Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3551–3600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
哨
shàoHán Việt sáo
cái còi
danh từ少女
shàonǚHán Việt thiếu nữ
thiếu nữ
danh từ奢侈
shēchǐHán Việt xa xỉ
xa xỉ
tính từ奢望
shēwàngHán Việt xa vọng
hy vọng viển vông; mong ước quá đáng
động từ, danh từ折
shéHán Việt chiết
gãy
động từ设
設
shèHán Việt thiết
thiết lập; đặt ra; lập ra
động từ设定
設定
shèdìngHán Việt thiết định
thiết lập, cài đặt
động từ设法
設法
shèfǎHán Việt thiết pháp
tìm cách, cố gắng
động từ社会主义
社會主義
shèhuì zhǔyìHán Việt xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội
thành ngữ社交
shèjiāoHán Việt xã giao
giao tiếp xã hội
danh từ涉猎
涉獵
shèlièHán Việt thiệp liệp
đọc lướt qua; tìm hiểu sơ qua (sách)
động từ社团
社團
shètuánHán Việt xã đoàn
hội nhóm, đoàn thể
danh từ涉嫌
shèxiánHán Việt thiệp hiềm
bị tình nghi (phạm tội)
động từ深奥
深奧
shēn’àoHán Việt thâm áo
thâm ảo, sâu xa, uyên thâm
tính từ申办
申辦
shēnbànHán Việt thân biện
đăng ký tổ chức; xin đăng cai
động từ申报
申報
shēnbàoHán Việt thân báo
khai báo (với cơ quan chức năng)
động từ身不由己
shēnbùyóujǐHán Việt thân bất do kỷ
thân bất do kỷ; không thể tự quyết; bất đắc dĩ
thành ngữ深沉
shēnchénHán Việt thâm trầm
trầm lắng, sâu lắng; trầm
tính từ深化
shēnhuàHán Việt thâm hoá
đi sâu, làm sâu sắc thêm
động từ身价
身價
shēnjiàHán Việt thân giá
địa vị xã hội
danh từ申领
申領
shēnlǐngHán Việt thân lãnh
xin cấp (giấy phép, visa, v.v.)
động từ深切
shēnqièHán Việt thâm thiết
sâu sắc, thấm thía
tính từ深情
shēnqíngHán Việt thâm tình
tình cảm sâu đậm; tình sâu
danh từ, tính từ深情厚谊
深情厚誼
shēnqíng-hòuyìHán Việt thâm tình hậu nghị
tình bạn sâu đậm, tình nghĩa thắm thiết
thành ngữ身躯
身軀
shēnqūHán Việt thân khu
thân thể; thân hình
danh từ深入人心
shēnrù-rénxīnHán Việt thâm nhập nhân tâm
đi sâu vào lòng người
thành ngữ绅士
紳士
shēnshìHán Việt thân sĩ
quý ông, người đàn ông lịch thiệp
danh từ, tính từ伸手
shēnshǒuHán Việt thân thủ
đưa tay ra, giơ tay ra
động từ深思
shēnsīHán Việt thâm tư
suy ngẫm, trầm tư
động từ申诉
申訴
shēnsùHán Việt thân tố
khiếu nại
động từ深邃
shēnsuìHán Việt thâm thuý
sâu thẳm (thung lũng, đêm)
tính từ伸缩
伸縮
shēnsuōHán Việt thân súc
co giãn, dài ra và ngắn lại
động từ呻吟
shēnyínHán Việt thân ngâm
rên rỉ; rên
động từ身影
shēnyǐngHán Việt thân ảnh
bóng dáng; hình bóng
danh từ深造
shēnzàoHán Việt thâm tạo
học lên cao, học nâng cao
động từ伸张
伸張
shēnzhāngHán Việt thân trương
bảo vệ, đề cao (công lý, chính nghĩa)
động từ身子
shēnziHán Việt thân tử
cơ thể; thân mình
danh từ神气
神氣
shénqìHán Việt thần khí
vẻ mặt, thần sắc
danh từ, tính từ神情
shénqíngHán Việt thần tình
vẻ mặt; biểu cảm
danh từ神圣
神聖
shénshèngHán Việt thần thánh
thiêng liêng
tính từ神态
神態
shéntàiHán Việt thần thái
dáng vẻ, thần thái
danh từ神仙
shénxiānHán Việt thần tiên
thần tiên, tiên (đạo giáo)
danh từ审
審
shěnHán Việt thẩm
xem xét, thẩm tra
động từ审查
審查
shěncháHán Việt thẩm tra
thẩm tra, kiểm duyệt
động từ审定
審定
shěndìngHán Việt thẩm định
thẩm định, duyệt và quyết định
động từ审核
審核
shěnhéHán Việt thẩm hạch
kiểm toán, thẩm tra, kiểm tra
động từ审计
審計
shěnjìHán Việt thẩm kế
kiểm toán
động từ审理
審理
shěnlǐHán Việt thẩm lý
xét xử (một vụ án)
động từ审判
審判
shěnpànHán Việt thẩm phán
xét xử
động từ审批
審批
shěnpīHán Việt thẩm phê
xét duyệt, phê duyệt
động từ