Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4051–4100 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 跳跃

    跳躍

    tiàoyuèHán Việt khiêu dược

    nhảy vọt, nhảy

    động từ
  • 贴切

    貼切

    tiēqièHán Việt thiếp thiết

    sát nghĩa, thích hợp

    tính từ
  • 铁

    鐵

    tiěHán Việt thiết

    sắt (kim loại)

    danh từ, tính từ
  • 帖子

    tiěziHán Việt thiếp tử

    bài đăng; thiệp mời

    danh từ
  • 听从

    聽從

    tīngcóngHán Việt thính tùng

    nghe theo; tuân theo

    động từ
  • 停泊

    tíngbóHán Việt đình bạc

    neo đậu, thả neo

    động từ
  • 停顿

    停頓

    tíngdùnHán Việt đình đốn

    dừng lại, ngưng giữa chừng

    động từ
  • 停放

    tíngfàngHán Việt đình phóng

    đỗ (xe, v.v.), đậu xe

    động từ
  • 停业

    停業

    tíngyèHán Việt đình nghiệp

    ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

    động từ
  • 停滞

    停滯

    tíngzhìHán Việt đình trệ

    trì trệ, đình trệ

    động từ
  • 亭子

    tíngziHán Việt đình tử

    đình, chòi nghỉ chân

    danh từ
  • 挺拔

    tǐngbáHán Việt đĩnh bạt

    cao và thẳng; thẳng tắp

    tính từ
  • 通报

    通報

    tōngbàoHán Việt thông báo

    thông báo

    động từ, danh từ
  • 通畅

    通暢

    tōngchàngHán Việt thông sướng

    thông suốt, thông thoáng

    tính từ
  • 通车

    通車

    tōngchēHán Việt thông xa

    thông xe, khai thông giao thông (cầu, tuyến đường sắt mới, v.v.)

    động từ
  • 通告

    tōnggàoHán Việt thông cáo

    thông báo, thông cáo

    động từ, danh từ
  • 通红

    通紅

    tōnghóngHán Việt thông hồng

    đỏ rực, đỏ bừng

    tính từ
  • 通货膨胀

    通貨膨脹

    tōnghuò péngzhàngHán Việt thông hoá bành trướng

    lạm phát

    thành ngữ
  • 通缉

    通緝

    tōngjīHán Việt thông tập

    truy nã

    động từ
  • 通顺

    通順

    tōngshùnHán Việt thông thuận

    trôi chảy, mạch lạc

    tính từ
  • 通俗

    tōngsúHán Việt thông tục

    phổ biến, bình dân, đại chúng

    tính từ
  • 通通

    tōngtōngHán Việt thông thông

    tất cả, toàn bộ

    phó từ
  • 通宵

    tōngxiāoHán Việt thông tiêu

    suốt đêm, thâu đêm

    danh từ
  • 同胞

    tóngbāoHán Việt đồng bào

    đồng bào

    danh từ
  • 同比

    tóngbǐHán Việt đồng bỉ

    so với cùng kỳ năm trước

    động từ
  • 同步

    tóngbùHán Việt đồng bộ

    đồng bộ

    động từ
  • 同等

    tóngděngHán Việt đồng đẳng

    ngang nhau, tương đương

    tính từ
  • 同感

    tónggǎnHán Việt đồng cảm

    cảm nhận giống nhau, đồng cảm

    danh từ
  • 同伙

    tónghuǒHán Việt đồng hoả

    đồng bọn; đồng nghiệp

    động từ, danh từ
  • 同盟

    tóngméngHán Việt đồng minh

    liên minh

    động từ, danh từ
  • 同期

    tóngqīHán Việt đồng kỳ

    cùng kỳ (của năm khác, v.v.)

    danh từ
  • 同仁

    同人

    tóngrénHán Việt đồng nhân

    đồng nghiệp; đồng sự

    danh từ
  • 同志

    tóngzhìHán Việt đồng chí

    đồng chí

    danh từ
  • 同舟共济

    同舟共濟

    tóngzhōu-gòngjìHán Việt đồng chu cộng tế

    đồng thuyền cùng vượt sông; nghĩa bóng: cùng chung lợi ích, đồng cam cộng khổ

    thành ngữ
  • 捅

    tǒngHán Việt thống

    chọc; thọc

    động từ
  • 筒

    tǒngHán Việt đồng

    ống

    danh từ
  • 统筹

    統籌

    tǒngchóuHán Việt thống trù

    thống nhất lên kế hoạch toàn bộ dự án

    động từ
  • 统统

    統統

    tǒngtǒngHán Việt thống thống

    toàn bộ; tất cả

    phó từ
  • 统治

    統治

    tǒngzhìHán Việt thống trị

    thống trị; cai trị (một nước)

    động từ
  • 痛心

    tòngxīnHán Việt thống tâm

    đau lòng

    tính từ
  • 偷窥

    偷窺

    tōukuīHán Việt thâu khuy

    nhìn trộm, rình xem

    động từ
  • 偷懒

    偷懶

    tōulǎnHán Việt thâu lãn

    lười biếng, trốn việc

    động từ
  • 投奔

    tóubènHán Việt đầu bôn

    tìm nơi nương tựa, đến nương nhờ

    động từ
  • 投放

    tóufàngHán Việt đầu phóng

    đưa vào, bơm vào, đầu tư

    động từ
  • 投稿

    tóugǎoHán Việt đầu cảo

    gửi bài đăng báo

    động từ
  • 头号

    頭號

    tóuhàoHán Việt đầu hiệu

    hạng nhất, loại một

    tính từ
  • 投机

    投機

    tóujīHán Việt đầu cơ

    đầu cơ; trục lợi

    tính từ, động từ
  • 投射

    tóushèHán Việt đầu xạ

    phóng, chiếu, ném (vật phóng)

    động từ
  • 投身

    tóushēnHán Việt đầu thân

    lao mình vào, dấn thân

    động từ
  • 头条

    頭條

    tóutiáoHán Việt đầu điều

    tin hàng đầu (trên báo chí)

    danh từ