Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4401–4450 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
狭隘
狹隘
瑕疵
xiácīHán Việt hà tỳ
vết tì, khuyết điểm
danh từ峡谷
峽谷
xiágǔHán Việt hiệp cốc
hẻm núi
danh từ辖区
轄區
xiáqūHán Việt hạt khu
khu vực hành chính, địa hạt
danh từ狭小
狹小
xiáxiǎoHán Việt hiệp tiểu
chật hẹp
tính từ狭义
狹義
xiáyìHán Việt hiệp nghĩa
nghĩa hẹp
danh từ狭窄
狹窄
xiázhǎiHán Việt hiệp trách
hẹp, chật hẹp
tính từ下半场
下半場
xiàbànchǎngHán Việt hạ bán trường
hiệp hai (của trận đấu)
danh từ下场
下場
xiàchǎngHán Việt hạ trường
rời sân khấu, rời phòng thi, rời sân
danh từ下达
下達
xiàdáHán Việt hạ đạt
truyền xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, chỉ thị, v.v.)
động từ下跌
xiàdiēHán Việt hạ điệt
giảm; rớt giá
động từ吓唬
嚇唬
xiàhuHán Việt hách hổ
dọa, hù dọa
động từ下滑
xiàhuáHán Việt hạ hoạt
trượt xuống; sụt giảm
động từ下级
下級
xiàjíHán Việt hạ cấp
cấp dưới; cấp thấp
danh từ下令
xiàlìngHán Việt hạ lệnh
ra lệnh; ban lệnh
động từ下落
xiàluòHán Việt hạ lạc
tung tích; tăm tích
danh từ, động từ吓人
嚇人
xiàrénHán Việt hách nhân
làm sợ, dọa người
tính từ下手
xiàshǒuHán Việt hạ thủ
bắt đầu, bắt tay vào làm
động từ下属
下屬
xiàshǔHán Việt hạ thuộc
cấp dưới, thuộc cấp
danh từ下台
下臺
xiàtáiHán Việt hạ đài
xuống sân khấu; từ chức, mất chức
động từ下调
下調
xiàtiáoHán Việt hạ điều
điều chỉnh giảm
động từ下行
xiàxíngHán Việt hạ hành
ban hành xuống cấp dưới (văn bản)
động từ下意识
下意識
xiàyìshíHán Việt hạ ý thức
tiềm thức; theo bản năng
danh từ, phó từ下游
xiàyóuHán Việt hạ du
hạ lưu (sông)
danh từ下坠
下墜
xiàzhuìHán Việt hạ truỵ
rơi xuống, rớt xuống
động từ掀
xiānHán Việt hiên
mở, nhấc (nắp)
động từ先锋
先鋒
xiānfēngHán Việt tiên phong
tiên phong; người tiên phong; tiền vệ
danh từ仙鹤
仙鶴
xiānhèHán Việt tiên hạc
hạc đầu đỏ (Grus japonensis)
danh từ鲜活
鮮活
xiānhuóHán Việt tiên hoạt
sinh động; sống động
tính từ先例
xiānlìHán Việt tiên lệ
tiền lệ
danh từ鲜美
鮮美
xiānměiHán Việt tiên mỹ
ngon; thơm ngon
tính từ仙女
xiānnǚHán Việt tiên nữ
tiên nữ
danh từ掀起
xiānqǐHán Việt hiên khởi
nhấc lên, vén lên (nắp, v.v.)
động từ先天
xiāntiānHán Việt tiên thiên
bẩm sinh; thời kỳ phôi thai
danh từ纤维
纖維
xiānwéiHán Việt tiêm duy
sợi, chất xơ
danh từ鲜血
鮮血
xiānxuèHán Việt tiên huyết
máu tươi; máu
danh từ弦
xiánHán Việt huyền
dây cung
danh từ闲话
閒話
xiánhuàHán Việt nhàn thoại
chuyện phiếm, chuyện tầm phào
danh từ, động từ衔接
銜接
xiánjiēHán Việt hàm tiếp
nối tiếp; kết nối; liên kết
động từ嫌弃
嫌棄
xiánqìHán Việt hiềm khí
ghét bỏ, hắt hủi
động từ嫌疑
xiányíHán Việt hiềm nghi
sự nghi ngờ, tình nghi
danh từ闲置
閒置
xiánzhìHán Việt nhàn trí
bỏ không, để không dùng
động từ显而易见
顯而易見
xiǎn’éryìjiànHán Việt hiển nhi dị kiến
rõ ràng, hiển nhiên; dễ thấy
thành ngữ显赫
顯赫
xiǎnhèHán Việt hiển hách
lừng lẫy, hiển hách
tính từ显露
顯露
xiǎnlùHán Việt hiển lộ
lộ ra; bộc lộ
động từ显示器
顯示器
xiǎnshìqìHán Việt hiển thị khí
màn hình (máy tính)
danh từ显微镜
顯微鏡
xiǎnwēijìngHán Việt hiển vi kính
kính hiển vi
danh từ鲜为人知
鮮為人知
xiǎnwéirénzhīHán Việt tiển vi nhân tri
ít người biết đến; hầu như không ai biết
thành ngữ显现
顯現
xiǎnxiànHán Việt hiển hiện
hiện ra, xuất hiện
động từ显性
顯性
xiǎnxìngHán Việt hiển tính
hiện rõ, trội (có thể thấy được)
tính từ