Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3801–3850 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 率

    shuàiHán Việt suất

    dẫn đầu, chỉ huy

    động từ
  • 拴

    shuānHán Việt thuyên

    buộc, cột

    động từ
  • 涮

    shuànHán Việt xuyến

    rửa sơ; tráng

    động từ
  • 霜

    shuāngHán Việt sương

    sương giá

    danh từ
  • 双胞胎

    雙胞胎

    shuāngbāotāiHán Việt song bào thai

    sinh đôi, cặp song sinh

    danh từ
  • 双边

    雙邊

    shuāngbiānHán Việt song biên

    song phương

    tính từ
  • 双重

    雙重

    shuāngchóngHán Việt song trùng

    kép, gấp đôi, hai lớp

    tính từ
  • 双向

    雙向

    shuāngxiàngHán Việt song hướng

    hai chiều

    tính từ
  • 双赢

    雙贏

    shuāngyíngHán Việt song doanh

    đôi bên cùng có lợi, win-win

    động từ
  • 爽

    shuǎngHán Việt sảng

    sáng sủa; trong lành

    tính từ
  • 爽快

    shuǎngkuaiHán Việt sảng khoái

    sảng khoái; khoan khoái

    tính từ
  • 水产

    水產

    shuǐchǎnHán Việt thuỷ sản

    thủy sản

    danh từ
  • 水滴石穿

    shuǐdī-shíchuānHán Việt thuỷ tích thạch xuyên

    nước chảy đá mòn; kiên trì bền bỉ ắt thành công

    thành ngữ
  • 水晶

    shuǐjīngHán Việt thuỷ tinh

    pha lê; thủy tinh

    danh từ
  • 水利

    shuǐlìHán Việt thuỷ lợi

    thủy lợi

    danh từ
  • 水龙头

    水龍頭

    shuǐlóngtóuHán Việt thuỷ long đầu

    vòi nước

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 水落石出

    shuǐluò-shíchūHán Việt thuỷ lạc thạch xuất

    nghĩa đen: nước rút thì đá lộ ra; nghĩa bóng: sự thật được phơi bày

    thành ngữ
  • 水汽

    shuǐqìHán Việt thuỷ khí

    hơi nước

    danh từ
  • 水土

    shuǐtǔHán Việt thuỷ thổ

    đất và nước; thủy thổ

    danh từ
  • 水域

    shuǐyùHán Việt thuỷ vực

    vùng nước; thủy vực

    danh từ
  • 水源

    shuǐyuánHán Việt thuỷ nguyên

    nguồn nước

    danh từ
  • 水涨船高

    水漲船高

    shuǐzhǎng-chuángāoHán Việt thuỷ trướng thuyền cao

    nước lên thì thuyền lên; nghĩa bóng: thay đổi theo xu thế chung

    thành ngữ
  • 水准

    水準

    shuǐzhǔnHán Việt thuỷ chuẩn

    trình độ; mức (thành tích, v.v.)

    danh từ
  • 睡袋

    shuìdàiHán Việt thuỵ đại

    túi ngủ

    danh từ
  • 税收

    稅收

    shuìshōuHán Việt thuế thu

    thu thuế, thuế khóa

    danh từ
  • 税务

    稅務

    shuìwùHán Việt thuế vụ

    công tác thuế, ngành thuế

    danh từ
  • 顺差

    順差

    shùnchāHán Việt thuận sai

    thặng dư (thương mại hoặc ngân sách)

    danh từ
  • 顺畅

    順暢

    shùnchàngHán Việt thuận sướng

    thông suốt, trôi chảy

    tính từ
  • 顺从

    順從

    shùncóngHán Việt thuận tùng

    phục tùng, tuân theo

    động từ
  • 顺理成章

    順理成章

    shùnlǐ-chéngzhāngHán Việt thuận lý thành chương

    hợp lý, đương nhiên

    thành ngữ
  • 顺路

    順路

    shùnlùHán Việt thuận lộ

    tiện đường

    phó từ, tính từ
  • 顺其自然

    順其自然

    shùnqízìránHán Việt thuận kỳ tự nhiên

    thuận theo tự nhiên, để mọi việc tự diễn ra

    thành ngữ
  • 顺势

    順勢

    shùnshìHán Việt thuận thế

    nhân đà, thừa thế

    phó từ
  • 顺手

    順手

    shùnshǒuHán Việt thuận thủ

    tiện tay, dễ dàng

    tính từ, phó từ
  • 顺心

    順心

    shùnxīnHán Việt thuận tâm

    vui vẻ, vừa lòng

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 顺延

    順延

    shùnyánHán Việt thuận diên

    hoãn lại

    động từ
  • 顺应

    順應

    shùnyìngHán Việt thuận ứng

    thích ứng, thuận theo, phù hợp với

    động từ
  • 说不上

    說不上

    shuōbushàngHán Việt thuyết bất thượng

    không nói được; khó nói là

    động từ
  • 说谎

    說謊

    shuōhuǎngHán Việt thuyết hoang

    nói dối

    động từ
  • 说情

    說情

    shuōqíngHán Việt thuyết tình

    nói giúp; xin giúp

    động từ
  • 硕果

    碩果

    shuòguǒHán Việt thạc quả

    thành quả lớn

    danh từ
  • 丝

    絲

    sīHán Việt tơ

    tơ; lụa

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 撕

    sīHán Việt tê

    xé

    động từ
  • 丝绸

    絲綢

    sīchóuHán Việt tơ trù

    lụa; vải lụa

    danh từ
  • 司法

    sīfǎHán Việt tư pháp

    tư pháp

    động từ
  • 丝毫

    絲毫

    sīháoHán Việt tơ hào

    một chút; mảy may

    tính từ
  • 私家车

    私家車

    sījiāchēHán Việt tư gia xa

    xe ô tô cá nhân

    danh từ
  • 司空见惯

    司空見慣

    sīkōng-jiànguànHán Việt tư không kiến quán

    chuyện thường thấy, quen thuộc đến mức chẳng ai lạ

    thành ngữ
  • 私立

    sīlìHán Việt tư lập

    tư lập (trái phép)

    động từ, tính từ
  • 司令

    sīlìngHán Việt tư lệnh

    tư lệnh

    danh từ