Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3601–3650 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
审视
審視
shěnshìHán Việt thẩm thị
xem xét kỹ, nhìn kỹ
động từ肾
腎
shènHán Việt thận
thận
danh từ渗
滲
shènHán Việt sấm
thấm, rỉ ra
động từ渗透
滲透
shèntòuHán Việt sấm thấu
thấm vào, thẩm thấu
động từ慎重
shènzhòngHán Việt thận trọng
thận trọng, cẩn trọng
tính từ生产线
生產線
shēngchǎnxiànHán Việt sinh sản tuyến
dây chuyền sản xuất
danh từ声称
聲稱
shēngchēngHán Việt thanh xưng
tuyên bố, khẳng định
động từ牲畜
shēngchùHán Việt sinh súc
gia súc; vật nuôi
danh từ升华
升華
shēnghuáHán Việt thăng hoa
thăng hoa
động từ生机
生機
shēngjīHán Việt sinh cơ
cơ hội sống; hy vọng thành công
danh từ生理
shēnglǐHán Việt sinh lý
sinh lý
danh từ声明
聲明
shēngmíngHán Việt thanh minh
tuyên bố
động từ, danh từ生命线
生命線
shēngmìngxiànHán Việt sinh mệnh tuyến
huyết mạch; đường sống
danh từ生怕
shēngpàHán Việt sinh phạ
sợ rằng; chỉ sợ
động từ生平
shēngpíngHán Việt sinh bình
cuộc đời (cả cuộc đời một người)
danh từ生前
shēngqiánHán Việt sinh tiền
(người đã mất) khi còn sống
danh từ声势
聲勢
shēngshìHán Việt thanh thế
thanh thế
danh từ生疏
shēngshūHán Việt sinh sơ
lạ lẫm; không quen
tính từ生死
shēngsǐHán Việt sinh tử
sống chết; sinh tử
danh từ, tính từ声望
聲望
shēngwàngHán Việt thanh vọng
danh vọng, uy tín
danh từ生效
shēngxiàoHán Việt sinh hiệu
có hiệu lực
động từ生涯
shēngyáHán Việt sinh nhai
sự nghiệp; quãng đời làm nghề
danh từ生硬
shēngyìngHán Việt sinh ngạnh
cứng nhắc; gượng gạo
tính từ生育
shēngyùHán Việt sinh dục
sinh con; sinh đẻ
động từ声誉
聲譽
shēngyùHán Việt thanh dự
danh tiếng
danh từ升值
shēngzhíHán Việt thăng trị
tăng giá trị, lên giá
động từ绳子
繩子
shéngziHán Việt thừng tử
dây; thừng
danh từ省略
shěnglüèHán Việt tỉnh lược
lược bỏ, bỏ bớt
động từ省事
shěngshìHán Việt tỉnh sự
đỡ phiền, đỡ việc; cho đơn giản
động từCó trong 1 bài đọc
盛产
盛產
shèngchǎnHán Việt thịnh sản
sản xuất dồi dào
động từ胜出
勝出
shèngchūHán Việt thắng xuất
giành chiến thắng, vượt lên dẫn đầu
động từ盛大
shèngdàHán Việt thịnh đại
long trọng, lớn
tính từ胜负
勝負
shèngfùHán Việt thắng phụ
thắng bại
danh từ盛会
盛會
shènghuìHán Việt thịnh hội
đại hội, sự kiện lớn
danh từ盛开
盛開
shèngkāiHán Việt thịnh khai
nở rộ
động từ盛气凌人
盛氣凌人
shèngqì-língrénHán Việt thịnh khí lăng nhân
hống hách, trịch thượng
thành ngữ盛情
shèngqíngHán Việt thịnh tình
lòng hiếu khách, tấm lòng nhiệt tình
danh từ胜任
勝任
shèngrènHán Việt thắng nhiệm
đảm nhiệm được, đủ năng lực
động từ盛夏
shèngxiàHán Việt thịnh hạ
giữa mùa hè
danh từ圣贤
聖賢
shèngxiánHán Việt thánh hiền
thánh hiền
danh từ盛行
shèngxíngHán Việt thịnh hành
thịnh hành, phổ biến, lan rộng
động từ盛宴
shèngyànHán Việt thịnh yến
bữa tiệc lớn
danh từ失传
失傳
shīchuánHán Việt thất truyền
(kỹ năng, v.v.) thất truyền, mai một
động từ湿地
濕地
shīdìHán Việt thấp địa
đất ngập nước
danh từ师范
師範
shīfànHán Việt sư phạm
sư phạm
danh từ施工
shīgōngHán Việt thi công
thi công; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
động từ施加
shījiāHán Việt thi gia
gây (sức ép, nỗ lực); tác động
động từ失控
shīkòngHán Việt thất khống
mất kiểm soát
động từ失利
shīlìHán Việt thất lợi
thua, thất bại
động từ失礼
失禮
shīlǐHán Việt thất lễ
thất lễ, vô lễ
động từ