Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4551–4600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
心声
心聲
xīnshēngHán Việt tâm thanh
tiếng lòng, tâm tư, nguyện vọng
danh từ新生
xīnshēngHán Việt tân sinh
mới sinh, mới
tính từ, danh từ心事
xīnshìHán Việt tâm sự
nỗi niềm, điều canh cánh trong lòng
danh từ新式
xīnshìHán Việt tân thức
kiểu mới, loại mới nhất
tính từ新手
xīnshǒuHán Việt tân thủ
người mới, người mới vào nghề
danh từ心思
xīnsiHán Việt tâm tư
tâm trí; suy nghĩ
danh từ心酸
xīnsuānHán Việt tâm toan
xót xa, buồn thương
tính từ辛酸
xīnsuānHán Việt tân toan
cay chua (vị); chua xót
tính từ欣慰
xīnwèiHán Việt hân uỷ
thấy mãn nguyện, thấy được an ủi
tính từ欣喜
xīnxǐHán Việt hân hỷ
vui mừng
tính từ心想事成
xīnxiǎng-shìchéngHán Việt tâm tưởng sự thành
muốn gì được nấy; chúc vạn sự như ý
thành ngữ欣欣向荣
欣欣向榮
xīnxīn-xiàngróngHán Việt hân hân hướng vinh
phát triển thịnh vượng, hưng thịnh
thành ngữ心胸
xīnxiōngHán Việt tâm hung
lòng dạ, tấm lòng; lồng ngực
danh từ心血
xīnxuèHán Việt tâm huyết
tâm huyết
danh từ心眼儿
心眼兒
xīnyǎnrHán Việt tâm nhãn nhi
suy nghĩ của ai đó; tâm tư
danh từ心意
信贷
信貸
xìndàiHán Việt tín thải
tín dụng, khoản vay
danh từ信件
xìnjiànHán Việt tín kiện
thư (gửi qua đường bưu điện)
danh từ信仰
xìnyǎngHán Việt tín ngưỡng
tin theo, tín ngưỡng (một tôn giáo)
động từ, danh từ信誉
信譽
xìnyùHán Việt tín dự
danh tiếng, uy tín
danh từ腥
xīngHán Việt tinh
tanh (mùi cá)
tính từ兴奋剂
興奮劑
xīngfènjìHán Việt hưng phấn tễ
chất kích thích, doping
danh từ星级
星級
xīngjíHán Việt tinh cấp
xếp hạng sao
danh từ, tính từ兴建
興建
xīngjiànHán Việt hưng kiến
xây dựng
động từ兴隆
興隆
xīnglóngHán Việt hưng long
phát đạt, thịnh vượng
tính từ星球
xīngqiúHán Việt tinh cầu
thiên thể (như hành tinh, vệ tinh, v.v.); vật thể trên trời
danh từ兴盛
興盛
xīngshèngHán Việt hưng thịnh
hưng thịnh, phát đạt
tính từ兴旺
興旺
xīngwàngHán Việt hưng vượng
hưng thịnh, thịnh vượng
tính từ星系
xīngxìHán Việt tinh hệ
hệ thiên hà; hệ sao
danh từ猩猩
xīngxingHán Việt tinh tinh
đười ươi
danh từ星座
xīngzuòHán Việt tinh toạ
chòm sao
danh từ刑法
xíngfǎHán Việt hình pháp
luật hình sự
danh từ刑事
xíngshìHán Việt hình sự
hình sự
tính từ行使
xíngshǐHán Việt hành sử
thực thi (quyền...); sử dụng (quyền...)
động từ行星
xíngxīngHán Việt hành tinh
hành tinh
danh từ形形色色
xíngxíngsèsèHán Việt hình hình sắc sắc
đủ loại, muôn hình muôn vẻ
tính từ形影不离
形影不離
xíngyǐng-bùlíHán Việt hình ảnh bất ly
không rời nhau (như hình với bóng)
thành ngữ行政
xíngzhèngHán Việt hành chính
hành chính
động từ, danh từ醒目
xǐngmùHán Việt tỉnh mục
nổi bật, bắt mắt (tiêu đề)
tính từ醒悟
xǐngwùHán Việt tỉnh ngộ
tỉnh ngộ
động từ幸存
倖存
xìngcúnHán Việt hạnh tồn
sống sót (sau thảm họa)
động từ性感
xìnggǎnHán Việt tính cảm
sức hấp dẫn giới tính; quyến rũ
tính từ兴高采烈
興高采烈
xìnggāo-cǎilièHán Việt hứng cao thái liệt
vui mừng hớn hở, phấn khởi
thành ngữ幸好
xìnghǎoHán Việt hạnh hảo
may mà, may thay
phó từ幸亏
幸虧
xìngkuīHán Việt hạnh khuy
may mà, may thay
phó từ幸免
倖免
xìngmiǎnHán Việt hạnh miễn
may mắn thoát được (điều không hay)
động từ性命
xìngmìngHán Việt tính mệnh
tính mạng
danh từ性情
xìngqíngHán Việt tính tình
tính tình, tính khí
danh từ姓氏
xìngshìHán Việt tính thị
họ (tên họ)
danh từ兴致
興致
xìngzhìHán Việt hứng trí
hứng thú, tâm trạng hào hứng
danh từ