Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3651–3700 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 失灵

    失靈

    shīlíngHán Việt thất linh

    hỏng, mất tác dụng (máy móc)

    động từ
  • 失落

    shīluòHán Việt thất lạc

    đánh mất, thất lạc

    động từ, tính từ
  • 失明

    shīmíngHán Việt thất minh

    mù, mất thị lực

    động từ
  • 湿润

    濕潤

    shīrùnHán Việt thấp nhuận

    ẩm ướt, ẩm

    tính từ
  • 失事

    shīshìHán Việt thất sự

    gặp tai nạn, xảy ra sự cố

    động từ
  • 失态

    失態

    shītàiHán Việt thất thái

    thất thố, mất phép lịch sự

    động từ
  • 尸体

    屍體

    shītǐHán Việt thi thể

    thi thể, xác chết

    danh từ
  • 失效

    shīxiàoHán Việt thất hiệu

    mất hiệu lực, không còn tác dụng

    động từ
  • 施行

    shīxíngHán Việt thi hành

    thi hành; thực thi

    động từ
  • 施压

    施壓

    shīyāHán Việt thi áp

    gây áp lực

    động từ
  • 施展

    shīzhǎnHán Việt thi triển

    thi triển; phát huy hết

    động từ
  • 师长

    師長

    shīzhǎngHán Việt sư trưởng

    sư trưởng (chỉ huy cấp sư đoàn)

    danh từ
  • 师资

    師資

    shīzīHán Việt sư tư

    đội ngũ giáo viên

    danh từ
  • 失踪

    失蹤

    shīzōngHán Việt thất tung

    mất tích

    động từ
  • 时隔

    時隔

    shí géHán Việt thời cách

    cách nhau (thường theo sau là một khoảng thời gian)

    thành ngữ
  • 时而

    時而

    shí’érHán Việt thời nhi

    thỉnh thoảng; đôi khi

    phó từ
  • 实地

    實地

    shídìHán Việt thực địa

    tại chỗ, thực địa

    danh từ, phó từ
  • 时段

    時段

    shíduànHán Việt thời đoạn

    khoảng thời gian, khung giờ

    danh từ
  • 时好时坏

    時好時壞

    shíhǎo-shíhuàiHán Việt thời hảo thời hoại

    lúc tốt lúc xấu

    thành ngữ
  • 实话实说

    實話實說

    shíhuà-shíshuōHán Việt thực thoại thực thuyết

    nói thật, nói đúng sự thật

    thành ngữ
  • 时节

    時節

    shíjiéHán Việt thời tiết

    mùa; thời tiết, thời điểm

    danh từ
  • 时空

    時空

    shíkōngHán Việt thời không

    thời gian và không gian

    danh từ
  • 实况

    實況

    shíkuàngHán Việt thực huống

    trực tiếp (phát sóng hoặc ghi hình)

    danh từ
  • 时髦

    時髦

    shímáoHán Việt thời mao

    thời thượng, hợp mốt

    tính từ
  • 时时

    時時

    shíshíHán Việt thời thời

    thường, luôn luôn

    phó từ
  • 时事

    時事

    shíshìHán Việt thời sự

    thời sự

    danh từ
  • 实事求是

    實事求是

    shíshì-qiúshìHán Việt thực sự cầu thị

    thực sự cầu thị, tìm chân lý từ sự thật

    thành ngữ
  • 食宿

    shísùHán Việt thực túc

    ăn ở

    danh từ
  • 实体

    實體

    shítǐHán Việt thực thể

    thực thể

    danh từ
  • 实物

    實物

    shíwùHán Việt thực vật

    vật thật, hiện vật

    danh từ
  • 时装

    時裝

    shízhuāngHán Việt thời trang

    thời trang

    danh từ
  • 屎

    shǐHán Việt thỉ

    phân; cứt

    danh từ
  • 使唤

    使喚

    shǐhuanHán Việt sử hoán

    sai bảo; sai khiến

    động từ
  • 使命

    shǐmìngHán Việt sứ mệnh

    sứ mệnh; nhiệm vụ

    danh từ
  • 史无前例

    史無前例

    shǐwúqiánlìHán Việt sử vô tiền lệ

    chưa từng có trong lịch sử

    thành ngữ
  • 使者

    shǐzhěHán Việt sứ giả

    sứ giả

    danh từ
  • 势必

    勢必

    shìbìHán Việt thế tất

    chắc chắn sẽ, tất yếu sẽ

    phó từ
  • 势不可当

    勢不可當

    shìbùkědāngHán Việt thế bất khả đương

    không thể cản nổi; sức mạnh không gì ngăn được

    thành ngữ
  • 视察

    視察

    shìcháHán Việt thị sát

    thị sát, kiểm tra

    động từ
  • 市场经济

    市場經濟

    shìchǎng jīngjìHán Việt thị trường kinh tế

    kinh tế thị trường

    thành ngữ
  • 世代

    shìdàiHán Việt thế đại

    nhiều đời, qua nhiều thế hệ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 试点

    試點

    shìdiǎnHán Việt thí điểm

    điểm thí điểm, thí điểm

    động từ, danh từ
  • 是非

    shìfēiHán Việt thị phi

    phải trái, đúng sai

    danh từ
  • 世故

    shìgùHán Việt thế cố

    sự đời, thói đời

    danh từ
  • 嗜好

    shìhàoHán Việt thị hiếu

    sở thích

    danh từ
  • 侍候

    shìhòuHán Việt thị hậu

    hầu hạ; phục vụ

    động từ
  • 事迹

    事跡

    shìjìHán Việt sự tích

    thành tích, sự tích, việc làm tiêu biểu

    danh từ
  • 世间

    世間

    shìjiānHán Việt thế gian

    thế gian, trên đời

    danh từ
  • 视角

    視角

    shìjiǎoHán Việt thị giác

    góc nhìn

    danh từ
  • 适量

    適量

    shìliàngHán Việt thích lượng

    lượng vừa đủ, liều lượng thích hợp

    tính từ