Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4101–4150 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
头头是道
頭頭是道
tóutóu-shìdàoHán Việt đầu đầu thị đạo
rành mạch, có lý lẽ
thành ngữ头衔
頭銜
tóuxiánHán Việt đầu hàm
danh hiệu, chức danh
danh từ投降
tóuxiángHán Việt đầu hàng
đầu hàng
động từ投掷
投擲
tóuzhìHán Việt đầu trịch
ném xa
động từ透彻
透徹
tòuchèHán Việt thấu triệt
sâu sắc, thấu đáo, rõ ràng
tính từ透气
透氣
tòuqìHán Việt thấu khí
thông thoáng, thoáng khí
động từ透支
tòuzhīHán Việt thấu chi
thấu chi, rút vượt số dư
động từ凸
tūHán Việt đột
nhô ra; lồi; (đầu) đực (đầu nối, v.v.)
tính từ秃
禿
tūHán Việt thốc
hói, trọc (không có tóc hoặc lông)
tính từ突击
突擊
tūjīHán Việt đột kích
đột kích, tấn công bất ngờ
động từ突破口
tūpòkǒuHán Việt đột phá khẩu
chỗ đột phá, mũi đột phá
danh từ突如其来
突如其來
tūrú-qíláiHán Việt đột như kỳ lai
xảy đến bất ngờ
thành ngữ突兀
tūwùHán Việt đột ngột
sừng sững, cao vút
tính từ凸显
凸顯
tūxiǎnHán Việt đột hiển
làm nổi bật, thể hiện rõ
động từ涂
塗
túHán Việt đồ
bôi, quét (sơn, v.v.)
động từ徒步
túbùHán Việt đồ bộ
đi bộ
phó từ徒劳
徒勞
túláoHán Việt đồ lao
vô ích, uổng công
động từ屠杀
屠殺
túshāHán Việt đồ sát
tàn sát; thảm sát
động từ图形
圖形
túxíngHán Việt đồ hình
hình vẽ; hình
danh từ图纸
圖紙
túzhǐHán Việt đồ chỉ
bản vẽ thiết kế
danh từ吐槽
tǔcáoHán Việt thổ tào
cũng đọc là
động từ土生土长
土生土長
tǔshēng-tǔzhǎngHán Việt thổ sinh thổ trưởng
sinh ra và lớn lên tại địa phương
thành ngữ团伙
團伙
tuánhuǒHán Việt đoàn hoả
băng nhóm (tội phạm)
danh từ团聚
團聚
tuánjùHán Việt đoàn tụ
đoàn tụ; sum họp
động từ团员
團員
tuányuánHán Việt đoàn viên
thành viên
danh từ推崇
tuīchóngHán Việt suy sùng
tôn sùng; đề cao
động từ推辞
推辭
tuīcíHán Việt suy từ
từ chối (một chức vụ, lời mời, v.v.)
động từ推断
推斷
tuīduànHán Việt suy đoán
suy đoán; suy ra
động từ推翻
tuīfānHán Việt suy phiên
lật đổ
động từ推理
tuīlǐHán Việt suy lý
suy luận; suy diễn
động từ推论
推論
tuīlùnHán Việt suy luận
suy luận, suy ra
động từ, danh từ推敲
tuīqiāoHán Việt suy xao
cân nhắc kỹ; chau chuốt
động từ推算
tuīsuànHán Việt suy toán
tính toán; suy tính
động từ推卸
tuīxièHán Việt suy tá
chối bỏ, thoái thác (nhất là trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy
động từ推选
推選
tuīxuǎnHán Việt suy tuyển
bầu chọn, bầu
động từ推移
tuīyíHán Việt suy di
(thời gian) trôi qua
động từ颓废
頹廢
tuífèiHán Việt đồi phế
suy đồi, sa đọa
tính từ退步
tuìbùHán Việt thoái bộ
sa sút; kém đi
động từ退化
tuìhuàHán Việt thoái hoá
thoái hóa; suy thoái
động từ退回
tuìhuíHán Việt thoái hồi
trả lại (hàng hóa)
động từ退却
退卻
tuìquèHán Việt thoái khước
rút lui; lùi bước
động từ退让
退讓
tuìràngHán Việt thoái nhượng
nhường đường; nhượng bộ
động từ退缩
退縮
tuìsuōHán Việt thoái súc
co rúm lại; rụt rè; chùn bước
động từ退役
tuìyìHán Việt thoái dịch
giải ngũ; giải nghệ (quân nhân, vận động viên)
động từ吞吞吐吐
tūntūntǔtǔHán Việt thôn thôn thổ thổ
ấp úng, ậm ừ; nói lấp lửng
tính từ臀
túnHán Việt đồn
mông
danh từ托
tuōHán Việt thác
nâng, đỡ (bằng lòng bàn tay)
động từ, danh từ托付
tuōfùHán Việt thác phó
phó thác, giao phó
động từ脱节
脫節
tuōjiéHán Việt thoát tiết
rời ra, bị đứt đoạn; tách rời, thiếu liên kết
động từ脱口而出
脫口而出
tuōkǒu’érchūHán Việt thoát khẩu nhi xuất
buột miệng nói ra; lỡ lời
thành ngữ