Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3251–3300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 强项

    強項

    qiángxiàngHán Việt cường hạng

    thế mạnh chủ chốt

    danh từ
  • 强行

    強行

    qiángxíngHán Việt cường hành

    cưỡng ép làm gì, làm bằng vũ lực

    phó từ
  • 强硬

    強硬

    qiángyìngHán Việt cường ngạnh

    cứng rắn

    tính từ
  • 强占

    強佔

    qiángzhànHán Việt cường chiếm

    chiếm đoạt bằng vũ lực

    động từ
  • 强制

    強制

    qiángzhìHán Việt cường chế

    cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc

    động từ
  • 抢夺

    搶奪

    qiǎngduóHán Việt thưởng đoạt

    cướp đoạt, chiếm đoạt

    động từ
  • 抢劫

    搶劫

    qiǎngjiéHán Việt thưởng kiếp

    cướp, cướp giật

    động từ
  • 抢眼

    搶眼

    qiǎngyǎnHán Việt thưởng nhãn

    bắt mắt, nổi bật

    tính từ
  • 呛

    嗆

    qiàngHán Việt sặc

    cay xộc mũi; làm sặc mũi

    động từ
  • 敲诈

    敲詐

    qiāozhàHán Việt xao trá

    tống tiền, chặt chém

    động từ
  • 憔悴

    qiáocuìHán Việt tiều tuỵ

    tiều tụy, xanh xao

    tính từ
  • 巧合

    qiǎohéHán Việt xảo hợp

    sự trùng hợp

    tính từ
  • 翘

    翹

    qiàoHán Việt kiều

    cong lên, vểnh lên

    động từ
  • 撬

    qiàoHán Việt khiêu

    bẩy lên, nạy

    động từ
  • 窍门

    竅門

    qiàoménHán Việt khiếu môn

    mẹo, bí quyết

    danh từ
  • 切除

    qiēchúHán Việt thiết trừ

    cắt bỏ (phẫu thuật)

    động từ
  • 切磋

    qiēcuōHán Việt thiết tha

    trao đổi học hỏi lẫn nhau

    động từ
  • 切割

    qiēgēHán Việt thiết cắt

    cắt

    động từ
  • 切换

    切換

    qiēhuànHán Việt thiết hoán

    chuyển đổi; chuyển sang

    động từ
  • 且

    qiěHán Việt thả

    và, mà còn

    liên từ
  • 锲而不舍

    鍥而不捨

    qiè’érbùshěHán Việt khiết nhi bất xả

    kiên trì bền bỉ, không bỏ cuộc; miệt mài theo đuổi

    thành ngữ
  • 切记

    切記

    qièjìHán Việt thiết ký

    nhất định phải nhớ

    động từ
  • 切忌

    qièjìHán Việt thiết kỵ

    kiêng kỵ; tuyệt đối tránh

    động từ
  • 窃取

    竊取

    qièqǔHán Việt thiết thủ

    đánh cắp (thường là thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ...)

    động từ
  • 切身

    qièshēnHán Việt thiết thân

    thiết thân; trực tiếp

    tính từ
  • 惬意

    愜意

    qièyìHán Việt khiếp ý

    hài lòng, thoải mái, vừa ý

    tính từ
  • 侵犯

    qīnfànHán Việt xâm phạm

    xâm phạm

    động từ
  • 侵害

    qīnhàiHán Việt xâm hại

    xâm hại

    động từ
  • 亲和力

    親和力

    qīnhélìHán Việt thân hoà lực

    sự thân thiện, sức cuốn hút (cá nhân)

    danh từ
  • 亲近

    親近

    qīnjìnHán Việt thân cận

    gần gũi, thân thiết với

    tính từ, động từ
  • 侵略

    qīnlüèHán Việt xâm lược

    xâm lược

    động từ
  • 钦佩

    欽佩

    qīnpèiHán Việt khâm bội

    khâm phục, ngưỡng mộ

    động từ
  • 侵权

    侵權

    qīnquánHán Việt xâm quyền

    xâm phạm quyền (của ai)

    động từ
  • 亲热

    親熱

    qīnrèHán Việt thân nhiệt

    tỏ ra thân mật với

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 亲身

    親身

    qīnshēnHán Việt thân thân

    bản thân, trực tiếp

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 亲生

    親生

    qīnshēngHán Việt thân sinh

    ruột, đẻ (con ruột)

    tính từ
  • 亲手

    親手

    qīnshǒuHán Việt thân thủ

    tự tay

    phó từ
  • 亲眼

    親眼

    qīnyǎnHán Việt thân nhãn

    tận mắt

    phó từ
  • 侵占

    侵佔

    qīnzhànHán Việt xâm chiếm

    xâm chiếm (lãnh thổ)

    động từ
  • 勤工俭学

    勤工儉學

    qíngōng-jiǎnxuéHán Việt cần công kiệm học

    vừa làm vừa học (làm thêm để đi học)

    thành ngữ
  • 勤俭

    勤儉

    qínjiǎnHán Việt cần kiệm

    cần kiệm

    tính từ
  • 勤快

    qínkuaiHán Việt cần khoái

    siêng năng, chăm chỉ

    tính từ
  • 琴棋书画

    琴棋書畫

    qín-qí-shū-huàHán Việt cầm kỳ thư hoạ

    cầm kỳ thi họa (bốn môn nghệ thuật: đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa)

    thành ngữ
  • 寝室

    寢室

    qǐnshìHán Việt tẩm thất

    phòng ngủ

    danh từ
  • 轻而易举

    輕而易舉

    qīng’éryìjǔHán Việt khinh nhi dị cử

    dễ dàng, nhẹ nhàng không tốn sức

    thành ngữ
  • 清澈

    qīngchèHán Việt thanh triệt

    trong vắt; trong suốt

    tính từ
  • 清除

    qīngchúHán Việt thanh trừ

    dọn sạch, loại bỏ, xóa sạch

    động từ
  • 清脆

    qīngcuìHán Việt thanh thuý

    trong trẻo, lanh lảnh (âm thanh)

    tính từ
  • 清单

    清單

    qīngdānHán Việt thanh đơn

    danh sách, bảng kê

    danh từ
  • 倾倒

    傾倒

    qīngdǎoHán Việt khuynh đảo

    đổ, đổ sập, ngã đổ

    động từ