Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4201–4250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 万分

    萬分

    wànfēnHán Việt vạn phân

    vô cùng, cực kỳ

    phó từ
  • 万能

    萬能

    wànnéngHán Việt vạn năng

    vạn năng, toàn năng

    tính từ
  • 万万

    萬萬

    wànwànHán Việt vạn vạn

    tuyệt đối (không), hoàn toàn

    phó từ
  • 万无一失

    萬無一失

    wànwú-yìshīHán Việt vạn vô nhất thất

    vạn vô nhất thất, hoàn toàn chắc chắn, tuyệt đối an toàn

    thành ngữ
  • 汪洋

    wāngyángHán Việt uông dương

    biển nước mênh mông

    tính từ
  • 王朝

    wángcháoHán Việt vương triều

    triều đại

    danh từ
  • 王国

    王國

    wángguóHán Việt vương quốc

    vương quốc

    danh từ
  • 王牌

    wángpáiHán Việt vương bài

    con át chủ bài, lá bài tẩy

    danh từ
  • 亡羊补牢

    亡羊補牢

    wángyáng-bǔláoHán Việt vong dương bổ lao

    mất bò mới lo làm chuồng (nghĩa đen: mất cừu mới sửa chuồng)

    thành ngữ
  • 往常

    wǎngchángHán Việt vãng thường

    thường ngày, như thường lệ

    danh từ
  • 网点

    網點

    wǎngdiǎnHán Việt võng điểm

    (máy tính) nút mạng; điểm mạng

    danh từ
  • 网民

    網民

    wǎngmínHán Việt võng dân

    cư dân mạng, người dùng mạng

    danh từ
  • 往日

    wǎngrìHán Việt vãng nhật

    ngày xưa; quá khứ

    danh từ
  • 往事

    wǎngshìHán Việt vãng sự

    chuyện cũ, quá khứ

    danh từ
  • 旺

    wàngHán Việt vượng

    thịnh vượng, hưng thịnh

    tính từ
  • 旺季

    wàngjìHán Việt vượng quý

    mùa cao điểm

    danh từ
  • 旺盛

    wàngshèngHán Việt vượng thịnh

    dồi dào, mạnh mẽ

    tính từ
  • 妄想

    wàngxiǎngHán Việt vọng tưởng

    mơ tưởng hão huyền, hòng

    động từ, danh từ
  • 望远镜

    望遠鏡

    wàngyuǎnjìngHán Việt vọng viễn kính

    ống nhòm, kính viễn vọng

    danh từ
  • 微

    wēiHán Việt vi

    nhỏ bé, vi

    phó từ
  • 微波炉

    微波爐

    wēibōlúHán Việt vi ba lò

    lò vi sóng

    danh từ
  • 微不足道

    wēibùzúdàoHán Việt vi bất túc đạo

    không đáng kể, nhỏ nhoi

    thành ngữ
  • 威风

    威風

    wēifēngHán Việt uy phong

    uy phong, oai phong

    danh từ, tính từ
  • 微观

    微觀

    wēiguānHán Việt vi quan

    vi mô

    tính từ
  • 危及

    wēijíHán Việt nguy cập

    gây nguy hiểm cho

    động từ
  • 危急

    wēijíHán Việt nguy cấp

    nguy cấp

    tính từ
  • 威力

    wēilìHán Việt uy lực

    sức mạnh, uy lực

    danh từ
  • 微妙

    wēimiàoHán Việt vi diệu

    tinh tế, vi diệu, khó nắm bắt

    tính từ
  • 微弱

    wēiruòHán Việt vi nhược

    yếu ớt, mỏng manh

    tính từ
  • 威慑

    威懾

    wēishèHán Việt uy nhiếp

    răn đe

    động từ
  • 微生物

    wēishēngwùHán Việt vi sinh vật

    vi sinh vật

    danh từ
  • 威望

    wēiwàngHán Việt uy vọng

    uy tín, danh vọng

    danh từ
  • 微微

    wēiwēiHán Việt vi vi

    nhẹ, hơi, thoáng

    tính từ, phó từ
  • 威信

    wēixìnHán Việt uy tín

    uy tín

    danh từ
  • 微型

    wēixíngHán Việt vi hình

    mini, siêu nhỏ, cỡ nhỏ

    tính từ
  • 唯

    wéiHán Việt duy

    chỉ, duy nhất

    phó từ
  • 违背

    違背

    wéibèiHán Việt vi bội

    đi ngược lại, trái với

    động từ
  • 唯独

    唯獨

    wéidúHán Việt duy độc

    chỉ riêng

    phó từ
  • 围观

    圍觀

    wéiguānHán Việt vi quan

    đứng vây quanh xem

    động từ
  • 围墙

    圍牆

    wéiqiángHán Việt vi tường

    tường rào, tường bao

    danh từ
  • 维权

    維權

    wéiquánHán Việt duy quyền

    bảo vệ quyền lợi (hợp pháp)

    động từ
  • 为人

    為人

    wéirénHán Việt vi nhân

    cư xử, đối nhân xử thế

    động từ, danh từ
  • 唯有

    wéiyǒuHán Việt duy hữu

    chỉ có

    liên từ, phó từ
  • 违约

    違約

    wéiyuēHán Việt vi ước

    thất hứa, vi phạm hợp đồng

    động từ
  • 违章

    違章

    wéizhāngHán Việt vi chương

    vi phạm quy tắc, vi phạm luật (giao thông, nội quy)

    động từ
  • 纬度

    緯度

    wěidùHán Việt vĩ độ

    vĩ độ

    danh từ
  • 尾气

    尾氣

    wěiqìHán Việt vĩ khí

    khí thải

    danh từ
  • 尾声

    尾聲

    wěishēngHán Việt vĩ thanh

    đoạn kết, phần cuối

    danh từ
  • 萎缩

    萎縮

    wěisuōHán Việt uỷ súc

    héo úa, teo lại, suy giảm

    động từ
  • 委婉

    wěiwǎnHán Việt uỷ uyển

    khéo léo, tế nhị (trong lời nói)

    tính từ