Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4451–4500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 显眼

    顯眼

    xiǎnyǎnHán Việt hiển nhãn

    dễ thấy, nổi bật, bắt mắt

    tính từ
  • 陷

    xiànHán Việt hãm

    bị sa lầy, mắc kẹt

    động từ
  • 馅

    餡

    xiànHán Việt hãm

    nhân (bánh)

    danh từ
  • 献

    獻

    xiànHán Việt hiến

    dâng, hiến

    động từ
  • 现成

    現成

    xiànchéngHán Việt hiện thành

    có sẵn, làm sẵn

    tính từ
  • 限定

    xiàndìngHán Việt hạn định

    giới hạn trong, quy định trong phạm vi

    động từ
  • 宪法

    憲法

    xiànfǎHán Việt hiến pháp

    hiến pháp (của một quốc gia)

    danh từ
  • 陷害

    xiànhàiHán Việt hãm hại

    hãm hại, gài bẫy

    động từ
  • 陷阱

    xiànjǐngHán Việt hãm tỉnh

    cạm bẫy, hố bẫy

    danh từ
  • 现任

    現任

    xiànrènHán Việt hiện nhiệm

    hiện đang giữ chức vụ

    động từ, tính từ
  • 线条

    線條

    xiàntiáoHán Việt tuyến điều

    đường nét (trong hội họa, thư pháp, v.v.)

    danh từ
  • 现行

    現行

    xiànxíngHán Việt hiện hành

    đang có hiệu lực

    tính từ
  • 镶

    鑲

    xiāngHán Việt tương

    khảm, nạm

    động từ
  • 相伴

    xiāngbànHán Việt tương bạn

    đồng hành cùng ai; bầu bạn

    động từ
  • 相辅相成

    相輔相成

    xiāngfǔ-xiāngchéngHán Việt tương phụ tương thành

    bổ trợ cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau

    thành ngữ
  • 相继

    相繼

    xiāngjìHán Việt tương kế

    nối tiếp nhau, lần lượt

    phó từ
  • 相近

    xiāngjìnHán Việt tương cận

    gần nhau, gần giống

    tính từ
  • 香料

    xiāngliàoHán Việt hương liệu

    gia vị; hương liệu

    danh từ
  • 镶嵌

    鑲嵌

    xiāngqiànHán Việt tương khảm

    khảm, nạm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 乡亲

    鄉親

    xiāngqīnHán Việt hương thân

    đồng hương; bà con làng xóm

    danh từ
  • 相识

    相識

    xiāngshíHán Việt tương thức

    quen biết nhau

    động từ, danh từ
  • 相提并论

    相提並論

    xiāngtí-bìnglùnHán Việt tương đề tịnh luận

    đánh đồng; đặt ngang hàng hai việc khác nhau

    thành ngữ
  • 相通

    xiāngtōngHán Việt tương thông

    thông nhau, liên thông

    động từ
  • 乡下

    鄉下

    xiāngxiaHán Việt hương hạ

    nông thôn, miền quê

    danh từ
  • 香油

    xiāngyóuHán Việt hương dầu

    dầu mè

    danh từ
  • 相遇

    xiāngyùHán Việt tương ngộ

    gặp nhau, tình cờ gặp

    động từ
  • 相约

    相約

    xiāngyuēHán Việt tương ước

    hẹn nhau (địa điểm, ngày giờ...)

    động từ
  • 祥和

    xiánghéHán Việt tường hoà

    tốt lành và yên bình

    tính từ
  • 详尽

    詳盡

    xiángjìnHán Việt tường tận

    đầy đủ và chi tiết; tường tận

    tính từ
  • 享

    xiǎngHán Việt hưởng

    hưởng, tận hưởng

    động từ
  • 想方设法

    想方設法

    xiǎngfāng-shèfǎHán Việt tưởng phương thiết pháp

    nghĩ đủ mọi cách; tìm mọi phương cách

    thành ngữ
  • 响亮

    響亮

    xiǎngliàngHán Việt hưởng lượng

    vang dội, to và rõ

    tính từ
  • 响应

    響應

    xiǎngyìngHán Việt hưởng ứng

    hưởng ứng, đáp lại

    động từ
  • 享用

    xiǎngyòngHán Việt hưởng dụng

    hưởng dùng, thưởng thức (được sử dụng hoặc hưởng lợi từ thứ gì)

    động từ
  • 享有

    xiǎngyǒuHán Việt hưởng hữu

    hưởng, có (quyền, đặc quyền, v.v.)

    động từ
  • 巷

    xiàngHán Việt hạng

    ngõ, hẻm

    danh từ
  • 向导

    嚮導

    xiàngdǎoHán Việt hướng đạo

    người dẫn đường, hướng dẫn viên

    danh từ
  • 橡胶

    橡膠

    xiàngjiāoHán Việt tượng giao

    cao su

    danh từ
  • 向来

    向來

    xiàngláiHán Việt hướng lai

    luôn luôn (từ trước đến nay)

    phó từ
  • 相貌

    xiàngmàoHán Việt tướng mạo

    diện mạo, tướng mạo

    danh từ
  • 像样

    像樣

    xiàngyàngHán Việt tượng dạng

    ra dáng, tươm tất

    tính từ
  • 消

    xiāoHán Việt tiêu

    giảm bớt; tan đi, lắng xuống

    động từ
  • 销

    銷

    xiāoHán Việt tiêu

    nung chảy (kim loại)

    động từ
  • 削

    xiāoHán Việt tước

    gọt (bằng dao)

    động từ
  • 消沉

    xiāochénHán Việt tiêu trầm

    chán nản, sa sút tinh thần

    tính từ
  • 销毁

    銷毀

    xiāohuǐHán Việt tiêu huỷ

    tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt)

    động từ
  • 消磨

    xiāomóHán Việt tiêu ma

    làm hao mòn; tiêu hao (thời gian, ý chí)

    động từ
  • 消遣

    xiāoqiǎnHán Việt tiêu khiển

    giết thời gian

    động từ
  • 潇洒

    瀟灑

    xiāosǎHán Việt tiêu sái

    phóng khoáng, tự tin thoải mái

    tính từ
  • 萧条

    蕭條

    xiāotiáoHán Việt tiêu điều

    tiêu điều, ảm đạm, đìu hiu

    tính từ