Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4501–4550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 嚣张

    囂張

    xiāozhāngHán Việt hiêu trương

    hống hách, ngang ngược; lộng hành

    tính từ
  • 小菜一碟

    xiǎocài-yìdiéHán Việt tiểu thái nhất điệp

    món khai vị nhỏ

    thành ngữ
  • 小丑

    xiǎochǒuHán Việt tiểu sửu

    chú hề

    danh từ
  • 小费

    小費

    xiǎofèiHán Việt tiểu phí

    tiền boa

    danh từ
  • 小看

    xiǎokànHán Việt tiểu khán

    coi thường

    động từ
  • 小康

    xiǎokāngHán Việt tiểu khang

    khá giả

    tính từ
  • 小品

    xiǎopǐnHán Việt tiểu phẩm

    tiểu phẩm

    danh từ
  • 小人

    xiǎorénHán Việt tiểu nhân

    kẻ tiểu nhân

    danh từ
  • 小提琴

    xiǎotíqínHán Việt tiểu đề cầm

    đàn violin

    danh từ
  • 小心翼翼

    xiǎoxīn-yìyìHán Việt tiểu tâm dực dực

    thận trọng, dè dặt; hết sức cẩn thận

    thành ngữ
  • 效仿

    仿傚

    xiàofǎngHán Việt hiệu phỏng

    bắt chước; noi theo

    động từ
  • 孝敬

    xiàojìngHán Việt hiếu kính

    hiếu kính; biếu để tỏ lòng hiếu thảo

    động từ
  • 效力

    xiàolìHán Việt hiệu lực

    hiệu lực

    động từ, danh từ
  • 孝顺

    孝順

    xiàoshùnHán Việt hiếu thuận

    hiếu thảo (với người lớn trong gia đình)

    động từ
  • 肖像

    xiàoxiàngHán Việt tiếu tượng

    chân dung, ảnh chân dung

    danh từ
  • 效益

    xiàoyìHán Việt hiệu ích

    lợi ích; hiệu quả

    danh từ
  • 邪

    xiéHán Việt tà

    quỷ quái, tà ác

    tính từ
  • 挟持

    挾持

    xiéchíHán Việt hiệp trì

    bắt giữ, kẹp tay (ai) khống chế

    động từ
  • 协定

    協定

    xiédìngHán Việt hiệp định

    hiệp định

    danh từ, động từ
  • 邪恶

    邪惡

    xié’èHán Việt tà ác

    độc ác, đen tối, hiểm ác

    tính từ
  • 协商

    協商

    xiéshāngHán Việt hiệp thương

    thương lượng, bàn bạc

    động từ
  • 携手

    攜手

    xiéshǒuHán Việt huề thủ

    bắt tay, chung tay

    động từ
  • 协同

    協同

    xiétóngHán Việt hiệp đồng

    phối hợp, cùng hợp tác

    động từ
  • 协作

    協作

    xiézuòHán Việt hiệp tác

    hợp tác, phối hợp

    động từ
  • 写照

    寫照

    xiězhàoHán Việt tả chiếu

    bức tranh phản ánh, sự khắc họa

    động từ, danh từ
  • 泄

    洩

    xièHán Việt tiết

    rò rỉ; xả; tiết lộ

    động từ
  • 泻

    瀉

    xièHán Việt tả

    chảy nhanh, đổ xuống

    động từ
  • 卸

    xièHán Việt tá

    dỡ hàng

    động từ
  • 谢绝

    謝絕

    xièjuéHán Việt tạ tuyệt

    từ chối khéo

    động từ
  • 泄漏

    洩漏

    xièlòuHán Việt tiết lậu

    tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

    động từ
  • 泄露

    xièlòuHán Việt tiết lộ

    làm lộ (thông tin); tiết lộ

    động từ
  • 泄密

    洩密

    xièmìHán Việt tiết mật

    lộ bí mật

    động từ
  • 泄气

    洩氣

    xièqìHán Việt tiết khí

    xì hơi; nản lòng

    động từ, tính từ
  • 卸任

    xièrènHán Việt tá nhiệm

    rời chức; mãn nhiệm

    động từ
  • 卸载

    卸載

    xièzàiHán Việt tá tải

    dỡ hàng

    động từ
  • 心安理得

    xīn’ān-lǐdéHán Việt tâm an lý đắc

    yên tâm thoải mái, lòng thanh thản

    thành ngữ
  • 心病

    xīnbìngHán Việt tâm bệnh

    nỗi lo lắng, tâm bệnh

    danh từ
  • 心肠

    心腸

    xīnchángHán Việt tâm tràng

    lòng dạ, tấm lòng

    danh từ
  • 新潮

    xīncháoHán Việt tân trào

    hiện đại, thời thượng

    danh từ, tính từ
  • 新陈代谢

    新陳代謝

    xīnchén-dàixièHán Việt tân trần đại tạ

    trao đổi chất (sinh học)

    thành ngữ
  • 薪酬

    xīnchóuHán Việt tân thù

    thù lao, tiền lương

    danh từ
  • 新春

    xīnchūnHán Việt tân xuân

    đầu xuân, xuân mới

    danh từ
  • 心得

    xīndéHán Việt tâm đắc

    kinh nghiệm rút ra, tâm đắc (qua trải nghiệm, đọc sách, v.v.)

    danh từ
  • 心甘情愿

    心甘情願

    xīngān-qíngyuànHán Việt tâm cam tình nguyện

    cam tâm tình nguyện, sẵn lòng (thành ngữ)

    thành ngữ
  • 心慌

    xīnhuāngHán Việt tâm hoảng

    hoảng hốt, cuống lên

    tính từ
  • 心急如焚

    xīnjí-rúfénHán Việt tâm cấp như phần

    nóng ruột như lửa đốt

    thành ngữ
  • 心灵手巧

    心靈手巧

    xīnlíng-shǒuqiǎoHán Việt tâm linh thủ xảo

    khéo léo, tài giỏi

    thành ngữ
  • 芯片

    xīnpiànHán Việt tâm phiến

    chip máy tính, vi mạch

    danh từ
  • 新奇

    xīnqíHán Việt tân kỳ

    mới lạ, độc đáo

    tính từ
  • 辛勤

    xīnqínHán Việt tân cần

    cần cù, chăm chỉ

    tính từ