布
散佈
sànbùHán Việt tán bố
phổ biến, lan truyền, rải
động từ散落
sànluòHán Việt tán lạc
rải rác, phân tán
động từ桑拿
sāngnáHán Việt tang nã
xông hơi, sauna
danh từ嗓音
sǎngyīnHán Việt tảng âm
giọng nói
danh từ丧生
喪生
sàngshēngHán Việt táng sinh
thiệt mạng, chết
động từ骚乱
騷亂
sāoluànHán Việt tao loạn
gây rối loạn, náo loạn
động từ骚扰
騷擾
sāorǎoHán Việt tao nhiễu
quấy rầy, quấy rối
động từ扫除
掃除
sǎochúHán Việt tảo trừ
dọn dẹp; dọn sạch
động từ扫墓
掃墓
sǎomùHán Việt tảo mộ
tảo mộ (quét dọn mộ và bày tỏ lòng thành kính với người đã khuất)
động từ扫兴
掃興
sǎoxìngHán Việt tảo hứng
mất hứng; làm cụt hứng
tính từ嫂子
sǎoziHán Việt tẩu tử
chị dâu
danh từ扫帚
掃帚
sàozhouHán Việt táo chổi
cái chổi
danh từ僧人
sēngrénHán Việt tăng nhân
nhà sư, tăng nhân
danh từ纱
紗
shāHán Việt sa
sợi bông
danh từ杀毒
殺毒
shādúHán Việt sát độc
diệt khuẩn; diệt virus (máy tính)
động từ杀害
殺害
shāhàiHán Việt sát hại
giết hại, sát hại
động từ沙龙
沙龍
shālóngHán Việt sa long
salon
danh từ杀手
殺手
shāshǒuHán Việt sát thủ
sát thủ, kẻ giết người
danh từ沙滩
沙灘
shātānHán Việt sa than
bãi biển
danh từ傻瓜
shǎguāHán Việt xoạ qua
đồ ngốc, kẻ ngốc
danh từ筛
篩
shāiHán Việt si
sàng; lọc
động từ