Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3351–3400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
取暖
qǔnuǎnHán Việt thủ noãn
sưởi ấm
động từ取胜
取勝
qǔshèngHán Việt thủ thắng
giành chiến thắng
động từ取笑
qǔxiàoHán Việt thủ tiếu
trêu chọc; chế giễu
động từ曲艺
曲藝
qǔyìHán Việt khúc nghệ
nghệ thuật biểu diễn dân gian (hát, kể chuyện, tấu hài...)
danh từ去除
qùchúHán Việt khứ trừ
loại bỏ, xóa bỏ
động từ去处
去處
qùchùHán Việt khứ xứ
nơi đến, chốn đi
danh từ去向
qùxiàngHán Việt khứ hướng
hướng đi; tung tích, nơi đến
danh từ圈套
quāntàoHán Việt khuyên sáo
cạm bẫy; bẫy; mưu mẹo
danh từ圈子
quānziHán Việt khuyên tử
vòng tròn; giới; nhóm
danh từ拳
quánHán Việt quyền
nắm đấm
danh từ, động từ全方位
quánfāngwèiHán Việt toàn phương vị
toàn diện, mọi mặt
danh từ权衡
權衡
quánhéngHán Việt quyền hành
cân nhắc, đắn đo
động từ拳击
拳擊
quánjīHán Việt quyền kích
quyền Anh, đấm bốc
danh từ全局
quánjúHán Việt toàn cục
toàn cục, tình hình chung
danh từ全力以赴
quánlìyǐfùHán Việt toàn lực dĩ phó
dốc toàn lực, bằng mọi giá
thành ngữ全能
quánnéngHán Việt toàn năng
toàn năng, vạn năng
tính từ全身心
quánshēnxīnHán Việt toàn thân tâm
toàn tâm toàn ý, hết lòng
phó từ诠释
詮釋
quánshìHán Việt thuyên thích
giải thích; diễn giải
động từ拳头
拳頭
quántóuHán Việt quyền đầu
nắm đấm
danh từ权威
權威
quánwēiHán Việt quyền uy
uy quyền; người có thẩm quyền, chuyên gia đầu ngành
danh từ, tính từ权限
權限
quánxiànHán Việt quyền hạn
phạm vi quyền hạn; quyền hạn; quyền truy cập
danh từ全心全意
quánxīn-quányìHán Việt toàn tâm toàn ý
toàn tâm toàn ý
thành ngữ权益
權益
quányìHán Việt quyền ích
quyền lợi
danh từ劝告
勸告
quàngàoHán Việt khuyến cáo
khuyên bảo
động từ, danh từ劝说
勸說
quànshuōHán Việt khuyến thuyết
thuyết phục
động từ劝阻
勸阻
quànzǔHán Việt khuyến trở
khuyên can, ngăn cản
động từ缺口
quēkǒuHán Việt khuyết khẩu
chỗ mẻ; chỗ khuyết
danh từ缺失
quēshīHán Việt khuyết thất
sự thiếu hụt; khiếm khuyết
danh từ, động từ缺席
quēxíHán Việt khuyết tịch
vắng mặt
động từ瘸
quéHán Việt qua
què
động từ确切
確切
quèqièHán Việt xác thiết
chính xác, xác thực
tính từ确信
確信
quèxìnHán Việt xác tín
tin chắc
động từ确凿
確鑿
quèzáoHán Việt xác tạc
xác đáng, chắc chắn
tính từ确诊
確診
quèzhěnHán Việt xác chẩn
chẩn đoán xác định
động từ燃放
ránfàngHán Việt nhiên phóng
đốt (pháo, pháo hoa)
động từ燃气
燃氣
ránqìHán Việt nhiên khí
khí đốt (khí than, khí thiên nhiên, mêtan, v.v.)
danh từ燃油
rányóuHán Việt nhiên dầu
dầu đốt; nhiên liệu dầu
danh từ嚷
rǎngHán Việt nhượng
la hét, quát tháo
động từ让步
讓步
ràngbùHán Việt nhượng bộ
nhượng bộ
động từ饶
饒
ráoHán Việt nhiêu
cho thêm (miễn phí)
động từ饶恕
饒恕
ráoshùHán Việt nhiêu thứ
tha thứ
động từ扰乱
擾亂
rǎoluànHán Việt nhiễu loạn
quấy rối, làm rối loạn
động từ绕行
繞行
ràoxíngHán Việt nhiễu hành
đi đường vòng
động từ绕远儿
繞遠兒
ràoyuǎnrHán Việt nhiễu viễn nhi
đi đường vòng
động từ, tính từ惹
rěHán Việt nhạ
chọc giận, gây sự, trêu chọc
động từ热潮
熱潮
rècháoHán Việt nhiệt triều
làn sóng nhiệt huyết; cơn sốt; đợt bùng nổ
danh từ热带
熱帶
rèdàiHán Việt nhiệt đới
nhiệt đới
danh từ热泪盈眶
熱淚盈眶
rèlèi-yíngkuàngHán Việt nhiệt lệ doanh khuông
rưng rưng nước mắt vì xúc động
thành ngữ热腾腾
熱騰騰
rèténgténgHán Việt nhiệt đằng đằng
nóng hổi, nghi ngút hơi nóng
tính từ热销
熱銷
rèxiāoHán Việt nhiệt tiêu
bán chạy
động từ