Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4301–4350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 无比

    無比

    wúbǐHán Việt vô tỷ

    vô cùng, không gì sánh bằng

    động từ
  • 无边无际

    無邊無際

    wúbiān-wújìHán Việt vô biên vô tế

    bao la, bát ngát, vô biên

    thành ngữ
  • 无不

    無不

    wúbùHán Việt vô bất

    không ai không; không gì là không

    phó từ
  • 无偿

    無償

    wúchángHán Việt vô thường

    miễn phí; không công; không thu tiền

    tính từ
  • 无耻

    無恥

    wúchǐHán Việt vô sỉ

    vô liêm sỉ, trơ trẽn

    tính từ
  • 无从

    無從

    wúcóngHán Việt vô tùng

    không có cách nào; không thể

    phó từ
  • 无敌

    無敵

    wúdíHán Việt vô địch

    vô địch, không đối thủ

    động từ
  • 无动于衷

    無動於衷

    wúdòngyúzhōngHán Việt vô động vu trung

    thờ ơ; dửng dưng

    thành ngữ
  • 无非

    無非

    wúfēiHán Việt vô phi

    chỉ là, chẳng qua

    phó từ
  • 无故

    無故

    wúgùHán Việt vô cố

    vô cớ, không có lý do

    phó từ
  • 无辜

    無辜

    wúgūHán Việt vô cô

    vô tội, vô can

    tính từ, danh từ
  • 无关紧要

    無關緊要

    wúguān-jǐnyàoHán Việt vô quan khẩn yếu

    không quan trọng; không đáng kể

    thành ngữ
  • 无话可说

    無話可說

    wúhuà-kěshuōHán Việt vô thoại khả thuyết

    không còn gì để nói

    thành ngữ
  • 无家可归

    無家可歸

    wújiā-kěguīHán Việt vô gia khả quy

    vô gia cư; không nhà để về

    thành ngữ
  • 无价之宝

    無價之寶

    wújiàzhībǎoHán Việt vô giá chi bảo

    vật báu vô giá

    thành ngữ
  • 无精打采

    無精打采

    wújīng-dǎcǎiHán Việt vô tinh đả thái

    ủ rũ, uể oải, chán nản

    thành ngữ
  • 无济于事

    無濟於事

    wújìyúshìHán Việt vô tế ư sự

    vô ích, chẳng ăn thua

    thành ngữ
  • 无可厚非

    未可厚非

    wúkěhòufēi

    không đáng trách; có thể thông cảm

    thành ngữ
  • 无可奈何

    無可奈何

    wúkěnàihéHán Việt vô khả nại hà

    bất đắc dĩ; hết cách

    thành ngữ
  • 无赖

    無賴

    wúlàiHán Việt vô lại

    lưu manh, kẻ vô lại

    tính từ, danh từ
  • 无力

    無力

    wúlìHán Việt vô lực

    bất lực; yếu ớt

    động từ
  • 无理

    無理

    wúlǐHán Việt vô lý

    vô lý, phi lý

    động từ
  • 无论如何

    無論如何

    wúlùn-rúhéHán Việt vô luận như hà

    dù trong trường hợp nào

    thành ngữ
    Có trong 1 bài đọc
  • 无能

    無能

    wúnéngHán Việt vô năng

    bất tài, sự kém cỏi

    tính từ
  • 无能为力

    無能為力

    wúnéngwéilìHán Việt vô năng vi lực

    bất lực, lực bất tòng tâm

    thành ngữ
  • 无情

    無情

    wúqíngHán Việt vô tình

    vô tình, tàn nhẫn

    tính từ
  • 无穷

    無窮

    wúqióngHán Việt vô cùng

    vô tận, vô cùng

    động từ
  • 无私

    無私

    wúsīHán Việt vô tư

    vị tha, không ích kỷ

    tính từ
  • 无所事事

    無所事事

    wúsuǒshìshìHán Việt vô sở sự sự

    không có việc gì làm, nhàn rỗi

    thành ngữ
  • 无所作为

    無所作為

    wúsuǒzuòwéiHán Việt vô sở tác vi

    không làm nên trò trống gì; thiếu chủ động, thiếu chí tiến thủ

    thành ngữ
  • 无条件

    無條件

    wútiáojiànHán Việt vô điều kiện

    vô điều kiện

    động từ
  • 无微不至

    無微不至

    wúwēi-búzhìHán Việt vô vi bất chí

    chu đáo từng li từng tí; tận tình

    thành ngữ
  • 无线

    無線

    wúxiànHán Việt vô tuyến

    không dây, vô tuyến

    tính từ
  • 无形

    無形

    wúxíngHán Việt vô hình

    vô hình

    tính từ, phó từ
  • 无须

    無須

    wúxūHán Việt vô tu

    không cần, khỏi phải

    phó từ
  • 无意

    無意

    wúyìHán Việt vô ý

    không có ý định (làm gì)

    động từ, phó từ
  • 无忧无虑

    無憂無慮

    wúyōu-wúlǜHán Việt vô ưu vô lự

    vô lo vô nghĩ, thảnh thơi

    thành ngữ
  • 无缘

    無緣

    wúyuánHán Việt vô duyên

    không có duyên, không có cơ hội

    động từ, phó từ
  • 无知

    無知

    wúzhīHán Việt vô tri

    ngu dốt, thiếu hiểu biết

    tính từ
  • 捂

    wǔHán Việt ngộ

    bịt; che kín

    động từ
  • 舞

    wǔHán Việt vũ

    múa, nhảy

    danh từ, động từ
  • 五官

    wǔguānHán Việt ngũ quan

    ngũ quan (năm giác quan trong Đông y: mũi, mắt, miệng, lưỡi, tai)

    danh từ
  • 五花八门

    五花八門

    wǔhuā-bāménHán Việt ngũ hoa bát môn

    muôn hình muôn vẻ; đủ loại

    thành ngữ
  • 五湖四海

    wǔhú-sìhǎiHán Việt ngũ hồ tứ hải

    khắp mọi miền đất nước; năm châu bốn biển

    thành ngữ
  • 武力

    wǔlìHán Việt võ lực

    vũ lực, sức mạnh quân sự

    danh từ
  • 侮辱

    wǔrǔHán Việt vũ nhục

    lăng mạ, sỉ nhục

    động từ
  • 武侠

    武俠

    wǔxiáHán Việt võ hiệp

    võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)

    danh từ
  • 武装

    武裝

    wǔzhuāngHán Việt võ trang

    vũ trang

    danh từ, động từ
  • 勿

    wùHán Việt vật

    đừng, chớ

    phó từ
  • 务必

    務必

    wùbìHán Việt vụ tất

    nhất định phải; bắt buộc phải

    phó từ