Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 4351–4400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
误差
誤差
wùchāHán Việt ngộ sai
sai số; chênh lệch
danh từ误导
誤導
wùdǎoHán Việt ngộ đạo
đánh lừa; dẫn dắt sai lạc
động từ务工
務工
wùgōngHán Việt vụ công
đi làm thuê; làm lao động
động từ物力
wùlìHán Việt vật lực
nguồn lực vật chất (khác với nhân lực)
danh từ物流
wùliúHán Việt vật lưu
phân phối, logistics (kinh doanh)
danh từ物美价廉
物美價廉
wùměi-jiàliánHán Việt vật mỹ giá liêm
hàng tốt giá rẻ
thành ngữ误区
誤區
wùqūHán Việt ngộ khu
quan niệm sai lầm; ngộ nhận; con đường sai lầm
danh từ物色
wùsèHán Việt vật sắc
tìm kiếm; lựa chọn
động từ务实
務實
wùshíHán Việt vụ thực
thực tế; làm việc thiết thực
động từ, tính từ物证
物證
wùzhèngHán Việt vật chứng
vật chứng
danh từ物种
物種
wùzhǒngHán Việt vật chủng
loài (sinh vật)
danh từ物资
物資
wùzīHán Việt vật tư
vật tư, hàng hóa
danh từ稀
xīHán Việt hy
hiếm; thưa
tính từ溪
xīHán Việt khê
suối nhỏ, khe suối
danh từ吸毒
xīdúHán Việt hấp độc
hút chích ma túy, sử dụng ma túy
động từ膝盖
膝蓋
xīgàiHán Việt tất cái
đầu gối
danh từ稀罕
xīhanHán Việt hy hãn
coi là hiếm, quý trọng
tính từ, động từ熄火
xīhuǒHán Việt tức hoả
tắt lửa
động từ犀利
xīlìHán Việt tê lợi
sắc bén
tính từ奚落
xīluòHán Việt hề lạc
chế nhạo; nhạo báng
động từ熄灭
熄滅
xīmièHán Việt tức diệt
tắt, tàn lụi
động từ吸纳
吸納
xīnàHán Việt hấp nạp
tiếp nhận, thu nạp
động từ稀奇
xīqíHán Việt hy kỳ
hiếm lạ; lạ lùng
tính từ昔日
xīrìHán Việt tích nhật
ngày xưa, thuở trước
danh từ稀少
xīshǎoHán Việt hy thiểu
thưa thớt; ít ỏi
tính từ牺牲
犧牲
xīshēngHán Việt hy sinh
hy sinh
động từ嬉笑
xīxiàoHán Việt hi tiếu
cười đùa, vui đùa
động từ熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎngHán Việt hy hy nhương nhương
tấp nập, nhộn nhịp
tính từ息息相关
息息相關
xīxī-xiāngguānHán Việt tức tức tương quan
gắn bó mật thiết; liên quan chặt chẽ
thành ngữ夕阳
夕陽
xīyángHán Việt tịch dương
hoàng hôn; nắng chiều
danh từ, tính từ稀有
xīyǒuHán Việt hy hữu
hiếm có, hiếm
tính từ锡纸
錫紙
xīzhǐHán Việt tích chỉ
giấy bạc
danh từ席
xíHán Việt tịch
chiếu (đồ đan)
danh từ, lượng từ袭击
襲擊
xíjīHán Việt tập kích
tấn công, đột kích
động từ席位
xíwèiHán Việt tịch vị
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
danh từ喜出望外
xǐchūwàngwàiHán Việt hỷ xuất vọng ngoại
mừng rỡ ngoài mong đợi
thành ngữ洗涤
洗滌
xǐdíHán Việt tẩy địch
rửa sạch, giặt rửa
động từ喜好
xǐhàoHán Việt hỷ hiếu
thích, ưa thích
động từ喜酒
xǐjiǔHán Việt hỷ tửu
tiệc cưới
danh từ洗礼
洗禮
xǐlǐHán Việt tẩy lễ
lễ rửa tội; sự thử thách
danh từ喜怒哀乐
喜怒哀樂
xǐ-nù-āi-lèHán Việt hỷ nộ ai lạc
hỷ nộ ai lạc; các cung bậc cảm xúc: vui, giận, buồn, sướng
thành ngữ喜庆
喜慶
xǐqìngHán Việt hỷ khánh
không khí vui mừng, hân hoan
tính từ, danh từ喜糖
xǐtángHán Việt hỷ đường
kẹo cưới (kẹo phát trong dịp vui, nhất là đám cưới)
danh từ喜闻乐见
喜聞樂見
xǐwén-lèjiànHán Việt hỷ văn lạc kiến
ưa nghe ưa thấy, được yêu thích
thành ngữ喜洋洋
xǐyángyángHán Việt hỷ dương dương
tràn đầy niềm vui, hớn hở
tính từ喜悦
喜悅
xǐyuèHán Việt hỷ duyệt
vui mừng, hân hoan
tính từ细腻
細膩
xìnìHán Việt tế nhị
(da, v.v.) mịn màng; mượt; tinh tế
tính từ细微
細微
xìwēiHán Việt tế vi
nhỏ bé, tinh vi
tính từ虾
蝦
xiāHán Việt hà
tôm
danh từ瞎
xiāHán Việt hạt
bừa bãi, vô ích
động từ, phó từ