Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4001–4050 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
体贴
體貼
tǐtiēHán Việt thể thiếp
chu đáo; ân cần
động từ体制
體制
tǐzhìHán Việt thể chế
thể chế; hệ thống
danh từ体质
體質
tǐzhìHán Việt thể chất
thể chất; cơ địa
danh từ剃
tìHán Việt thế
cạo (râu, tóc)
động từ替补
替補
tìbǔHán Việt thế bổ
thay thế, bổ sung (linh kiện hỏng bằng cái mới, cầu thủ chấn thương bằng cầu thủ dự bị, nhân viên chính thức bằng nhân viên tạm thời, v.v.)
động từ, danh từ替换
替換
tìhuànHán Việt thế hoán
đổi; thay thế; thay; hoán đổi
động từ天长地久
天長地久
tiāncháng-dìjiǔHán Việt thiên trường địa cửu
trường tồn cùng trời đất
thành ngữ天敌
天敵
tiāndíHán Việt thiên địch
thiên địch; kẻ thù tự nhiên
danh từ天地
tiāndìHán Việt thiên địa
trời đất
danh từ天鹅
天鵝
tiān’éHán Việt thiên nga
thiên nga
danh từ天分
tiānfènHán Việt thiên phần
thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
danh từ天赋
天賦
tiānfùHán Việt thiên phú
thiên phú; năng khiếu
động từ, danh từ天花板
tiānhuābǎnHán Việt thiên hoa bản
trần nhà
danh từ添加剂
添加劑
tiānjiājìHán Việt thiêm gia tễ
chất phụ gia
danh từ天经地义
天經地義
tiānjīng-dìyìHán Việt thiên kinh địa nghĩa
lẽ đương nhiên; hoàn toàn chính đáng
thành ngữ天伦之乐
天倫之樂
tiānlúnzhīlèHán Việt thiên luân chi lạc
niềm vui sum họp gia đình
thành ngữ天平
tiānpíngHán Việt thiên bình
cân đĩa; cân thăng bằng
danh từ天桥
天橋
tiānqiáoHán Việt thiên kiều
cầu vượt cho người đi bộ
danh từ天生
tiānshēngHán Việt thiên sinh
bẩm sinh; trời sinh
tính từ天使
tiānshǐHán Việt thiên sứ
thiên sứ
danh từ天堂
tiāntángHán Việt thiên đường
thiên đường
danh từ天线
天線
tiānxiànHán Việt thiên tuyến
ăng-ten
danh từ天性
tiānxìngHán Việt thiên tính
bản tính; thiên tính
danh từ填补
填補
tiánbǔHán Việt điền bổ
lấp chỗ trống; bù đắp
động từ填充
tiánchōngHán Việt điền sung
lấp đầy; nhồi
động từ田间
田間
tiánjiānHán Việt điền gian
đồng ruộng, ngoài đồng
danh từ甜美
tiánměiHán Việt điềm mỹ
ngọt ngào
tính từ甜蜜
tiánmìHán Việt điềm mật
ngọt ngào; êm đềm
tính từ田野
tiányěHán Việt điền dã
đồng ruộng, cánh đồng
danh từ田园
田園
tiányuánHán Việt điền viên
đồng ruộng, điền viên
danh từ舔
tiǎnHán Việt thiểm
liếm
động từ挑剔
tiāotiHán Việt khiêu dịch
khó tính, kén chọn
động từ调和
調和
tiáohéHán Việt điều hoà
hòa giải; điều hòa
tính từ, động từ调剂
調劑
tiáojìHán Việt điều tễ
điều chỉnh, điều tiết
động từ调解
調解
tiáojiěHán Việt điều giải
hòa giải
động từ调侃
調侃
tiáokǎnHán Việt điều khản
chế giễu, trêu chọc
động từ调控
調控
tiáokòngHán Việt điều khống
điều tiết, kiểm soát
động từ条款
條款
tiáokuǎnHán Việt điều khoản
điều khoản (hợp đồng, luật)
danh từ条例
條例
tiáolìHán Việt điều lệ
điều lệ; quy chế; quy tắc; pháp lệnh
danh từ条理
條理
tiáolǐHán Việt điều lý
trật tự, mạch lạc, ngăn nắp
danh từ调料
調料
tiáoliàoHán Việt điều liệu
gia vị
danh từ调试
調試
tiáoshìHán Việt điều thí
gỡ lỗi, chạy thử và chỉnh sửa
động từ条约
條約
tiáoyuēHán Việt điều ước
hiệp ước, điều ước
danh từ挑
挑拨
挑撥
tiǎobōHán Việt khiêu bát
châm ngòi chia rẽ, xúi giục
động từ挑衅
挑釁
tiǎoxìnHán Việt khiêu hấn
khiêu khích; sự khiêu khích
động từ跳槽
tiàocáoHán Việt khiêu tào
nhảy việc, chuyển sang công ty khác
động từ跳动
跳動
tiàodòngHán Việt khiêu động
đập thình thịch, giật
động từ跳伞
跳傘
tiàosǎnHán Việt khiêu tản
nhảy dù
động từ眺望
tiàowàngHán Việt thiếu vọng
phóng tầm mắt nhìn từ trên cao, ngắm nhìn từ xa
động từ