Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 3951–4000 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
炭
tànHán Việt thán
than củi
danh từ探
tànHán Việt thám
thăm dò, khám phá
động từ探测
探測
tàncèHán Việt thám trắc
thăm dò; khảo sát
động từ探究
tànjiūHán Việt thám cứu
nghiên cứu, tìm hiểu kỹ
động từ叹气
嘆氣
tànqìHán Việt thán khí
thở dài
động từ探亲
探親
tànqīnHán Việt thám thân
về quê thăm người thân
động từ探求
tànqiúHán Việt thám cầu
tìm kiếm, tìm tòi
động từ探望
tànwàngHán Việt thám vọng
thăm, thăm hỏi
động từ探险
探險
tànxiǎnHán Việt thám hiểm
thám hiểm
động từ堂
tángHán Việt đường
sảnh (chính); đại sảnh; nhà (chính)
danh từ, lượng từ糖尿病
tángniàobìngHán Việt đường niệu bệnh
bệnh tiểu đường
danh từ淌
tǎngHán Việt thảng
chảy nhỏ giọt, chảy xuống
động từ倘若
tǎngruòHán Việt thảng nhược
nếu, giả sử, trong trường hợp
liên từ掏腰包
tāo yāobāoHán Việt đào yêu bao
móc hầu bao, tự bỏ tiền túi trả
thành ngữ滔滔不绝
滔滔不絕
tāotāo-bùjuéHán Việt thao thao bất tuyệt
nói liên hồi không dứt; nói thao thao bất tuyệt
thành ngữ淘
táoHán Việt đào
vo, rửa (gạn lọc)
động từ逃避
陶瓷
táocíHán Việt đào từ
gốm sứ
danh từ逃生
táoshēngHán Việt đào sinh
chạy thoát thân, thoát hiểm
động từ逃亡
táowángHán Việt đào vong
chạy trốn; lưu vong
động từ陶冶
táoyěHán Việt đào dã
nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; rèn luyện, bồi dưỡng
động từ陶醉
táozuìHán Việt đào tuý
say mê, đắm say, say sưa, thả hồn vào
động từ讨
討
tǎoHán Việt thảo
mời, rước lấy
động từ讨好
討好
tǎohǎoHán Việt thảo hảo
được kết quả mong muốn
động từ讨价还价
討價還價
tǎojià-huánjiàHán Việt thảo giá hoàn giá
mặc cả
thành ngữ特此
tècǐHán Việt đặc thử
nay xin (thông báo)
phó từ特例
tèlìHán Việt đặc lệ
trường hợp đặc biệt
danh từ特权
特權
tèquánHán Việt đặc quyền
đặc quyền
danh từ特邀
tèyāoHán Việt đặc yêu
mời đặc biệt
động từ特制
特製
tèzhìHán Việt đặc chế
chế tạo riêng; làm theo yêu cầu
động từ特质
特質
tèzhìHán Việt đặc chất
đặc tính; phẩm chất
danh từ腾
騰
téngHán Việt đằng
phi nước đại; nhảy cẫng lên
động từ疼爱
疼愛
téngàiHán Việt đông ái
thương yêu hết mực
động từ藤蔓
téngwànHán Việt đằng mạn
dây leo
danh từ剔除
tīchúHán Việt dịch trừ
loại bỏ; gạt bỏ
động từ梯子
tīziHán Việt thê tử
cái thang
danh từ提拔
tíbáHán Việt đề bạt
đề bạt
động từ提纲
提綱
tígāngHán Việt đề cương
dàn ý, đề cương
danh từ提及
tíjíHán Việt đề cập
đề cập đến
động từ提炼
提煉
tíliànHán Việt đề luyện
chiết xuất, tinh luyện (quặng, khoáng sản, v.v.)
động từ提名
tímíngHán Việt đề danh
đề cử
động từ提速
tísùHán Việt đề tốc
tăng tốc (tốc độ chạy quy định)
động từ提心吊胆
提心吊膽
tíxīn-diàodǎnHán Việt đề tâm điếu đảm
thấp thỏm lo sợ, nơm nớp lo sợ
thành ngữ提议
提議
tíyìHán Việt đề nghị
đề nghị, kiến nghị
động từ, danh từ体裁
體裁
tǐcáiHán Việt thể tài
thể loại
danh từ体谅
體諒
tǐliàngHán Việt thể lượng
thông cảm; thấu hiểu
động từ体面
體面
tǐmiànHán Việt thể diện
thể diện; phẩm giá; danh dự
danh từ, tính từ体能
體能
tǐnéngHán Việt thể năng
thể năng; năng lực thể chất
danh từ体魄
體魄
tǐpòHán Việt thể phách
thể chất; vóc dáng
danh từ体态
體態
tǐtàiHán Việt thể thái
dáng người; vóc dáng
danh từ