Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3701–3750 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 士气

    士氣

    shìqìHán Việt sĩ khí

    sĩ khí, tinh thần chiến đấu

    danh từ
  • 世人

    shìrénHán Việt thế nhân

    người đời, thế nhân, mọi người

    danh từ
  • 适时

    適時

    shìshíHán Việt thích thời

    kịp thời

    tính từ
  • 逝世

    shìshìHán Việt thệ thế

    qua đời, mất

    động từ
  • 事态

    事態

    shìtàiHán Việt sự thái

    tình hình, tình thế

    danh từ
  • 试探

    試探

    shìtanHán Việt thí thám

    thăm dò, dò xét

    động từ
  • 势头

    勢頭

    shìtouHán Việt thế đầu

    đà, thế

    danh từ
  • 示威

    shìwēiHán Việt thị uy

    biểu tình, thị uy

    động từ
  • 事务所

    事務所

    shìwùsuǒHán Việt sự vụ sở

    văn phòng, công ty (dịch vụ)

    danh từ
  • 视线

    視線

    shìxiànHán Việt thị tuyến

    tầm nhìn, đường ngắm

    danh từ
  • 试行

    試行

    shìxíngHán Việt thí hành

    thử nghiệm, thực hiện thử

    động từ
  • 视野

    視野

    shìyěHán Việt thị dã

    tầm nhìn, phạm vi quan sát

    danh từ
  • 事宜

    shìyíHán Việt sự nghi

    công việc, các vấn đề (liên quan)

    danh từ
  • 示意

    shìyìHán Việt thị ý

    ra hiệu, gợi ý

    động từ
  • 市值

    shìzhíHán Việt thị trị

    giá trị thị trường; vốn hóa thị trường

    danh từ
  • 柿子

    shìziHán Việt thị tử

    quả hồng

    danh từ
  • 收复

    收復

    shōufùHán Việt thu phục

    thu hồi, giành lại (lãnh thổ đã mất, v.v.)

    động từ
  • 收割

    shōugēHán Việt thu cắt

    thu hoạch, gặt

    động từ
  • 收据

    收據

    shōujùHán Việt thu cứ

    biên lai, hóa đơn

    danh từ
  • 收敛

    收斂

    shōuliǎnHán Việt thu liễm

    giảm dần; biến mất; làm biến mất

    động từ
  • 收留

    shōuliúHán Việt thu lưu

    cho trú ngụ, cưu mang

    động từ
  • 收买

    收買

    shōumǎiHán Việt thu mãi

    mua chuộc; mua

    động từ
  • 收视率

    收視率

    shōushìlǜHán Việt thu thị luật

    tỷ suất người xem (của chương trình truyền hình)

    danh từ
  • 收缩

    收縮

    shōusuōHán Việt thu súc

    co lại, thu hẹp

    động từ
  • 收养

    收養

    shōuyǎngHán Việt thu dưỡng

    nhận nuôi (người già, chó, v.v.)

    động từ
  • 收音机

    收音機

    shōuyīnjīHán Việt thu âm cơ

    đài radio

    danh từ
  • 收支

    shōuzhīHán Việt thu chi

    thu chi, dòng tiền

    danh từ
  • 手册

    手冊

    shǒucèHán Việt thủ sách

    sổ tay; cẩm nang; sách hướng dẫn

    danh từ
  • 首创

    首創

    shǒuchuàngHán Việt thủ sáng

    khởi xướng; đi tiên phong; sáng chế

    động từ
  • 手动

    手動

    shǒudòngHán Việt thủ động

    thủ công; bằng tay

    tính từ
  • 首付

    shǒufùHán Việt thủ phó

    tiền trả trước; tiền đặt cọc mua nhà

    danh từ
  • 首府

    shǒufǔHán Việt thủ phủ

    thủ phủ của khu tự trị

    danh từ
  • 守候

    shǒuhòuHán Việt thủ hậu

    chờ đợi; túc trực chờ

    động từ
  • 守护

    守護

    shǒuhùHán Việt thủ hộ

    bảo vệ; canh giữ

    động từ
  • 手脚

    手腳

    shǒujiǎoHán Việt thủ cước

    tay chân

    danh từ
  • 首脑

    首腦

    shǒunǎoHán Việt thủ não

    người đứng đầu (quốc gia); nguyên thủ

    danh từ
  • 手帕

    shǒupàHán Việt thủ phách

    khăn tay

    danh từ
  • 首批

    shǒupīHán Việt thủ phê

    đợt đầu tiên

    số từ, lượng từ
  • 手枪

    手槍

    shǒuqiāngHán Việt thủ thương

    súng lục

    danh từ
  • 首饰

    首飾

    shǒushìHán Việt thủ sức

    trang sức

    danh từ
  • 手头

    手頭

    shǒutóuHán Việt thủ đầu

    trong tay, hiện có

    danh từ
  • 手腕

    shǒuwànHán Việt thủ oản

    cổ tay

    danh từ
  • 首席

    shǒuxíHán Việt thủ tịch

    chính (đại diện, phóng viên, v.v.); hàng đầu

    danh từ, tính từ
  • 守信

    shǒuxìnHán Việt thủ tín

    giữ lời hứa

    động từ
  • 手艺

    手藝

    shǒuyìHán Việt thủ nghệ

    tay nghề

    danh từ
  • 手掌

    shǒuzhǎngHán Việt thủ chưởng

    lòng bàn tay

    danh từ
  • 守株待兔

    shǒuzhū-dàitùHán Việt thủ chu đãi thỏ

    ôm cây đợi thỏ (nghĩa đen: giữ gốc cây chờ thỏ)

    thành ngữ
  • 受宠若惊

    受寵若驚

    shòuchǒng-ruòjīngHán Việt thọ sủng nhược kinh

    được sủng ái mà lo sợ, thụ sủng nhược kinh

    thành ngữ
  • 受挫

    shòucuòHán Việt thọ toả

    bị thất bại, bị cản trở

    động từ
  • 受害

    shòuhàiHán Việt thọ hại

    bị hại, chịu thiệt hại

    động từ