Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4251–4300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
委员
委員
wěiyuánHán Việt uỷ viên
ủy viên
danh từ委员会
委員會
wěiyuánhuìHán Việt uỷ viên hội
ủy ban; hội đồng
danh từ伪造
偽造
wěizàoHán Việt nguỵ tạo
làm giả, giả mạo
động từ伪装
偽裝
wěizhuāngHán Việt nguỵ trang
giả vờ (ngủ, v.v.); ngụy trang
động từ, danh từ味精
wèijīngHán Việt vị tinh
bột ngọt (mì chính)
danh từ畏惧
畏懼
wèijùHán Việt uý cụ
sợ hãi, e sợ
động từ蔚蓝
蔚藍
wèilánHán Việt uý lam
xanh thẳm, xanh lam thẫm
tính từ慰劳
慰勞
wèiláoHán Việt uý lạo
ủy lạo, thăm hỏi động viên (bằng lời hay quà nhỏ)
động từ未免
卫视
衛視
wèishìHán Việt vệ thị
truyền hình vệ tinh
danh từ畏缩
畏縮
wèisuōHán Việt uý súc
co rúm lại; chùn bước; nao núng; lùi bước
động từ慰问
慰問
wèiwènHán Việt uý vấn
thăm hỏi, bày tỏ sự cảm thông, an ủi
động từ卫星
衛星
wèixīngHán Việt vệ tinh
vệ tinh
danh từ, tính từ喂养
餵養
wèiyǎngHán Việt uý dưỡng
nuôi; cho ăn (trẻ em, vật nuôi...)
động từ未知数
未知數
wèizhīshùHán Việt vị tri số
ẩn số
danh từ位子
wèiziHán Việt vị tử
chỗ, chỗ ngồi
danh từ温差
溫差
wēnchàHán Việt ôn sai
chênh lệch nhiệt độ
danh từ温带
溫帶
wēndàiHán Việt ôn đới
ôn đới
danh từ温度计
溫度計
wēndùjìHán Việt ôn độ kế
nhiệt kế
danh từ温泉
溫泉
wēnquánHán Việt ôn tuyền
suối nước nóng
danh từ温室
溫室
wēnshìHán Việt ôn thất
nhà kính
danh từ温习
溫習
wēnxíHán Việt ôn tập
ôn bài, ôn tập
động từ温馨
溫馨
wēnxīnHán Việt ôn hinh
ấm cúng, ấm áp dễ chịu
tính từ瘟疫
wēnyìHán Việt ôn dịch
dịch bệnh; ôn dịch
danh từ文
文盲
wénmángHán Việt văn manh
mù chữ
danh từ文凭
文憑
文人
wénrénHán Việt văn nhân
văn nhân; học giả
danh từ文雅
wényǎHán Việt văn nhã
nho nhã, thanh lịch
tính từ蚊帐
蚊帳
wénzhàngHán Việt văn trướng
màn chống muỗi, mùng
danh từ蚊子
wénziHán Việt văn tử
muỗi
danh từ吻
wěnHán Việt vẫn
nụ hôn, hôn
động từ, danh từ稳
穩
wěnHán Việt ổn
vững, ổn định
tính từ, động từ稳固
穩固
wěngùHán Việt ổn cố
củng cố, làm cho vững chắc
tính từ, động từ吻合
wěnhéHán Việt vẫn hợp
khớp, phù hợp
tính từ稳健
穩健
wěnjiànHán Việt ổn kiện
vững vàng, chắc chắn
tính từ紊乱
紊亂
wěnluànHán Việt vặn loạn
rối loạn, hỗn loạn
tính từ稳妥
穩妥
wěntuǒHán Việt ổn thoả
chắc chắn, đáng tin cậy
tính từ稳重
穩重
wěnzhòngHán Việt ổn trọng
điềm đạm, chững chạc
tính từ问候
問候
wènhòuHán Việt vấn hậu
hỏi thăm, gửi lời chào
động từ问世
問世
wènshìHán Việt vấn thế
ra đời, được xuất bản
động từ窝
窩
卧
臥
wòHán Việt ngoạ
nằm
động từ卧铺
臥鋪
wòpùHán Việt ngoạ phố
giường nằm (trên tàu hỏa)
danh từ污秽
污穢
wūhuìHán Việt ô uế
bẩn thỉu; dơ bẩn
tính từ, danh từ污蔑
污衊
wūmièHán Việt ô miệt
vu khống; phỉ báng
động từ诬陷
誣陷
wūxiànHán Việt vu hãm
vu oan; vu khống hãm hại
động từ屋檐
屋簷
wūyánHán Việt ốc diêm
mái hiên
danh từ呜咽
嗚咽
wūyèHán Việt ô ế
nức nở; nghẹn ngào
động từ乌云
烏雲
wūyúnHán Việt ô vân
mây đen
danh từ