Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4151–4200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 拖累

    tuōlěiHán Việt tha luỵ

    làm phiền lụy, gây gánh nặng

    động từ
  • 脱离

    脫離

    tuōlíHán Việt thoát ly

    tách khỏi, thoát ly

    động từ
  • 脱落

    脫落

    tuōluòHán Việt thoát lạc

    rơi ra, rụng (tóc, răng, v.v.)

    động từ
  • 拖欠

    tuōqiànHán Việt tha khiếm

    nợ quá hạn, chây ì không trả nợ

    động từ
  • 脱身

    脫身

    tuōshēnHán Việt thoát thân

    thoát thân, rút ra được

    động từ
  • 脱颖而出

    脫穎而出

    tuōyǐng’érchūHán Việt thoát dĩnh nhi xuất

    nổi bật, bộc lộ tài năng

    thành ngữ
  • 驮

    馱

    tuóHán Việt thồ

    cõng; thồ

    động từ
  • 妥

    tuǒHán Việt thoả

    thỏa đáng, ổn thỏa

    tính từ
  • 妥当

    妥當

    tuǒdàngHán Việt thoả đương

    thỏa đáng, ổn thỏa

    tính từ
  • 妥善

    tuǒshànHán Việt thoả thiện

    thỏa đáng; ổn thỏa

    tính từ
  • 妥协

    妥協

    tuǒxiéHán Việt thoả hiệp

    thỏa hiệp

    động từ
  • 椭圆

    橢圓

    tuǒyuánHán Việt thoả viên

    hình bầu dục

    danh từ
  • 拓宽

    拓寬

    tuòkuānHán Việt thác khoan

    mở rộng, nới rộng

    động từ
  • 唾弃

    唾棄

    tuòqìHán Việt thoá khí

    khinh bỉ, ruồng bỏ

    động từ
  • 唾液

    tuòyèHán Việt thoá dịch

    nước bọt

    danh từ
  • 拓展

    tuòzhǎnHán Việt thác triển

    mở rộng, phát triển (khách hàng, tầm nhìn, v.v.)

    động từ
  • 挖掘

    wājuéHán Việt oạt quật

    khai quật; đào lên; đào sâu, khai thác

    động từ
  • 挖苦

    wākuHán Việt oạt khổ

    mỉa mai, châm biếm

    động từ
  • 瓦

    wǎHán Việt ngoã

    ngói

    danh từ
  • 瓦解

    wǎjiěHán Việt ngoã giải

    sụp đổ; tan rã; suy sụp

    động từ
  • 歪曲

    wāiqūHán Việt oai khúc

    bóp méo, xuyên tạc

    động từ
  • 外币

    外幣

    wàibìHán Việt ngoại tệ

    ngoại tệ

    danh từ
  • 外行

    wàihángHán Việt ngoại hàng

    người ngoại đạo; người không chuyên

    tính từ, danh từ
  • 外号

    外號

    wàihàoHán Việt ngoại hiệu

    biệt danh; tên hiệu

    danh từ
  • 外汇

    外匯

    wàihuìHán Việt ngoại hối

    ngoại hối; hối đoái ngoại tệ

    danh từ
  • 外籍

    wàijíHán Việt ngoại tịch

    nước ngoài (mang quốc tịch nước ngoài)

    danh từ
  • 外贸

    外貿

    wàimàoHán Việt ngoại mậu

    ngoại thương

    danh từ
  • 外貌

    wàimàoHán Việt ngoại mạo

    diện mạo; ngoại hình

    danh từ
  • 外向

    wàixiàngHán Việt ngoại hướng

    hướng ngoại (tính cách)

    tính từ
  • 外星人

    wàixīngrénHán Việt ngoại tinh nhân

    người ngoài hành tinh

    danh từ
  • 外援

    wàiyuánHán Việt ngoại viện

    viện trợ nước ngoài; cầu thủ ngoại

    danh từ
  • 外在

    wàizàiHán Việt ngoại tại

    bên ngoài; ngoại tại

    tính từ
  • 外资

    外資

    wàizīHán Việt ngoại tư

    vốn nước ngoài; đầu tư nước ngoài

    danh từ
  • 丸

    wánHán Việt hoàn

    viên, hòn

    danh từ, lượng từ
  • 完备

    完備

    wánbèiHán Việt hoàn bị

    đầy đủ, không thiếu sót

    tính từ
  • 完毕

    完畢

    wánbìHán Việt hoàn tất

    xong; kết thúc

    động từ
  • 顽固

    頑固

    wángùHán Việt ngoan cố

    ngoan cố, bướng bỉnh

    tính từ
  • 完好

    wánhǎoHán Việt hoàn hảo

    nguyên vẹn

    tính từ
  • 玩弄

    wánnòngHán Việt ngoạn lộng

    đùa giỡn, trêu đùa, đùa bỡn

    động từ
  • 顽皮

    頑皮

    wánpíHán Việt ngoan bì

    nghịch ngợm, tinh nghịch

    tính từ
  • 玩耍

    wánshuǎHán Việt ngoạn soạ

    chơi đùa (như trẻ con)

    động từ
  • 玩意儿

    玩意兒

    wányìrHán Việt ngoạn ý

    đồ chơi; thứ, món đồ

    danh từ
  • 丸子

    wánziHán Việt hoàn tử

    viên thuốc

    danh từ
  • 挽

    wǎnHán Việt vãn

    kéo; xắn (tay áo); khoác (tay)

    động từ
  • 挽回

    wǎnhuíHán Việt vãn hồi

    cứu vãn; lấy lại

    động từ
  • 挽救

    wǎnjiùHán Việt vãn cứu

    cứu; cứu vãn

    động từ
  • 晚年

    wǎnniánHán Việt vãn niên

    tuổi già, những năm cuối đời

    danh từ
  • 晚期

    wǎnqīHán Việt vãn kỳ

    giai đoạn cuối, thời kỳ sau

    danh từ
  • 惋惜

    wǎnxīHán Việt oản tích

    tiếc nuối, tiếc

    tính từ
  • 晚霞

    wǎnxiáHán Việt vãn hà

    ráng chiều

    danh từ