Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3901–3950 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
算盘
算盤
suànpánHán Việt toán bàn
bàn tính
danh từ算数
算數
suànshùHán Việt toán số
có giá trị; tính là số
động từ算账
算賬
suànzhàngHán Việt toán trướng
(kế toán) cân đối sổ sách; tính sổ
động từ虽说
雖說
suīshuōHán Việt tuy thuyết
tuy nói là, dù rằng
liên từ随处可见
隨處可見
suíchù kě jiànHán Việt tuỳ xứ khả kiến
đâu đâu cũng thấy, có thể thấy ở khắp nơi
thành ngữ随即
隨即
suíjíHán Việt tuỳ tức
ngay lập tức, liền
phó từ随机
隨機
suíjīHán Việt tuỳ cơ
tùy cơ ứng biến, tùy tình hình
phó từ, tính từ随身
隨身
suíshēnHán Việt tuỳ thân
mang theo người
tính từ随时随地
隨時隨地
suíshí-suídìHán Việt tuỳ thời tuỳ địa
mọi lúc mọi nơi
thành ngữ随心所欲
隨心所欲
suíxīnsuǒyùHán Việt tuỳ tâm sở dục
làm theo ý mình, tùy theo ý thích
thành ngữ隧道
suìdàoHán Việt toại đạo
đường hầm
danh từ损人利己
損人利己
sǔnrén-lìjǐHán Việt tổn nhân lợi kỷ
hại người lợi mình; vụ lợi cá nhân bất chấp người khác
thành ngữ缩
縮
suōHán Việt súc
co lại; rút lại
động từ缩减
縮減
suōjiǎnHán Việt súc giảm
cắt giảm
động từ缩水
縮水
suōshuǐHán Việt súc thuỷ
co lại (khi giặt)
động từ缩影
縮影
suōyǐngHán Việt súc ảnh
hình ảnh thu nhỏ; bức tranh thu nhỏ
danh từ锁定
鎖定
suǒdìngHán Việt toả định
khóa (cửa)
động từ索赔
索賠
suǒpéiHán Việt sách bồi
đòi bồi thường
động từ索取
suǒqǔHán Việt sách thủ
yêu cầu, đòi
động từ所属
所屬
suǒshǔHán Việt sở thuộc
trực thuộc; đơn vị mà mình thuộc về
tính từ, danh từ琐碎
瑣碎
suǒsuìHán Việt toả toái
vụn vặt
tính từ所谓
所謂
索性
suǒxìngHán Việt sách tính
thà rằng, cứ thế mà (làm luôn)
phó từ所在
suǒzàiHán Việt sở tại
nơi; chỗ; địa điểm
danh từ所作所为
所作所為
suǒzuò-suǒwéiHán Việt sở tác sở vi
hành vi và việc làm của một người
thành ngữ塌
tāHán Việt tháp
sập; đổ sập
động từ踏
tàHán Việt đạp
giẫm, đạp
động từ胎
tāiHán Việt thai
bào thai
lượng từ, danh từ胎儿
胎兒
tāi’érHán Việt thai nhi
thai nhi
danh từ泰斗
tàidǒuHán Việt thái đẩu
(viết tắt của 泰山北斗) bậc thầy, nhân vật lỗi lạc
danh từ太极
太極
tàijíHán Việt thái cực
thái cực (nguồn gốc của vạn vật theo một số cách giải thích trong thần thoại Trung Quốc)
danh từ太平
tàipíngHán Việt thái bình
thái bình, yên ổn
tính từ态势
態勢
tàishìHán Việt thái thế
thế; tình thế; xu thế
danh từ贪
貪
tānHán Việt tham
tham, thèm muốn
động từ, tính từ摊
攤
tānHán Việt than
trải ra
động từ, danh từ, lượng từ瘫
癱
tānHán Việt than
liệt
động từ贪吃
貪吃
tānchīHán Việt tham cật
háu ăn, tham ăn
tính từ瘫痪
癱瘓
tānhuànHán Việt than hoán
bị liệt; tê liệt; đình trệ
động từ贪婪
貪婪
tānlánHán Việt tham lam
tham lam
tính từ贪污
貪污
tānwūHán Việt tham ô
tham ô, tham nhũng
động từ坛
壇
tánHán Việt đàn
đàn tế, bàn thờ
danh từ痰
tánHán Việt đàm
đờm
danh từ谈及
談及
tánjíHán Việt đàm cập
nói đến, đề cập đến
động từ坦白
tǎnbáiHán Việt thản bạch
thú nhận, thành thật khai báo
tính từ, động từ坦诚
坦誠
坦克
tǎnkèHán Việt thản khắc
xe tăng
danh từ坦然
tǎnránHán Việt thản nhiên
bình thản, điềm tĩnh
tính từ坦率
tǎnshuàiHán Việt thản suất
thẳng thắn (cuộc thảo luận)
tính từ坦言
tǎnyánHán Việt thản ngôn
thẳng thắn nói, thành thật cho biết
động từ, danh từ毯子
tǎnziHán Việt thảm tử
chăn; mền
danh từ